PNJ – PNJ
Nguồn cập nhật gần nhất: 18:58 24/10/2026
Cổng Dữ Liệu Giá Vàng & Giá Bạc Việt Nam
Hạ tầng tra cứu, đối chiếu và lưu trữ biểu giá niêm yết chính thức từ các doanh nghiệp kim hoàn lớn tại Việt Nam. Dữ liệu chuẩn hóa theo đơn vị lượng (37,5g), minh bạch nguồn gốc và khách quan.
PNJ – Nhẫn Trơn PNJ 999.9
Bảo Tín Minh Châu – BẠC MIẾNG PHÚ QUÝ Ag 999 1 LƯỢNG (PHÚ QUÝ)
Ngọc Thẩm • Nhẫn Trơn 24K
Bảng giá vàng niêm yết hôm nay
Số liệu tổng hợp từ các thương hiệu, đơn vị chuẩn hóa: VNĐ/lượng (37,5 gram)
| Sản phẩm & Thương hiệu | Giá mua vào (VNĐ) | Giá bán ra (VNĐ) | Chênh lệch (Spread) | Biến động | Cập nhật |
|---|---|---|---|---|---|
| PNJ PNJ | 138.000.000 | 141.000.000 | 3.000.000 | -0.28% | 08:42 23/10/2026 |
| SJC PNJ | 138.700.000 | 141.700.000 | 3.000.000 | -0.21% | 07:59 24/10/2026 |
| Nhẫn Trơn PNJ 999.9 PNJ | 138.000.000 | 141.000.000 | 3.000.000 | -0.28% | 08:42 23/10/2026 |
| Vàng Kim Bảo 999.9 PNJ | 138.000.000 | 141.000.000 | 3.000.000 | -0.28% | 08:42 23/10/2026 |
| Vàng Phúc Lộc Tài 999.9 PNJ | 138.000.000 | 141.000.000 | 3.000.000 | -0.28% | 08:42 23/10/2026 |
| Vàng nữ trang 999.9 PNJ | 133.500.000 | 138.000.000 | 4.500.000 | -0.72% | 08:02 24/10/2026 |
| Vàng nữ trang 999 PNJ | 133.360.000 | 137.860.000 | 4.500.000 | -0.72% | 08:02 24/10/2026 |
| Vàng nữ trang 9920 PNJ | 130.700.000 | 136.900.000 | 6.200.000 | -0.72% | 08:02 24/10/2026 |
| Vàng nữ trang 99 PNJ | 130.420.000 | 136.620.000 | 6.200.000 | -0.72% | 08:02 24/10/2026 |
| Vàng 916 (22K) PNJ | 120.210.000 | 126.410.000 | 6.200.000 | -0.71% | 08:02 24/10/2026 |
Bảng giá bạc niêm yết hôm nay (Chuẩn hóa 2 tầng giá)
Hiển thị giá quy đổi tham chiếu / lượng (37,5g) và giá niêm yết thỏi gốc (5 lượng, 10 lượng, 1kg)
| Sản phẩm & Quy cách | Thương hiệu | Giá mua vào (Quy đổi / lượng) | Giá bán ra (Quy đổi / lượng) | Chênh lệch (Spread) | Cập nhật |
|---|---|---|---|---|---|
| Bạc 999 (Miếng - Thanh - Thỏi) | DOJI | 1.896.000 ₫ | 1.976.000 ₫ | 80.000 | 12:30 24/10/2026 |
| Bạc DOJI 99.9 - 1 Lượng | DOJI | 1.921.000 ₫ | 2.006.000 ₫ | 85.000 | 12:30 24/10/2026 |
| Bạc DOJI 99.9 - 5 Lượng Quy cách: 5 lượng | DOJI | 1.921.000 ₫ Gốc: 9.605.000 ₫ | 2.006.000 ₫ Gốc: 10.030.000 ₫ | 85.000 | 12:30 24/10/2026 |
| BẠC MIẾNG BẠC RỒNG THĂNG LONG Ag 999 1 LƯỢNG (BẠC RỒNG THĂNG LONG Ag 999) | Bảo Tín Minh Châu | 1.840.000 ₫ | 1.920.000 ₫ | 80.000 | 09:17 24/10/2026 |
| BẠC MIẾNG PHÚ QUÝ Ag 999 1 LƯỢNG (PHÚ QUÝ) | Bảo Tín Minh Châu | 1.840.000 ₫ | 1.897.000 ₫ | 57.000 | 09:17 24/10/2026 |
| BẠC MIẾNG BẠC RỒNG THĂNG LONG Ag 999 5 LƯỢNG (BẠC RỒNG THĂNG LONG Ag 999) Quy cách: 5 lượng | Bảo Tín Minh Châu | 1.840.000 ₫ Gốc: 9.200.000 ₫ | 1.920.000 ₫ Gốc: 9.600.000 ₫ | 80.000 | 09:17 24/10/2026 |
| BẠC BẮC SƯ TỬ ANCARAT 999 5 LƯỢNG (ANCARAT) Quy cách: 5 lượng | Bảo Tín Minh Châu | 1.833.000 ₫ Gốc: 9.165.000 ₫ | 1.890.000 ₫ Gốc: 9.450.000 ₫ | 57.000 | 09:17 24/10/2026 |
| BẠC MIẾNG PHÚ QUÝ Ag 999 5 LƯỢNG (PHÚ QUÝ) Quy cách: 5 lượng | Bảo Tín Minh Châu | 1.840.000 ₫ Gốc: 9.200.000 ₫ | 1.897.000 ₫ Gốc: 9.485.000 ₫ | 57.000 | 09:17 24/10/2026 |
Biểu đồ biến động giá thị trường
Khung thời gian quan sát trong ngày và chuỗi đối chiếu lịch sử
So sánh chênh lệch mua – bán giữa các nhà phân phối
Đối chiếu trực tiếp khoảng spread, mức mua vào cao nhất và mức bán ra thấp nhất giữa SJC, DOJI, PNJ, Bảo Tín Minh Châu, Phú Quý và Mi Hồng tại cùng thời điểm.
