Đến nội dung chính
VNGold · Bối cảnh thị trường

Lạm phát & Việc làm Mỹ

Lạm phát thay đổi bao nhiêu, thị trường lao động đang ở mức nào? Tra cứu số liệu kỳ gần nhất và các lần công bố tiếp theo.

Dữ liệu kỳ gần nhất

Nguồn & cách tính

CPI Mỹ

YoY · NSA

3,74%

+0,65% MoM · SA

Mốc trước: Tháng 08/2026

BLS

VNGold nhận: (GMT+7)

Core CPI

YoY · NSA

2,56%

+0,33% MoM · SA

Mốc trước: Tháng 08/2026

BLS

VNGold nhận: (GMT+7)

Nonfarm Payrolls

Thay đổi tháng · SA

+29nghìn việc làm

Kỳ trước: +133 nghìn việc làm

Mốc trước: Tháng 08/2026

Sơ bộ
BLS

VNGold nhận: (GMT+7)

Tỷ lệ thất nghiệp Mỹ

Hàng tháng

4,20%

Thay đổi +0,10 điểm %

Mốc trước: Tháng 08/2026

BLS

VNGold nhận: (GMT+7)

Dữ liệu PCE/Core PCE tạm thời chưa khả dụng. Xem lịch công bố PCE từ BEA.

Lịch sử dữ liệu

Một chỉ số, đúng đơn vị. Các điểm biểu diễn ngày hoặc kỳ quan sát thực tế của nguồn.

CPI Mỹ · % YoY · NSA · Hàng tháng

Bảng lịch sử · tối đa 12 kỳ cuối trong khoảng đã chọn
CPI Mỹ · % · NSA. Giá trị trống không được thay bằng 0.
Kỳ quan sátYoY (%)
3,74
3,40
3,36
3,53
4,25
3,81
3,26
2,41
2,39
2,68
2,74
Chưa có dữ liệu
U.S. Bureau of Labor Statistics

VNGold nhận: 13:15 24/10/2026 (GMT+7)

Tra cứu nhanh

CPI Mỹ mới nhất bao nhiêu?
CPI Mỹ: 3,74 % YoY (NSA), kỳ Tháng 09/2026. Tần suất: hàng tháng. Nguồn: U.S. Bureau of Labor Statistics. VNGold nhận dữ liệu lúc 13:15 24/10/2026 (GMT+7). Đối chiếu nguồn
Core CPI Mỹ bao nhiêu?
Core CPI: 2,56 % YoY (NSA), kỳ Tháng 09/2026. Tần suất: hàng tháng. Nguồn: U.S. Bureau of Labor Statistics. VNGold nhận dữ liệu lúc 13:15 24/10/2026 (GMT+7). Đối chiếu nguồn
Nonfarm gần nhất tăng hay giảm bao nhiêu?
Nonfarm Payrolls: +29 nghìn việc làm so với tháng trước (SA), kỳ Tháng 09/2026. Tần suất: hàng tháng. Nguồn: U.S. Bureau of Labor Statistics. VNGold nhận dữ liệu lúc 13:15 24/10/2026 (GMT+7). Đối chiếu nguồn
Tỷ lệ thất nghiệp Mỹ bao nhiêu?
Tỷ lệ thất nghiệp Mỹ: 4,20 %, kỳ Tháng 09/2026. Tần suất: hàng tháng. Nguồn: U.S. Bureau of Labor Statistics. VNGold nhận dữ liệu lúc 13:15 24/10/2026 (GMT+7). Đối chiếu nguồn

Các lần công bố tiếp theo

Xem lịch kinh tế Mỹ

Nguồn dữ liệu & phương pháp

CPI và Core CPI YoY được tính từ chuỗi không điều chỉnh mùa vụ (NSA); MoM từ chuỗi có điều chỉnh mùa vụ (SA). YoY = (kỳ này / cùng tháng năm trước − 1) × 100. MoM = (kỳ này / tháng liền trước − 1) × 100. Nonfarm là tổng lao động phi nông nghiệp kỳ này trừ đúng tháng trước, đơn vị nghìn việc làm. Thiếu kỳ so sánh thì không công bố phép tính.

Số liệu phản ánh phiên bản mới nhất đã thu thập. Nhãn “Sơ bộ” theo chú thích của nguồn; “Đã cập nhật lại” khi nguồn báo sửa hoặc VNGold phát hiện thay đổi. Lần đầu VNGold ghi nhận không phải số công bố ban đầu. Ngày quan sát khác thời gian VNGold nhận dữ liệu. Nếu nguồn không trả giờ cập nhật, trường này được ghi rõ là chưa có.

Dữ liệu ngày được kiểm tra theo lịch riêng của nguồn; dữ liệu tháng và tuần không phải thời gian thực. Khoảng biểu đồ cần phủ đủ thời gian và ít nhất 80% số quan sát dự kiến. Không nội suy giá trị thiếu hoặc thêm quan sát vào cuối tuần. Các phép tính thay đổi do VNGold thực hiện.

Ngưỡng kiểm tra của VNGold theo từng chuỗi: 7–10 ngày cho dữ liệu ngày, 21 ngày cho dữ liệu tuần, 70–100 ngày kể từ đầu kỳ tháng. Đây là quy tắc hiển thị của VNGold, không phải cam kết thời gian công bố của nguồn. Điều khoản sử dụng dữ liệu.

