Đến nội dung chính

Nguồn cập nhật gần nhất: 18:58 24/10/2026

Giá vàng hôm nay theo thương hiệu

Theo dõi giá vàng mua vào - bán ra mới nhất theo từng thương hiệu tại Việt Nam, dữ liệu lấy trực tiếp từ hệ thống và cập nhật liên tục trong ngày.

5 thương hiệu3 sản phẩm nổi bật

Thương hiệu nổi bật

Bảo Tín Minh Châu

VÀNG MIẾNG SJC (Vàng SJC)

VNĐ/lượng

Doanh nghiệp mua vào137.100.000 ₫
Doanh nghiệp bán ra141.700.000 ₫
-300.000 ₫ (-0.21%)🟢 Nguồn cập nhật: 09:02 24/10/2026

Giá mua đáng chú ý

Bảo Tín Mạnh Hải

Vàng Miếng Sjc (cty Cp Btmh)

VNĐ/lượng

Doanh nghiệp mua vào138.700.000 ₫
Doanh nghiệp bán ra141.700.000 ₫
-300.000 ₫ (-0.21%)🟢 Nguồn cập nhật: 10:50 24/10/2026

Biến động mới

Ngọc Thẩm

Vàng Miếng Sjc (loại 10 Chỉ)

VNĐ/lượng

Doanh nghiệp mua vào138.000.000 ₫
Doanh nghiệp bán ra141.500.000 ₫
+500.000 ₫ (+0.35%)🟢 Nguồn cập nhật: 18:58 24/10/2026

Biểu đồ biến động giá vàng Bảo Tín Minh Châu

triệu VNĐ/lượng
Cập nhật: 18:58 24/10/2026
Đang tải dữ liệu...
Thương hiệu:

Bảng giá các sản phẩm vàng

Bảng giá vàng

Sản phẩmĐơn vịThương hiệuGiá mua (VNĐ)Giá bán (VNĐ)Chênh lệchBiến động
PNJ

Cập nhật gần nhất: 23/10/2026, 08:42

1 lượng
P
PNJ
138.000.000141.000.0003.000.000-400.000 ₫ (-0.28%)
1 lượng
P
PNJ
138.700.000141.700.0003.000.000-300.000 ₫ (-0.21%)
Nhẫn Trơn PNJ 999.9

Cập nhật gần nhất: 23/10/2026, 08:42

1 lượng
P
PNJ
138.000.000141.000.0003.000.000-400.000 ₫ (-0.28%)
Vàng Kim Bảo 999.9

Cập nhật gần nhất: 23/10/2026, 08:42

1 lượng
P
PNJ
138.000.000141.000.0003.000.000-400.000 ₫ (-0.28%)
Vàng Phúc Lộc Tài 999.9

