Đối chiếu giá bạc liên thương hiệu

So sánh giá bạc giữa các thương hiệu hôm nay

Bảng đối chiếu đồng thời giá niêm yết mua vào, bán ra và mức chênh lệch (spread) bạc thỏi 999, bạc trang sức giữa các đơn vị kinh doanh lớn (Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu, DOJI). Đơn giá được quy đổi về mức tương đương 1 lượng (37,5g) để bảo đảm so sánh đồng nhất giữa các thỏi 1 lượng, 5 lượng, 10 lượng và 1kg.

Cập nhật: 19:55 17/09/2026
Tổng quan thị trường & Điểm nhấn chênh lệch giá bạc
Quy chuẩn theo đơn vị lượng (37,5g) & kilogram

Trên thị trường bạc vật chất hôm nay, doanh nghiệp thu mua vào với mức giá tốt nhất là Bảo Tín Minh Châu (2.212.000 ₫/lượng), trong khi mức giá bán ra cạnh tranh nhất để người mua sở hữu bạc thỏi hiện ở Bảo Tín Minh Châu (2.247.225 ₫/lượng). Khoảng cách chênh lệch mua – bán (spread) hẹp nhất giữa các nhà đài đạt 67.500 ₫/lượng, phản ánh biên độ phòng vệ thanh khoản của các đơn vị chế tác bạc lớn tại Việt Nam.

Đối chiếu bạc thỏi 999 từ Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu, DOJIQuy chuẩn thỏi 10 lượng và 1kg về cùng thang đo 1 lượngCập nhật theo biểu giá niêm yết chính thức trong ngày
Bạn muốn tra cứu thị trường vàng miếng SJC và vàng nhẫn 9999?
So sánh giá vàng hôm nay

Thống kê biên độ giá & chênh lệch mua – bán bạc

Giá mua vào bạc cao nhất
2.212.000 ₫

Bảo Tín Minh Châu – BẠC BẮC SƯ TỬ ANCARAT 999 5 LƯỢNG (ANCARAT)

Thu về giá cao nhất cho người bán bạc
Giá bán ra bạc thấp nhất
2.247.225 ₫

Bảo Tín Minh Châu – BẠC THỎI 2025 ANCARAT 999 0.5 KG (500 GRAM) (ANCARAT)

Giá tốt nhất cho người mua tích trữ
Chênh lệch (Spread) hẹp nhất
67.500 ₫

Bảo Tín Minh Châu (BẠC THỎI 2025 ANCARAT 999 0.5 KG (500 GRAM) (ANCARAT))

Spread hẹp, giảm áp lực hoàn vốn cho người mua
Chênh lệch (Spread) rộng nhất
123.000 ₫

Bảo Tín Minh Châu (BẠC MIẾNG BẠC RỒNG THĂNG LONG Ag 999 5 LƯỢNG (BẠC RỒNG THĂNG LONG Ag 999))

Thường gặp ở thỏi nhỏ hoặc bạc bao bì đặc biệt
Lọc thương hiệu:

