Đối chiếu giá vàng liên thương hiệu
So sánh giá vàng giữa các thương hiệu hôm nay
Bảng đối chiếu đồng thời giá niêm yết mua vào, bán ra và mức chênh lệch (spread) giữa các doanh nghiệp kim hoàn tại Việt Nam (SJC, DOJI, PNJ, Bảo Tín Minh Châu, Phú Quý, Mi Hồng). Mọi số liệu được chuẩn hóa theo đơn vị 1 lượng (37,5g) để đối chiếu công bằng trên cùng một thang đo.
Trong phiên giao dịch hôm nay, mức giá thu mua vào cao nhất trên thị trường hiện thuộc về SJC (142.800.000 ₫/lượng), trong khi mức giá bán ra cạnh tranh nhất được ghi nhận tại Ngọc Thẩm (136.000.000 ₫/lượng). Khoảng cách chênh lệch mua – bán (spread) hẹp nhất hiện ở mức 3.000.000 ₫/lượng, giúp nhà đầu tư giảm thiểu tối đa chi phí thanh khoản tức thời khi giải ngân.
Thống kê biên độ giá & chênh lệch mua – bán
SJC – Vàng SJC 1L, 10L, 1KG
Ngọc Thẩm – Vàng Ta 990
SJC (Vàng SJC 1L, 10L, 1KG)
PNJ (Vàng Nữ Trang 999 (Toàn Quốc))
Bảng đối chiếu giá vàng trực tuyến theo từng sản phẩm
Tổng số: 32 sản phẩm được đối soát| Thương hiệu & Sản phẩm | Giá mua vào | Giá bán ra | Chênh lệch (Spread) | Cập nhật | Thao tác |
|---|---|---|---|---|---|
SJCVàng miếng SJC Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 142.800.000 ₫ / 1 lượng | 145.800.000 ₫ / 1 lượng | 3.000.000 ₫ | 01:55 | Chi tiết |
PNJVàng 24K / 9999 Vàng Nữ Trang 999 (Toàn Quốc) | 139.860.000 ₫ / 1 lượng | 144.860.000 ₫ / 1 lượng | 5.000.000 ₫ | 01:51 | Chi tiết |
PNJVàng nhẫn 9999 Vàng Kim Bảo 999.9 (Toàn Quốc) | 142.800.000 ₫ / 1 lượng | 145.800.000 ₫ / 1 lượng | 3.000.000 ₫ | 01:51 | Chi tiết |
PNJVàng 24K / 9999 Pnj (Toàn Quốc) | 142.800.000 ₫ / 1 lượng | 145.800.000 ₫ / 1 lượng | 3.000.000 ₫ | 01:51 | Chi tiết |
PNJVàng miếng SJC Sjc (TPHCM) | 142.800.000 ₫ / 1 lượng | 145.800.000 ₫ / 1 lượng | 3.000.000 ₫ | 01:51 | Chi tiết |
PNJVàng miếng SJC Sjc (Tây Nguyên) | 142.800.000 ₫ / 1 lượng | 145.800.000 ₫ / 1 lượng | 3.000.000 ₫ | 01:51 | Chi tiết |
PNJVàng miếng SJC Sjc (Đông Nam Bộ) | 142.800.000 ₫ / 1 lượng | 145.800.000 ₫ / 1 lượng | 3.000.000 ₫ | 01:51 | Chi tiết |
PNJVàng 24K / 9999 Pnj (Đông Nam Bộ) | 142.800.000 ₫ / 1 lượng | 145.800.000 ₫ / 1 lượng | 3.000.000 ₫ | 01:51 | Chi tiết |
PNJVàng 24K / 9999 Pnj (Tây Nguyên) | 142.800.000 ₫ / 1 lượng | 145.800.000 ₫ / 1 lượng | 3.000.000 ₫ | 01:51 | Chi tiết |
PNJVàng 24K / 9999 Vàng Nữ Trang 999.9 (Toàn Quốc) | 140.000.000 ₫ / 1 lượng | 145.000.000 ₫ / 1 lượng | 5.000.000 ₫ | 01:51 | Chi tiết |
PNJVàng nhẫn 9999 Vàng Phúc Lộc Tài 999.9 (Toàn Quốc) | 142.800.000 ₫ / 1 lượng | 145.800.000 ₫ / 1 lượng | 3.000.000 ₫ | 01:51 | Chi tiết |
PNJVàng nhẫn 9999 Nhẫn Trơn Pnj 999.9 (Toàn Quốc) | 142.800.000 ₫ / 1 lượng | 145.800.000 ₫ / 1 lượng | 3.000.000 ₫ | 01:51 | Chi tiết |
PNJVàng miếng SJC Sjc (Toàn Quốc) | 142.800.000 ₫ / 1 lượng | 145.800.000 ₫ / 1 lượng | 3.000.000 ₫ | 01:51 | Chi tiết |
PNJVàng miếng SJC Sjc (Đà Nẵng) | 142.800.000 ₫ / 1 lượng | 145.800.000 ₫ / 1 lượng | 3.000.000 ₫ | 01:51 | Chi tiết |
PNJVàng 24K / 9999 Pnj (Đà Nẵng) | 142.800.000 ₫ / 1 lượng | 145.800.000 ₫ / 1 lượng | 3.000.000 ₫ | 01:51 | Chi tiết |