Cập nhật gần nhất: 23/10/2026, 08:42

1 lượng
P
PNJ
138.000.000141.000.0003.000.000-400.000 ₫ (-0.28%)
1 lượng
P
PNJ
133.500.000138.000.0004.500.000-1.000.000 ₫ (-0.72%)
1 lượng
P
PNJ
133.360.000137.860.0004.500.000-1.000.000 ₫ (-0.72%)
1 lượng
P
PNJ
130.700.000136.900.0006.200.000-990.000 ₫ (-0.72%)
1 lượng
P
PNJ
130.420.000136.620.0006.200.000-990.000 ₫ (-0.72%)
1 lượng
P
PNJ
120.210.000126.410.0006.200.000-910.000 ₫ (-0.71%)
1 lượng
P
PNJ
93.600.000103.500.0009.900.000-750.000 ₫ (-0.72%)
1 lượng
P
PNJ
83.940.00093.840.0009.900.000-680.000 ₫ (-0.72%)
1 lượng
P
PNJ
79.800.00089.700.0009.900.000-650.000 ₫ (-0.72%)
1 lượng
P
PNJ
74.280.00084.180.0009.900.000-610.000 ₫ (-0.72%)
1 lượng
P
PNJ
70.830.00080.730.0009.900.000-590.000 ₫ (-0.73%)
1 lượng
P
PNJ
47.510.00057.410.0009.900.000-410.000 ₫ (-0.71%)
1 lượng
P
PNJ
41.850.00051.750.0009.900.000-380.000 ₫ (-0.73%)
1 lượng
P
PNJ
36.050.00045.950.0009.900.000-340.000 ₫ (-0.73%)
1 lượng
P
PNJ
127.800.000———
1 lượng
P
PNJ
124.780.000———
1 lượng
BT
Bảo Tín Minh Châu
134.900.000139.900.0005.000.000-300.000 ₫ (-0.21%)
1 lượng
BT
Bảo Tín Minh Châu
137.100.000141.700.0004.600.000-300.000 ₫ (-0.21%)
1 lượng
BT
Bảo Tín Minh Châu
137.100.000141.100.0004.000.000-300.000 ₫ (-0.21%)
1 lượng
BT
Bảo Tín Minh Châu
137.100.000141.100.0004.000.000-300.000 ₫ (-0.21%)
1 lượng
BT
Bảo Tín Minh Châu
135.100.000140.100.0005.000.000-300.000 ₫ (-0.21%)
1 lượng
BT
Bảo Tín Minh Châu
123.300.000———
1 lượng
BT
Bảo Tín Minh Châu
137.100.000141.100.0004.000.000-300.000 ₫ (-0.21%)
0.1 chỉ (1 phân) (quy đổi)
BT
Bảo Tín Minh Châu
137.100.000141.100.0004.000.000-300.000 ₫ (-0.21%)
1 lượng
BT
Bảo Tín Minh Châu
123.300.000———
1 lượng
BT
Bảo Tín Minh Châu
137.100.000141.100.0004.000.000-300.000 ₫ (-0.21%)
1 lượng
BT
Bảo Tín Mạnh Hải
135.000.000140.000.0005.000.000-300.000 ₫ (-0.21%)
1 lượng
BT
Bảo Tín Mạnh Hải
142.100.000146.100.0004.000.000-300.000 ₫ (-0.20%)
1 lượng
BT
Bảo Tín Mạnh Hải
137.100.000141.100.0004.000.000-300.000 ₫ (-0.21%)
1 lượng
BT
Bảo Tín Mạnh Hải
135.100.000140.100.0005.000.000-300.000 ₫ (-0.21%)
1 lượng
BT
Bảo Tín Mạnh Hải
138.700.000141.700.0003.000.000-300.000 ₫ (-0.21%)
1 lượng
MH
Mi Hồng
140.200.000141.700.0001.500.000+200.000 ₫ (+0.14%)
1 lượng
MH
Mi Hồng
126.500.000128.500.0002.000.000-600.000 ₫ (-0.46%)
1 lượng
MH
Mi Hồng
125.800.000127.800.0002.000.000-600.000 ₫ (-0.47%)
1 lượng
MH
Mi Hồng
78.000.00081.000.0003.000.000-500.000 ₫ (-0.61%)
1 lượng
MH
Mi Hồng
122.000.000———
1 lượng
MH
Mi Hồng
92.500.00095.500.0003.000.000-500.000 ₫ (-0.52%)
1 lượng
MH
Mi Hồng
81.000.00084.000.0003.000.000-500.000 ₫ (-0.59%)
1 lượng
MH
Mi Hồng
72.000.00075.000.0003.000.000-500.000 ₫ (-0.66%)
1 lượng
MH
Mi Hồng
45.500.00048.500.0003.000.000-500.000 ₫ (-1.02%)
1 lượng
MH
Mi Hồng
140.200.000141.700.0001.500.000+200.000 ₫ (+0.14%)
1 lượng
NT
Ngọc Thẩm
129.500.000133.000.0003.500.000+500.000 ₫ (+0.38%)
1 lượng
NT
Ngọc Thẩm
129.500.000133.000.0003.500.000+500.000 ₫ (+0.38%)
1 lượng
NT
Ngọc Thẩm
127.500.000131.500.0004.000.000+500.000 ₫ (+0.38%)
1 lượng
NT
Ngọc Thẩm
138.000.000141.500.0003.500.000+500.000 ₫ (+0.35%)
1 lượng
NT
Ngọc Thẩm
94.730.000100.230.0005.500.000-390.000 ₫ (-0.39%)
1 lượng
NT
Ngọc Thẩm
94.730.000100.230.0005.500.000-390.000 ₫ (-0.39%)

Phân tích thị trường vàng

Xem tất cả

Câu hỏi thường gặp về giá vàng

Dữ liệu giá vàng trên vngold.org được thu thập tự động từ hệ thống niêm yết công khai chính thức của các doanh nghiệp kinh doanh kim hoàn tại Việt Nam như SJC, PNJ, DOJI, Bảo Tín Minh Châu, Phú Quý, Mi Hồng.

Hệ thống kiểm tra và cập nhật dữ liệu tự động với tần suất 3 - 5 phút/lần từ 8:00 đến 18:00 các ngày trong tuần khi các đơn vị kinh doanh điều chỉnh biểu giá niêm yết.

1 lượng vàng (còn gọi là 1 cây vàng) = 10 chỉ = 100 phân = 37,5 gram. 1 chỉ vàng = 3,75 gram. 1 kg vàng tương đương 26,6667 lượng.

Vàng SJC là thương hiệu vàng miếng độc quyền do Ngân hàng Nhà nước quản lý sản xuất. Vàng nhẫn 9999 là vàng trang sức 24K do các doanh nghiệp tự chế tác theo tiêu chuẩn độ tinh khiết 99,99%, biểu giá thường biến động sát theo giá vàng nguyên liệu thế giới hơn.

Chênh lệch (spread) là khoảng cách giữa giá bán ra và giá mua vào của tiệm vàng. Khoảng cách này phản ánh biên độ phòng vệ thanh khoản của doanh nghiệp trước các nhịp biến động của thị trường.

Thông báo thời gian thực

Nhận tin báo giá vàng mới nhất qua Telegram

Bot gửi thông báo đến điện thoại của bạn mỗi khi dữ liệu giá vàng ghi nhận mức niêm yết mới.

Subscribe on Telegram👥 Tham gia Group Giá Vàng

Miễn phí trọn đời • Hủy bất cứ lúc nào