Thương hiệu trong mạng lưới đối soát
Các doanh nghiệp kinh doanh vàng bạc có biểu giá được thu thập và cập nhật trên VNGold
Dữ liệu & Diễn biến thị trường
Bản tin cập nhật số liệu và diễn biến phiên giao dịch trong nước và quốc tế
Cập nhật giá vàng thế giới 3995.81 USD/oz và tỷ giá USD/VND mới nhất
Giá vàng thế giới hiện ở mức 3995.81 USD/oz, tương ứng quy đổi 124.485.758 VNĐ/lượng theo tỷ giá USD/VND 25.840.
So sánh giá vàng SJC, DOJI, PNJ, BTMC, Phú Quý ngày 24/10/2026
Bảng so sánh chi tiết giá vàng miếng và vàng nhẫn 9999 giữa các thương hiệu phổ biến: SJC, DOJI, PNJ, Bảo Tín Minh Châu, Phú Quý ngày 24/10/2026.
Giá kim loại quý giảm mạnh dù lợi suất giảm trước căng thẳng eo biển Hormuz
Giá vàng và bạc đồng loạt giảm do căng thẳng Trung Đông làm giá dầu tăng, gia tăng lo ngại lạm phát và kỳ vọng Fed thắt chặt chính sách tiền tệ thêm.
Thu thập tự động từ cổng thông tin niêm yết chính thức của các doanh nghiệp kinh doanh vàng bạc tại Việt Nam.
Quy đổi thống nhất về thang đo 1 lượng (37,5g) đối với mọi quy cách đóng gói thỏi 5 lượng, 10 lượng, 1kg.
Phương pháp chuẩn hóa →Chu kỳ quét 2-5 phút trong phiên mở cửa. Cam kết dấu thời gian thực tế, không dùng ticking clock ảo.
Cam kết SLA dữ liệu →Câu hỏi thường gặp về dữ liệu giá vàng, giá bạc
Dữ liệu được thu thập tự động từ biểu giá niêm yết chính thức công khai của các doanh nghiệp kinh doanh kim hoàn tại Việt Nam (SJC, DOJI, PNJ, Bảo Tín Minh Châu, Phú Quý, Mi Hồng) và tỷ giá kim loại quý quốc tế.
Theo quy chuẩn đo lường ngành kim hoàn Việt Nam: 1 lượng (1 cây) = 10 chỉ = 100 phân = 37,5 gram. 1 chỉ = 3,75 gram. 1 kg vàng/bạc tương đương 26,6667 lượng (266,667 chỉ).
Vàng miếng SJC là thương hiệu vàng miếng do Nhà nước độc quyền quản lý và sản xuất. Vàng nhẫn 9999 (24K) là vàng nguyên chất do từng doanh nghiệp kim hoàn chế tác theo tiêu chuẩn hàm lượng 99,99%, thường bám sát giá vàng nguyên liệu quốc tế hơn.
Spread là khoảng cách giá giữa chiều bán ra và chiều mua vào do doanh nghiệp niêm yết. Độ rộng của spread phản ánh mức biên an toàn thanh khoản và mức độ biến động trong phiên của thị trường.
Bạc tại Việt Nam được đóng gói theo các quy cách như thỏi 10 lượng (375g), 5 lượng (187,5g) hoặc thỏi 1kg (1.000g). VNGold hiển thị song song giá niêm yết của cả thỏi/gói (tầng 1) và đơn giá quy đổi tương đương 1 lượng 37,5g (tầng 2) để người dùng có thể đối chiếu khách quan trên cùng thang đo.
Không. vngold.org là cổng dữ liệu trung lập, phục vụ mục đích tra cứu, lưu trữ chuỗi thời gian và nghiên cứu độc lập. Website không đưa ra bất kỳ lời khuyên, tín hiệu hay khuyến nghị giao dịch tài chính nào.
Nhận tin báo giá vàng bạc mới nhất qua Telegram
Bot gửi thông báo đến điện thoại của bạn mỗi khi dữ liệu giá vàng bạc ghi nhận mức niêm yết mới.