Bảng đối chiếu giá bạc trực tuyến theo từng sản phẩm & quy cách

Tổng số: 12 sản phẩm bạc được đối soát
Thương hiệu & Quy cách bạcGiá mua vàoGiá bán raChênh lệch (Spread)Cập nhậtThao tác
Bảo Tín Minh ChâuBạc 999
BẠC MIẾNG BẠC RỒNG THĂNG LONG Ag 999 5 LƯỢNG (BẠC RỒNG THĂNG LONG Ag 999)
Quy cách gốc: 5 lượng
2.186.000
quy đổi / lượng
Gói gốc: 10.930.000
2.309.000
quy đổi / lượng
Gói gốc: 11.545.000
123.000
12:55Chi tiết
Bảo Tín Minh ChâuBạc 999
BẠC MIẾNG PHÚ QUÝ Ag 999 5 LƯỢNG (PHÚ QUÝ)
Quy cách gốc: 5 lượng
2.201.000
quy đổi / lượng
Gói gốc: 11.005.000
2.269.000
quy đổi / lượng
Gói gốc: 11.345.000
68.000
12:55Chi tiết
Bảo Tín Minh ChâuBạc 999
BẠC THỎI 2025 ANCARAT 999 0.5 KG (500 GRAM) (ANCARAT)
Quy cách gốc: 0.5 kg (500g)
2.179.725
quy đổi / lượng
Gói gốc: 29.063.000
2.247.225
quy đổi / lượng
Gói gốc: 29.963.000
67.500
12:55Chi tiết
Bảo Tín Minh ChâuBạc 999
BẠC THỎI BẠC RỒNG THĂNG LONG Ag 999 1 KG (BẠC RỒNG THĂNG LONG Ag 999)
Quy cách gốc: 1 kg (1000g)
2.185.945
quy đổi / lượng
Gói gốc: 58.291.876
2.308.942
quy đổi / lượng
Gói gốc: 61.571.794
122.997
12:55Chi tiết
Bảo Tín Minh ChâuBạc 999
BẠC MIẾNG BẠC RỒNG THĂNG LONG Ag 999 1 LƯỢNG (BẠC RỒNG THĂNG LONG Ag 999)
2.186.000
/ 1 lượng
2.309.000
/ 1 lượng
123.000
12:55Chi tiết
Bảo Tín Minh ChâuBạc 999
BẠC MIẾNG PHÚ QUÝ Ag 999 1 LƯỢNG (PHÚ QUÝ)
2.201.000
/ 1 lượng
2.269.000
/ 1 lượng
68.000
12:55Chi tiết
Bảo Tín Minh ChâuBạc 999
BẠC MIẾNG PHÚ QUÝ Ag 999 1 KG 1000 GRAM (PHÚ QUÝ)
Quy cách gốc: 1 kg (1000g)
2.200.995
quy đổi / lượng
Gói gốc: 58.693.187
2.268.994
quy đổi / lượng
Gói gốc: 60.506.515
67.999
12:55Chi tiết
Bảo Tín Minh ChâuBạc 999
BẠC BẮC SƯ TỬ ANCARAT 999 5 LƯỢNG (ANCARAT)
Quy cách gốc: 5 lượng
2.212.000
quy đổi / lượng
Gói gốc: 11.060.000
2.281.000
quy đổi / lượng
Gói gốc: 11.405.000
69.000
12:55Chi tiết
Bảo Tín Minh ChâuBạc 999
BẠC THỎI 2025 ANCARAT 999 10 LƯỢNG (375 GRAM) (ANCARAT)
Quy cách gốc: 10 lượng
2.212.000
quy đổi / lượng
Gói gốc: 22.120.000
2.281.000
quy đổi / lượng
Gói gốc: 22.810.000
69.000
12:55Chi tiết
Bảo Tín Minh ChâuBạc 999
BẠC THỎI 2025 ANCARAT 999 1 KG (1000 GRAM) (ANCARAT)
Quy cách gốc: 1 kg (1000g)
2.179.725
quy đổi / lượng
Gói gốc: 58.126.000
2.247.225
quy đổi / lượng
Gói gốc: 59.926.000
67.500
12:55Chi tiết
Bảo Tín Minh ChâuBạc 999
BẠC THỎI BẠC RỒNG THĂNG LONG Ag 999 0,5 KG (BẠC RỒNG THĂNG LONG Ag 999)
Quy cách gốc: 0.5 kg (500g)
2.185.945
quy đổi / lượng
Gói gốc: 29.145.938
2.308.942
quy đổi / lượng
Gói gốc: 30.785.897
122.997
12:55Chi tiết
Phú QuýBạc 999
Bạc Thỏi Phú Quý 999 (1kilo, 10 Lượng, 5 Lượng, 1 Lượng)
2.201.000
/ 1 lượng
2.269.000
/ 1 lượng
68.000
11:25Chi tiết

Cẩm nang đối chiếu & lựa chọn mua bạc vật chất tại Việt Nam

Thị trường bạc có những đặc thù rất riêng về quy cách đóng gói và biên độ giá. Dưới đây là 3 kinh nghiệm quan trọng dành cho nhà đầu tư bạc:

1. So sánh trên đơn vị lượng chuẩn

Nhiều nhà đài niêm yết thỏi 10 lượng hoặc 1 kg khiến người mua lúng túng khi so sánh. Bằng cách quy đổi về cùng 1 lượng (37,5g), bạn sẽ dễ dàng nhận ra mức chênh lệch thực chất giữa các thương hiệu mà không bị chi phối bởi quy cách đóng gói.

