Cập nhật dữ liệu: 18:24 08/09/2026

Giá vàng hôm nay, giá bạc mới nhất

Cập nhật giá vàng hôm nay và giá bạc mới nhất liên tục theo từng phút từ SJC, DOJI, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu, Mi Hồng. Theo dõi giá mua vào – bán ra, chênh lệch, biến động tăng giảm và phân tích xu hướng thị trường vàng bạc chính xác, nhanh chóng.

8 thương hiệu

Vàng nổi bật

Bảo Tín Minh Châu • BẢN VÀNG ĐẮC LỘC (Vàng Rồng Thăng Long)

Giá bán cao nhất trong dữ liệu vàng hiện tại

VàngVNĐ/lượng
Mua vào145.300.000 ₫
Bán ra149.300.000 ₫
0.00%09:45 03/09/2026

Bạc nổi bật

Bảo Tín Minh Châu • BẠC THỎI 2025 ANCARAT 999 10 LƯỢNG (375 GRAM) (ANCARAT)

Giá bán cao nhất trong dữ liệu bạc hiện tại

BạcVNĐ/lượng
Mua vào22.310.000 ₫
Bán ra23.000.000 ₫
+0.13%09:52 03/09/2026

Dữ liệu cập nhật

Phú Quý • Bạc Thỏi Phú Quý 999 (1kilo, 10 Lượng, 5 Lượng, 1 Lượng)

Bản ghi mới nhất vừa được đồng bộ

BạcVNĐ/lượng
Mua vào2.234.994 ₫
Bán ra2.303.994 ₫
+0.22%18:24 08/09/2026

Biểu đồ giá vàng SJC

triệu VNĐ/lượng
Cập nhật: 18:24 08/09/2026
Đang tải dữ liệu...

Biểu đồ giá bạc Phú Quý

triệu VNĐ/lượng
Cập nhật: 18:24 08/09/2026
Đang tải dữ liệu...

Thương hiệu vàng bạc trong nước

Các thương hiệu vàng bạc đá quý nổi tiếng và uy tín trong nước

Giá vàng theo thương hiệu

Cập nhật giá vàng theo thương hiệu hôm nay, hiển thị sản phẩm vàng có giá mua vào cao nhất cùng giá mua vào - bán ra và mức biến động mới nhất.

Bảo Tín Minh Châu

Bảo Tín Minh Châu

Đơn vị: VNĐ/lượng

Mua vào145.300.000 ₫
Bán ra149.300.000 ₫
Chốt phiên trước148.800.000 ₫
0.00%09:45 03/09/2026

Phú Quý

Vàng Bạc Phú Quý

Đơn vị: VNĐ/lượng

Mua vào143.600.000 ₫
Bán ra146.600.000 ₫
Chốt phiên trước146.500.000 ₫
-0.34%14:10 08/09/2026

SJC

SJC Hồ Chí Minh

Đơn vị: VNĐ/lượng

Mua vào143.600.000 ₫
Bán ra146.600.000 ₫
Chốt phiên trước146.500.000 ₫
-0.34%13:30 08/09/2026

PNJ

PNJ - Đông Nam Bộ

Đơn vị: VNĐ/lượng

Mua vào143.600.000 ₫
Bán ra146.600.000 ₫
Chốt phiên trước146.500.000 ₫
-0.34%13:19 08/09/2026

Bảng giá vàng chi tiết

Đơn vị: VNĐ/lượng

Sản phẩmThương hiệuGiá mua (VNĐ)Giá bán (VNĐ)Chênh lệchBiến động
Vàng Miếng Sjc (loại 10 Chỉ)

Cập nhật: 14:22 08/09/2026

NT
Ngọc Thẩm
142.000.000 ₫145.500.000 ₫3.500.000-0.34%
Vàng Ta 999.9

Cập nhật: 14:22 08/09/2026

NT
Ngọc Thẩm
135.000.000 ₫139.000.000 ₫4.000.0000.00%
Nhẫn 999.9

Cập nhật: 14:22 08/09/2026

NT
Ngọc Thẩm
135.000.000 ₫139.000.000 ₫4.000.0000.00%
Vàng Ta 990

Cập nhật: 14:22 08/09/2026

NT
Ngọc Thẩm
133.000.000 ₫137.000.000 ₫4.000.0000.00%
Vàng Trắng Au750

Cập nhật: 14:22 08/09/2026

NT
Ngọc Thẩm
99.380.000 ₫104.880.000 ₫5.500.0000.00%
Vàng 18k 750

Cập nhật: 14:22 08/09/2026

NT
Ngọc Thẩm
99.380.000 ₫104.880.000 ₫5.500.0000.00%
Vàng Sjc

Cập nhật: 14:10 08/09/2026

PQ
Phú Quý
143.600.000 ₫146.600.000 ₫3.000.000-0.34%
Vàng Phú Quý 999.9

Cập nhật: 14:10 08/09/2026

PQ
Phú Quý
143.600.000 ₫146.900.000 ₫3.300.000-0.34%
Vàng SJC 1L, 10L, 1KG

Cập nhật: 13:30 08/09/2026

S
SJC
143.600.000 ₫146.600.000 ₫3.000.000-0.34%
Vàng Nữ Trang 999.9 (Toàn Quốc)

