Giá mua vàoVNĐ/lượng
140.300.000 ₫
≈ 14.030.000 ₫ VNĐ/chỉ
Phiên trước141.000.000
Tăng/giảm-0.50%
Cập nhật dữ liệu: 00:00 10/10/2026
Tra cứu chi tiết giá mua vào - bán ra và lịch sử biến động của Vàng Phú Quý 999.9. Dữ liệu chuẩn hóa theo đơn vị lượng (37,5g), minh bạch nguồn gốc và khách quan.
140.300.000 ₫
≈ 14.030.000 ₫ VNĐ/chỉ
143.300.000 ₫
≈ 14.330.000 ₫ VNĐ/chỉ
3.000.000 ₫
Theo dữ liệu niêm yết gần nhất
Vàng Bạc Phú Quý
Niêm yết tại hệ thống cửa hàng
Đơn vị: VNĐ/lượng (giá gốc theo VNĐ/chỉ)
| Thời gian | Giá mua (VNĐ) | Giá bán (VNĐ) | Chênh lệch |
|---|---|---|---|
| 00:00 10/10/2026 | 140.300.000 | 143.300.000 | 3.000.000 |
| 13:57 09/10/2026 | 141.000.000 | 144.200.000 | 3.200.000 |
| 13:03 09/10/2026 | 140.800.000 | 143.800.000 | 3.000.000 |
| 10:40 09/10/2026 | 140.700.000 | 143.700.000 | 3.000.000 |
| 08:32 09/10/2026 | 140.300.000 | 143.300.000 | 3.000.000 |
| 13:13 07/10/2026 | 139.500.000 | 142.500.000 | 3.000.000 |
| 15:32 06/10/2026 | 140.000.000 | 143.000.000 | 3.000.000 |
| 13:55 06/10/2026 | 139.500.000 | 142.500.000 | 3.000.000 |
| 09:54 06/10/2026 | 140.000.000 | 143.000.000 | 3.000.000 |
| 00:00 03/10/2026 | 140.300.000 | 143.300.000 | 3.000.000 |
| 10:32 02/10/2026 | 140.800.000 | 143.800.000 | 3.000.000 |
| 08:37 02/10/2026 | 140.300.000 | 143.300.000 | 3.000.000 |
| 00:00 02/10/2026 | 140.500.000 | 143.500.000 | 3.000.000 |
| 15:57 01/10/2026 | 140.800.000 | 143.800.000 | 3.000.000 |
| 13:38 01/10/2026 | 141.000.000 | 144.000.000 | 3.000.000 |
| 00:00 01/10/2026 | 140.500.000 | 143.500.000 | 3.000.000 |
| 14:24 30/09/2026 | 140.800.000 | 143.800.000 | 3.000.000 |
| 08:35 30/09/2026 | 140.200.000 | 143.200.000 | 3.000.000 |
| 00:00 30/09/2026 | 138.000.000 | 141.000.000 | 3.000.000 |
| 13:42 29/09/2026 | 139.500.000 | 142.500.000 | 3.000.000 |
Hồ sơ thương hiệu
Tập đoàn Vàng bạc Đá quý Phú Quý — thương hiệu kim hoàn Hà Nội, nổi bật với vàng miếng Phú Quý 999.9 và đặc biệt là bạc miếng Phú Quý 999 — lựa chọn hàng đầu cho người tích lũy bạc đầu tư tại Việt Nam.