Xem định nghĩa, mã nguồn và dữ liệu gốc (6 chuỗi)
Metadata đã kiểm chứng và dữ liệu gốc của từng chuỗi. Giá trị chỉ số giá không phải tỷ lệ lạm phát.
Chuỗi / mã tại nguồnGiá trị gốc gần nhấtTần suất · điều chỉnhThời gian nguồn / tiếp nhận
CPI Mỹ · MoMConsumer Price Index for All Urban Consumers: All Items in U.S. City AverageBLS · CUSR0000SA0Chỉ số giá; tốc độ thay đổi được tính từ đúng kỳ của cùng một chuỗi dữ liệu. BLS Public Data API, chữ ký không đăng ký: dữ liệu gốc theo năm và tháng. Metadata của sáu series đã được đối chiếu với nguồn chính thức; API không trả catalog khi thiếu registration key. YoY/MoM/chênh lệch do VNGold tính.

336,30 điểm chỉ số

Index 1982-1984=100

Hàng tháng
SA
Điều kiện sử dụng

Nguồn chưa cung cấp giờ cập nhật

VNGold nhận: 13:15 24/10/2026 (GMT+7)

CPI MỹConsumer Price Index for All Urban Consumers: All Items in U.S. City AverageBLS · CUUR0000SA0Chỉ số giá; tốc độ thay đổi được tính từ đúng kỳ của cùng một chuỗi dữ liệu. BLS Public Data API, chữ ký không đăng ký: dữ liệu gốc theo năm và tháng. Metadata của sáu series đã được đối chiếu với nguồn chính thức; API không trả catalog khi thiếu registration key. YoY/MoM/chênh lệch do VNGold tính.

336,94 điểm chỉ số

Index 1982-1984=100

Hàng tháng
NSA
Điều kiện sử dụng

Nguồn chưa cung cấp giờ cập nhật

VNGold nhận: 13:15 24/10/2026 (GMT+7)

Core CPI · MoMConsumer Price Index for All Urban Consumers: All Items Less Food and Energy in U.S. City AverageBLS · CUSR0000SA0L1EChỉ số giá; tốc độ thay đổi được tính từ đúng kỳ của cùng một chuỗi dữ liệu. BLS Public Data API, chữ ký không đăng ký: dữ liệu gốc theo năm và tháng. Metadata của sáu series đã được đối chiếu với nguồn chính thức; API không trả catalog khi thiếu registration key. YoY/MoM/chênh lệch do VNGold tính.

338,90 điểm chỉ số

Index 1982-1984=100

Hàng tháng
SA
Điều kiện sử dụng

Nguồn chưa cung cấp giờ cập nhật

VNGold nhận: 13:15 24/10/2026 (GMT+7)

Core CPIConsumer Price Index for All Urban Consumers: All Items Less Food and Energy in U.S. City AverageBLS · CUUR0000SA0L1EChỉ số giá; tốc độ thay đổi được tính từ đúng kỳ của cùng một chuỗi dữ liệu. BLS Public Data API, chữ ký không đăng ký: dữ liệu gốc theo năm và tháng. Metadata của sáu series đã được đối chiếu với nguồn chính thức; API không trả catalog khi thiếu registration key. YoY/MoM/chênh lệch do VNGold tính.

339,29 điểm chỉ số

Index 1982-1984=100

Hàng tháng
NSA
Điều kiện sử dụng

Nguồn chưa cung cấp giờ cập nhật

VNGold nhận: 13:15 24/10/2026 (GMT+7)

Nonfarm PayrollsAll Employees, Total NonfarmBLS · CES0000000001Thay đổi tổng việc làm phi nông nghiệp so với đúng tháng trước. Giá trị tổng lao động chỉ xuất hiện trong dữ liệu gốc. BLS Public Data API, chữ ký không đăng ký: dữ liệu gốc theo năm và tháng. Metadata của sáu series đã được đối chiếu với nguồn chính thức; API không trả catalog khi thiếu registration key. YoY/MoM/chênh lệch do VNGold tính.

159.044,00 nghìn việc làm

Thousands of Persons

Hàng tháng
SA
Điều kiện sử dụng

Nguồn chưa cung cấp giờ cập nhật

VNGold nhận: 13:15 24/10/2026 (GMT+7)

Tỷ lệ thất nghiệp MỹUnemployment RateBLS · LNS14000000Tỷ lệ thất nghiệp có điều chỉnh mùa vụ, công bố theo tháng. Chỉ số này không tự xác định một giai đoạn suy thoái. BLS Public Data API, chữ ký không đăng ký: dữ liệu gốc theo năm và tháng. Metadata của sáu series đã được đối chiếu với nguồn chính thức; API không trả catalog khi thiếu registration key. YoY/MoM/chênh lệch do VNGold tính.

4,20 %

Percent

Hàng tháng
SA
Điều kiện sử dụng

Nguồn chưa cung cấp giờ cập nhật

VNGold nhận: 13:15 24/10/2026 (GMT+7)

U.S. Bureau of Labor Statistics · Điều kiện và ghi nguồn

BLS.gov cannot vouch for the data or analyses derived from these data after the data have been retrieved from BLS.gov.