Cập nhật: 13:19 08/09/2026

P
PNJ
140.900.000 ₫145.900.000 ₫5.000.000-0.14%
Vàng Nữ Trang 999 (Toàn Quốc)

Cập nhật: 13:19 08/09/2026

P
PNJ
140.750.000 ₫145.750.000 ₫5.000.000-0.14%
Vàng Nữ Trang 9920 (Toàn Quốc)

Cập nhật: 13:19 08/09/2026

P
PNJ
138.530.000 ₫144.730.000 ₫6.200.000-0.14%
Vàng Nữ Trang 99 (Toàn Quốc)

Cập nhật: 13:19 08/09/2026

P
PNJ
138.240.000 ₫144.440.000 ₫6.200.000-0.14%
Vàng 916 (22k) (Toàn Quốc)

Cập nhật: 13:19 08/09/2026

P
PNJ
127.440.000 ₫133.640.000 ₫6.200.000-0.14%
Vàng 750 (18k) (Toàn Quốc)

Cập nhật: 13:19 08/09/2026

P
PNJ
99.530.000 ₫109.430.000 ₫9.900.000-0.14%
Vàng 680 (16.3K) (Toàn Quốc)

Cập nhật: 13:19 08/09/2026

P
PNJ
89.310.000 ₫99.210.000 ₫9.900.000-0.14%
Vàng 650 (15.6K) (Toàn Quốc)

Cập nhật: 13:19 08/09/2026

P
PNJ
84.940.000 ₫94.840.000 ₫9.900.000-0.14%
Vàng 610 (14.6K) (Toàn Quốc)

Cập nhật: 13:19 08/09/2026

P
PNJ
79.100.000 ₫89.000.000 ₫9.900.000-0.13%
Vàng 585 (14k) (Toàn Quốc)

Cập nhật: 13:19 08/09/2026

P
PNJ
75.450.000 ₫85.350.000 ₫9.900.000-0.14%
Vàng 416 (10k) (Toàn Quốc)

Cập nhật: 13:19 08/09/2026

P
PNJ
50.790.000 ₫60.690.000 ₫9.900.000-0.15%

Giá bạc theo thương hiệu

Cập nhật giá bạc theo thương hiệu hôm nay, hiển thị sản phẩm bạc có giá mua vào cao nhất cùng giá mua vào - bán ra và biến động theo thời gian thực.

Bảo Tín Minh Châu

Bảo Tín Minh Châu

Đơn vị: VNĐ/lượng

Mua vào22.310.000 ₫
Bán ra23.000.000 ₫
+0.13%09:52 03/09/2026

Phú Quý

Vàng Bạc Phú Quý

Đơn vị: VNĐ/lượng

Mua vào2.234.994 ₫
Bán ra2.303.994 ₫
+0.22%18:24 08/09/2026

Bảng giá bạc chi tiết

Đơn vị: VNĐ/lượng

Sản phẩmThương hiệuGiá mua (VNĐ)Giá bán (VNĐ)Biến động
Bạc Thỏi Phú Quý 999 (1kilo, 10 Lượng, 5 Lượng, 1 Lượng)

Cập nhật: 18:24 08/09/2026

PQ
Phú Quý
2.234.994 ₫2.303.994 ₫+0.22%
BẠC THỎI 2025 ANCARAT 999 10 LƯỢNG (375 GRAM) (ANCARAT)

Cập nhật: 09:52 03/09/2026

BTM
Bảo Tín Minh Châu
22.310.000 ₫23.000.000 ₫+0.13%
BẠC MIẾNG PHÚ QUÝ Ag 999 5 LƯỢNG (PHÚ QUÝ)

Cập nhật: 09:52 03/09/2026

BTM
Bảo Tín Minh Châu
11.195.000 ₫11.540.000 ₫0.00%
BẠC BẮC SƯ TỬ ANCARAT 999 5 LƯỢNG (ANCARAT)