2. Tỷ lệ quy đổi Lượng sang Kilogram

1 kg bạc tương đương đúng 26,6667 lượng (hay 266,667 chỉ). Khi mua thỏi 1 kg, bạn thường tiết kiệm được từ 3% đến 5% chi phí gia công so với mua lẻ từng thỏi 1 lượng hoặc 5 chỉ.

3. Lưu ý bảo quản bao bì niêm phong

Bạc vật chất dễ bị oxy hóa ngoài không khí. Khi mua bạc thỏi đầu tư của Phú Quý hay Bảo Tín Minh Châu, bạn nên giữ nguyên vỉ ép nhiệt để khi bán lại được tính đúng biểu giá mua vào chuẩn mà không bị trừ phí kiểm định chất lượng.

Câu hỏi thường gặp về so sánh giá bạc (FAQ)

Tại Việt Nam, bạc vật chất được tính phổ biến theo 3 đơn vị: Lượng bạc (1 cây = 37,5 gram), Chỉ bạc (3,75 gram) và Kilogram bạc (1 kg = 26,6667 lượng = 1.000 gram). Trên thị trường quốc tế, bạc được giao dịch theo troy ounce (1 oz t ≈ 31,1035 gram).

Bạc có giá trị đơn vị trên mỗi gram thấp hơn vàng nhiều lần, trong khi chi phí luyện kim, đóng gói bao bì thỏi và vận chuyển bảo quản có chi phí cố định đáng kể. Do đó, các doanh nghiệp kinh doanh bạc thường áp dụng biên độ spread khoảng 3% – 8% để bù đắp chi phí vận hành và rủi ro thanh khoản.

Để tối ưu chi phí đầu tư dài hạn, thỏi bạc khối lượng lớn như 10 lượng (375g) hoặc 1 kg (1.000g) luôn có đơn giá tính theo từng gram rẻ hơn thỏi nhỏ 1 lượng hoặc 5 chỉ. Nguyên nhân do chi phí dập khuôn và bao bì được chia đều trên khối lượng lớn hơn.

Bạc 999 (bạc ta / bạc nguyên chất) đạt độ tinh khiết tối thiểu 99,9%, mềm, thích hợp đúc thành miếng hoặc thỏi để tích trữ giá trị. Bạc 925 (bạc tiêu chuẩn quốc tế) chứa 92,5% bạc nguyên chất và 7,5% kim loại quý khác nhằm tăng độ cứng, chống trầy xước, chuyên dùng để chế tác trang sức tinh xảo.

VNGold theo dõi và đối chiếu trực tiếp dữ liệu niêm yết công khai từ các đơn vị kinh doanh bạc lớn và uy tín tại Việt Nam như Tập đoàn Vàng bạc Đá quý Phú Quý, Công ty Vàng bạc Đá quý Bảo Tín Minh Châu và DOJI.

Phương pháp đối chiếu & Ghi chú kỹ thuật VNGold
  • Chuẩn hóa đơn vị đo lường: Đối với các sản phẩm đóng gói theo thỏi (5 lượng, 10 lượng, 0.5 kg, 1 kg), đơn giá được quy đổi về mức tương đương 1 lượng (37,5 gram) để bảo đảm đối chiếu đồng nhất trên cùng một thang đo.
  • Thời điểm niêm yết: Biểu giá được cập nhật tự động từ niêm yết chính thức của các đơn vị kinh doanh bạc lớn tại Việt Nam. Khi chênh lệch giữa hai thương hiệu có vẻ bất thường, hãy kiểm tra cột thời gian cập nhật để xác định tính đồng thời của dữ liệu.
  • Bảo toàn tính trung lập: VNGold chỉ cung cấp dữ liệu đối chiếu khách quan, không bán hàng hay đưa ra khuyến nghị đầu tư tài chính.