Giá mua vào
10.950.000 ₫
VNĐ/chỉ
Chốt phiên trước11.050.000 ₫
Tăng/giảm-0.90%
Cập nhật dữ liệu: 11:08 05/04/2026
Tra cứu chi tiết giá mua vào - bán ra và lịch sử biến động của Vàng 750.
10.950.000 ₫
VNĐ/chỉ
11.350.000 ₫
VNĐ/chỉ
400.000 ₫
Theo dữ liệu gần nhất
Vàng bạc Mi Hồng
Cập nhật mới nhất theo cửa hàng
| Thời gian | Giá mua (VNĐ) | Giá bán (VNĐ) | Chênh lệch |
|---|---|---|---|
| 11:08 05/04/2026 | 10.950.000 | 11.350.000 | 400.000 |
| 09:49 04/04/2026 | 11.050.000 | 11.450.000 | 400.000 |
| 00:00 04/04/2026 | 11.050.000 | 11.450.000 | 400.000 |
| 11:33 03/04/2026 | 11.000.000 | 11.400.000 | 400.000 |
| 07:00 03/04/2026 | 11.050.000 | 11.450.000 | 400.000 |
| 00:00 03/04/2026 | 11.025.000 | 11.425.000 | 400.000 |
| 14:44 02/04/2026 | 10.950.000 | 11.350.000 | 400.000 |
| 13:11 02/04/2026 | 10.800.000 | 11.200.000 | 400.000 |
| 12:54 02/04/2026 | 10.900.000 | 11.300.000 | 400.000 |
| 08:33 02/04/2026 | 11.000.000 | 11.400.000 | 400.000 |
| 07:00 02/04/2026 | 11.000.000 | 11.450.000 | 450.000 |
| 00:00 02/04/2026 | 10.930.000 | 11.340.000 | 410.000 |
| 18:44 01/04/2026 | 10.950.000 | 11.400.000 | 450.000 |
| 15:37 01/04/2026 | 10.950.000 | 11.350.000 | 400.000 |
| 12:05 01/04/2026 | 10.900.000 | 11.300.000 | 400.000 |
| 11:03 01/04/2026 | 10.900.000 | 11.350.000 | 450.000 |
| 09:59 01/04/2026 | 11.050.000 | 11.500.000 | 450.000 |
| 09:34 01/04/2026 | 11.050.000 | 11.550.000 | 500.000 |
| 07:00 01/04/2026 | 11.100.000 | 11.600.000 | 500.000 |

Hồ sơ thương hiệu
Mi Hồng được Ngân hàng Nhà nước cấp phép kinh doanh vàng miếng, một trong số ít doanh nghiệp đạt chuẩn này. Thương hiệu có chỗ đứng tại TP. HCM nhờ lịch sử lâu năm và đánh giá từ khách hàng về chất lượng chế tác (nước vàng, màu sắc, độ tinh xảo). Ông Nguyễn Tu Mi, người sáng lập và lãnh đạo, tham gia hoạt động từ thiện và Hội Doanh nghiệp Quận Bình Thạnh.