Cập nhật: 09:52 03/09/2026

BTM
Bảo Tín Minh Châu
11.155.000 ₫11.500.000 ₫+0.13%
BẠC MIẾNG BẠC RỒNG THĂNG LONG Ag 999 5 LƯỢNG (BẠC RỒNG THĂNG LONG Ag 999)

Cập nhật: 09:52 03/09/2026

BTM
Bảo Tín Minh Châu
10.650.000 ₫11.265.000 ₫0.00%
BẠC MIẾNG PHÚ QUÝ Ag 999 1 LƯỢNG (PHÚ QUÝ)

Cập nhật: 09:52 03/09/2026

BTM
Bảo Tín Minh Châu
2.239.000 ₫2.308.000 ₫0.00%
BẠC MIẾNG PHÚ QUÝ Ag 999 1 KG 1000 GRAM (PHÚ QUÝ)

Cập nhật: 09:52 03/09/2026

BTM
Bảo Tín Minh Châu
2.238.994 ₫2.307.994 ₫+0.13%
BẠC THỎI 2025 ANCARAT 999 1 KG (1000 GRAM) (ANCARAT)

Cập nhật: 09:52 03/09/2026

BTM
Bảo Tín Minh Châu
2.198.400 ₫2.266.275 ₫+0.13%
BẠC MIẾNG BẠC RỒNG THĂNG LONG Ag 999 1 LƯỢNG (BẠC RỒNG THĂNG LONG Ag 999)

Cập nhật: 09:52 03/09/2026

BTM
Bảo Tín Minh Châu
2.130.000 ₫2.253.000 ₫0.00%
BẠC THỎI BẠC RỒNG THĂNG LONG Ag 999 1 KG (BẠC RỒNG THĂNG LONG Ag 999)

Cập nhật: 09:52 03/09/2026

BTM
Bảo Tín Minh Châu
2.129.468 ₫2.252.437 ₫0.00%
BẠC THỎI 2025 ANCARAT 999 0.5 KG (500 GRAM) (ANCARAT)

Cập nhật: 09:52 03/09/2026

BTM
Bảo Tín Minh Châu
1.099.200 ₫1.133.138 ₫+0.13%
BẠC THỎI BẠC RỒNG THĂNG LONG Ag 999 0,5 KG (BẠC RỒNG THĂNG LONG Ag 999)

Cập nhật: 09:52 03/09/2026

BTM
Bảo Tín Minh Châu
1.064.734 ₫1.126.218 ₫0.00%

Phân tích thị trường

Xem tất cả

Câu hỏi thường gặp

vngold.org là cổng thông tin dữ liệu thị trường vàng bạc tại Việt Nam. Chúng tôi cung cấp bảng giá vàng, giá bạc cập nhật liên tục từ các thương hiệu uy tín như SJC, PNJ, DOJI, Bảo Tín Minh Châu, Phú Quý cùng biểu đồ biến động và phân tích thị trường.

Dữ liệu giá vàng và giá bạc trên vngold.org được cập nhật liên tục trong ngày, lấy trực tiếp từ hệ thống của các thương hiệu vàng bạc đá quý lớn tại Việt Nam.

Hiện tại vngold.org theo dõi giá vàng và giá bạc từ nhiều thương hiệu lớn bao gồm SJC, PNJ, DOJI, Bảo Tín Minh Châu, Phú Quý, Mi Hồng và các thương hiệu khác tại Việt Nam.

Biểu đồ giá vàng trên vngold.org hỗ trợ nhiều khung thời gian: trong ngày, 7 ngày, 30 ngày, 3 tháng và 1 năm, giúp bạn phân tích xu hướng giá vàng ngắn hạn và dài hạn.

Vàng SJC là vàng miếng do Công ty SJC sản xuất, được Ngân hàng Nhà nước quản lý và thường có giá cao hơn. Vàng 24K 9999 là vàng nhẫn/vàng nữ trang có độ tinh khiết 99,99%, giá thường sát với giá vàng thế giới hơn. Cả hai đều được cập nhật trên vngold.org.

Có. Ngoài bảng giá và biểu đồ, vngold.org cung cấp chuyên mục tin tức và phân tích thị trường vàng bạc trong nước và quốc tế, giúp bạn nắm bắt xu hướng và đưa ra quyết định đầu tư.

Thông báo thời gian thực

Nhận tin báo giá vàng bạc mới nhất qua Telegram

Đừng bỏ lỡ nhịp đập thị trường. Bot của chúng tôi gửi thông báo biến động giá ngay lập tức đến điện thoại của bạn.

Subscribe on Telegram👥 Tham gia Group Giá Vàng

Miễn phí trọn đời • Hủy bất cứ lúc nào