PNJVàng miếng SJC Sjc (Hà Nội) | 142.800.000 ₫ / 1 lượng | 145.800.000 ₫ / 1 lượng | 3.000.000 ₫ | 01:51 | Chi tiết |
PNJVàng 24K / 9999 Pnj (Hà Nội) | 142.800.000 ₫ / 1 lượng | 145.800.000 ₫ / 1 lượng | 3.000.000 ₫ | 01:51 | Chi tiết |
PNJVàng 24K / 9999 Pnj (TPHCM) | 142.800.000 ₫ / 1 lượng | 145.800.000 ₫ / 1 lượng | 3.000.000 ₫ | 01:51 | Chi tiết |
Bảo Tín Minh ChâuVàng nhẫn 9999 Đồng Xu VRTL 0.1 (Vàng Rồng Thăng Long) Quy cách gốc: 0.1 chỉ (1 phân) | 142.700.000 ₫ quy đổi / lượng Gốc: 1.427.000 ₫ | 146.700.000 ₫ quy đổi / lượng Gốc: 1.467.000 ₫ | 4.000.000 ₫ | 02:29 | Chi tiết |
Bảo Tín Minh ChâuVàng nhẫn 9999 QUÀ MỪNG BẢN VỊ VÀNG (Quà Mừng Bản Vị Vàng) | 142.700.000 ₫ / 1 lượng | 146.700.000 ₫ / 1 lượng | 4.000.000 ₫ | 02:29 | Chi tiết |
Bảo Tín Minh ChâuVàng miếng SJC VÀNG MIẾNG SJC (Vàng SJC) | 142.700.000 ₫ / 1 lượng | 145.800.000 ₫ / 1 lượng | 3.100.000 ₫ | 02:29 | Chi tiết |
Bảo Tín Minh ChâuVàng nhẫn 9999 BẢN VÀNG ĐẮC LỘC (Vàng Rồng Thăng Long) | 142.700.000 ₫ / 1 lượng | 146.700.000 ₫ / 1 lượng | 4.000.000 ₫ | 02:29 | Chi tiết |
Bảo Tín Minh ChâuVàng nhẫn 9999 VÀNG MIẾNG VRTL (Vàng Rồng Thăng Long) | 142.700.000 ₫ / 1 lượng | 146.700.000 ₫ / 1 lượng | 4.000.000 ₫ | 02:29 | Chi tiết |
Bảo Tín Minh ChâuVàng nhẫn 9999 NHẪN TRÒN TRƠN (Vàng Rồng Thăng Long) | 142.700.000 ₫ / 1 lượng | 146.700.000 ₫ / 1 lượng | 4.000.000 ₫ | 02:29 | Chi tiết |
Bảo Tín Minh ChâuVàng 24K / 9999 TRANG SỨC VÀNG RỒNG THĂNG LONG 99.9 (Vàng BTMC) | 140.500.000 ₫ / 1 lượng | 145.500.000 ₫ / 1 lượng | 5.000.000 ₫ | 02:29 | Chi tiết |
Bảo Tín Minh ChâuVàng 24K / 9999 TRANG SỨC VÀNG RỒNG THĂNG LONG 999.9 (Vàng BTMC) | 140.700.000 ₫ / 1 lượng | 145.700.000 ₫ / 1 lượng | 5.000.000 ₫ | 02:29 | Chi tiết |
Phú QuýVàng miếng SJC Vàng Sjc | 142.800.000 ₫ / 1 lượng | 145.800.000 ₫ / 1 lượng | 3.000.000 ₫ | 01:33 | Chi tiết |
Phú QuýVàng 24K / 9999 Vàng Phú Quý 999.9 | 142.800.000 ₫ / 1 lượng | 146.200.000 ₫ / 1 lượng | 3.400.000 ₫ | 01:34 | Chi tiết |
Ngọc ThẩmVàng 24K / 9999 Vàng Ta 990 | 132.000.000 ₫ / 1 lượng | 136.000.000 ₫ / 1 lượng | 4.000.000 ₫ | 04:51 | Chi tiết |
Ngọc ThẩmVàng miếng SJC Vàng Miếng Sjc (loại 10 Chỉ) | 141.000.000 ₫ / 1 lượng | 144.500.000 ₫ / 1 lượng | 3.500.000 ₫ | 04:51 | Chi tiết |
Ngọc ThẩmVàng 24K / 9999 Vàng Ta 999.9 | 134.000.000 ₫ / 1 lượng | 138.000.000 ₫ / 1 lượng | 4.000.000 ₫ | 04:51 | Chi tiết |
Ngọc ThẩmVàng nhẫn 9999 Nhẫn 999.9 | 134.000.000 ₫ / 1 lượng | 138.000.000 ₫ / 1 lượng | 4.000.000 ₫ | 04:51 | Chi tiết |
Hướng dẫn phân tích chênh lệch giá vàng khi giao dịch tại Việt Nam
Để tối đa hóa lợi nhuận và hạn chế rủi ro mua đỉnh - bán đáy, nhà đầu tư vàng cần lưu ý 3 yếu tố then chốt khi quan sát bảng đối chiếu giá liên thương hiệu:
Khoảng chênh lệch giữa giá mua và giá bán đại diện cho chi phí "cắt phế" ban đầu của nhà đầu tư. Một thương hiệu duy trì spread dưới 1.000.000 ₫/lượng sẽ giúp bạn hòa vốn nhanh hơn nhiều so với thương hiệu có spread trên 2.000.000 ₫/lượng khi giá thế giới tăng nhẹ.
Vàng miếng SJC chịu sự điều tiết đặc biệt theo hạn ngạch của Ngân hàng Nhà nước, dẫn đến mức chênh lệch với giá thế giới có thời điểm lên đến 15 - 20 triệu đồng/lượng. Nếu muốn tích sản với giá bám sát diễn biến vàng quốc tế, vàng nhẫn tròn trơn 9999 là phương án linh hoạt hơn.
Các doanh nghiệp không điều chỉnh biểu giá đồng thời. Vào những phiên biến động dữ dội, một số tiệm vàng có thể cập nhật bảng giá chậm hơn 10 - 30 phút. Người mua hãy đối chiếu thời gian ghi nhận (snapshot time) để đưa ra quyết định đặt lệnh chuẩn xác.
Câu hỏi thường gặp về so sánh giá vàng (FAQ)
Vàng miếng SJC có tính thanh khoản và độ nhận diện tuyệt đối tại thị trường Việt Nam nhưng mức chênh lệch (spread) và giá mua thường cao hơn đáng kể so với giá thế giới. Vàng nhẫn 9999 (24K) của các thương hiệu lớn (DOJI, PNJ, BTMC, Phú Quý) có giá sát với thị trường thế giới hơn và mức spread mua - bán hẹp hơn, phù hợp cho nhu cầu tích sản dài hạn.
Spread là khoảng cách giữa giá doanh nghiệp bán ra cho người dân và giá họ mua lại. Spread càng hẹp chứng tỏ thị trường ổn định, chi phí giao dịch tức thời của người mua thấp. Khi thị trường biến động mạnh, các tiệm vàng thường nới rộng spread lên 1,5 - 3 triệu đồng/lượng để phòng vệ rủi ro thanh khoản.
Sự khác biệt phát sinh từ chi phí gia công chế tác, chính sách định giá thương hiệu, chi phí vận hành hệ thống bán lẻ và chiến lược cân đối cung - cầu thanh khoản tại từng thời điểm của mỗi doanh nghiệp kim hoàn.
Theo quy chuẩn đo lường ngành kim hoàn Việt Nam: 1 lượng vàng (còn gọi là 1 cây vàng) = 10 chỉ = 100 phân = 37,5 gram. 1 chỉ vàng = 3,75 gram. 1 kg vàng tương đương xấp xỉ 26,6667 lượng vàng.
Hệ thống VNGold tự động kiểm tra và đồng bộ dữ liệu với tần suất 3 - 5 phút/lần từ 8:00 đến 18:00 hàng ngày, khớp theo các nhịp điều chỉnh biểu giá niêm yết công khai của các thương hiệu kim hoàn được Ngân hàng Nhà nước cấp phép.
- Chuẩn hóa đơn vị: Đơn giá được quy đổi về mức tương đương 1 lượng (37,5 gram) để bảo đảm đối chiếu đồng nhất trên cùng một thang đo giữa các sản phẩm đóng gói khác nhau (1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ, 1 cây).
- Phân loại tuổi vàng: Hệ thống tự động bóc tách giữa Vàng miếng SJC, Vàng nhẫn 9999 / 24K và Vàng Tây (18K, 14K, 10K, 8K) để đảm bảo so sánh đúng loại sản phẩm tương đương, tránh so sánh khập khiễng giữa các hàm lượng khác nhau.
- Tính độc lập & trung lập: Dữ liệu được trích xuất tự động từ niêm yết công khai của các đơn vị kim hoàn, hoàn toàn không can thiệp chủ quan hay đưa ra khuyến nghị tài chính đầu tư.