Đối chiếu giá vàng liên thương hiệu

So sánh giá vàng giữa các thương hiệu hôm nay

Bảng đối chiếu đồng thời giá niêm yết mua vào, bán ra và mức chênh lệch (spread) giữa các doanh nghiệp kim hoàn tại Việt Nam (SJC, DOJI, PNJ, Bảo Tín Minh Châu, Phú Quý, Mi Hồng). Mọi số liệu được chuẩn hóa theo đơn vị 1 lượng (37,5g) để đối chiếu công bằng trên cùng một thang đo.

Cập nhật: 11:51 17/09/2026
Tổng quan thị trường & Điểm nhấn chênh lệch giá
Dữ liệu chuẩn hóa theo 1 lượng (37,5g)

Trong phiên giao dịch hôm nay, mức giá thu mua vào cao nhất trên thị trường hiện thuộc về SJC (142.800.000 ₫/lượng), trong khi mức giá bán ra cạnh tranh nhất được ghi nhận tại Ngọc Thẩm (136.000.000 ₫/lượng). Khoảng cách chênh lệch mua – bán (spread) hẹp nhất hiện ở mức 3.000.000 ₫/lượng, giúp nhà đầu tư giảm thiểu tối đa chi phí thanh khoản tức thời khi giải ngân.

Đối chiếu độc lập 6 thương hiệu lớn tại Việt NamQuy đổi đồng nhất về thang đo 1 lượng (37,5g)Biên độ spread phản ánh áp lực cân đối cung cầu
Nhóm vàng:
Bạn muốn tra cứu thị trường kim loại bạc thỏi 999 & bạc 925?
So sánh giá bạc hôm nay

Thống kê biên độ giá & chênh lệch mua – bán

Giá mua vào cao nhất
142.800.000 ₫

SJC – Vàng SJC 1L, 10L, 1KG

Có lợi nhất cho người có vàng cần bán
Giá bán ra thấp nhất
136.000.000 ₫

Ngọc Thẩm – Vàng Ta 990

Tiết kiệm nhất cho người mua tích trữ
Chênh lệch (Spread) hẹp nhất
3.000.000 ₫

SJC (Vàng SJC 1L, 10L, 1KG)

Biên độ thanh khoản tối ưu, rủi ro thấp nhất
Chênh lệch (Spread) rộng nhất
5.000.000 ₫

PNJ (Vàng Nữ Trang 999 (Toàn Quốc))

Phòng vệ thanh khoản cao khi thị trường biến động
Lọc thương hiệu:

Bảng đối chiếu giá vàng trực tuyến theo từng sản phẩm

Tổng số: 32 sản phẩm được đối soát
Thương hiệu & Sản phẩmGiá mua vàoGiá bán raChênh lệch (Spread)Cập nhậtThao tác
SJCVàng miếng SJC
Vàng SJC 1L, 10L, 1KG
142.800.000
/ 1 lượng
145.800.000
/ 1 lượng
3.000.000
01:55Chi tiết
PNJVàng 24K / 9999
Vàng Nữ Trang 999 (Toàn Quốc)
139.860.000
/ 1 lượng
144.860.000
/ 1 lượng
5.000.000
01:51Chi tiết
PNJVàng nhẫn 9999
Vàng Kim Bảo 999.9 (Toàn Quốc)
142.800.000
/ 1 lượng
145.800.000
/ 1 lượng
3.000.000
01:51Chi tiết
PNJVàng 24K / 9999
Pnj (Toàn Quốc)
142.800.000
/ 1 lượng
145.800.000
/ 1 lượng
3.000.000
01:51Chi tiết
PNJVàng miếng SJC
Sjc (TPHCM)
142.800.000
/ 1 lượng
145.800.000
/ 1 lượng
3.000.000
01:51Chi tiết
PNJVàng miếng SJC
Sjc (Tây Nguyên)
142.800.000
/ 1 lượng
145.800.000
/ 1 lượng
3.000.000
01:51Chi tiết
PNJVàng miếng SJC
Sjc (Đông Nam Bộ)
142.800.000
/ 1 lượng
145.800.000
/ 1 lượng
3.000.000
01:51Chi tiết
PNJVàng 24K / 9999
Pnj (Đông Nam Bộ)
142.800.000
/ 1 lượng
145.800.000
/ 1 lượng
3.000.000
01:51Chi tiết
PNJVàng 24K / 9999
Pnj (Tây Nguyên)
142.800.000
/ 1 lượng
145.800.000
/ 1 lượng
3.000.000
01:51Chi tiết
PNJVàng 24K / 9999
Vàng Nữ Trang 999.9 (Toàn Quốc)
140.000.000
/ 1 lượng
145.000.000
/ 1 lượng
5.000.000
01:51Chi tiết
PNJVàng nhẫn 9999
Vàng Phúc Lộc Tài 999.9 (Toàn Quốc)
142.800.000
/ 1 lượng
145.800.000
/ 1 lượng
3.000.000
01:51Chi tiết
PNJVàng nhẫn 9999
Nhẫn Trơn Pnj 999.9 (Toàn Quốc)
142.800.000
/ 1 lượng
145.800.000
/ 1 lượng
3.000.000
01:51Chi tiết
PNJVàng miếng SJC
Sjc (Toàn Quốc)
142.800.000
/ 1 lượng
145.800.000
/ 1 lượng
3.000.000
01:51Chi tiết
PNJVàng miếng SJC
Sjc (Đà Nẵng)
142.800.000
/ 1 lượng
145.800.000
/ 1 lượng
3.000.000
01:51Chi tiết
PNJVàng 24K / 9999
Pnj (Đà Nẵng)
142.800.000
/ 1 lượng
145.800.000
/ 1 lượng
3.000.000
01:51Chi tiết
PNJVàng miếng SJC
Sjc (Hà Nội)
142.800.000
/ 1 lượng
145.800.000
/ 1 lượng
3.000.000
01:51Chi tiết
PNJVàng 24K / 9999
Pnj (Hà Nội)
142.800.000
/ 1 lượng
145.800.000
/ 1 lượng
3.000.000
01:51Chi tiết
PNJVàng 24K / 9999
Pnj (TPHCM)
142.800.000
/ 1 lượng
145.800.000
/ 1 lượng
3.000.000
01:51Chi tiết
Bảo Tín Minh ChâuVàng nhẫn 9999
Đồng Xu VRTL 0.1 (Vàng Rồng Thăng Long)
Quy cách gốc: 0.1 chỉ (1 phân)
142.700.000
quy đổi / lượng
Gốc: 1.427.000
146.700.000
quy đổi / lượng
Gốc: 1.467.000
4.000.000
02:29Chi tiết
Bảo Tín Minh ChâuVàng nhẫn 9999
QUÀ MỪNG BẢN VỊ VÀNG (Quà Mừng Bản Vị Vàng)
142.700.000
/ 1 lượng
146.700.000
/ 1 lượng
4.000.000
02:29Chi tiết
Bảo Tín Minh ChâuVàng miếng SJC
VÀNG MIẾNG SJC (Vàng SJC)
142.700.000
/ 1 lượng
145.800.000
/ 1 lượng
3.100.000
02:29Chi tiết
Bảo Tín Minh ChâuVàng nhẫn 9999
BẢN VÀNG ĐẮC LỘC (Vàng Rồng Thăng Long)
142.700.000
/ 1 lượng
146.700.000
/ 1 lượng
4.000.000
02:29Chi tiết
Bảo Tín Minh ChâuVàng nhẫn 9999
VÀNG MIẾNG VRTL (Vàng Rồng Thăng Long)
142.700.000
/ 1 lượng
146.700.000
/ 1 lượng
4.000.000
02:29Chi tiết
Bảo Tín Minh ChâuVàng nhẫn 9999
NHẪN TRÒN TRƠN (Vàng Rồng Thăng Long)
142.700.000
/ 1 lượng
146.700.000
/ 1 lượng
4.000.000
02:29Chi tiết
Bảo Tín Minh ChâuVàng 24K / 9999
TRANG SỨC VÀNG RỒNG THĂNG LONG 99.9 (Vàng BTMC)
140.500.000
/ 1 lượng
145.500.000
/ 1 lượng
5.000.000
02:29Chi tiết
Bảo Tín Minh ChâuVàng 24K / 9999
TRANG SỨC VÀNG RỒNG THĂNG LONG 999.9 (Vàng BTMC)
140.700.000
/ 1 lượng
145.700.000
/ 1 lượng
5.000.000
02:29Chi tiết
Phú QuýVàng miếng SJC
Vàng Sjc
142.800.000
/ 1 lượng
145.800.000
/ 1 lượng
3.000.000
01:33Chi tiết
Phú QuýVàng 24K / 9999
Vàng Phú Quý 999.9
142.800.000
/ 1 lượng
146.200.000
/ 1 lượng
3.400.000
01:34Chi tiết
Ngọc ThẩmVàng 24K / 9999
Vàng Ta 990
132.000.000
/ 1 lượng
136.000.000
/ 1 lượng
4.000.000
04:51Chi tiết
Ngọc ThẩmVàng miếng SJC
Vàng Miếng Sjc (loại 10 Chỉ)
141.000.000
/ 1 lượng
144.500.000
/ 1 lượng
3.500.000
04:51Chi tiết
Ngọc ThẩmVàng 24K / 9999
Vàng Ta 999.9
134.000.000
/ 1 lượng
138.000.000
/ 1 lượng
4.000.000
04:51Chi tiết
Ngọc ThẩmVàng nhẫn 9999
Nhẫn 999.9
134.000.000
/ 1 lượng
138.000.000
/ 1 lượng
4.000.000
04:51Chi tiết

Hướng dẫn phân tích chênh lệch giá vàng khi giao dịch tại Việt Nam

Để tối đa hóa lợi nhuận và hạn chế rủi ro mua đỉnh - bán đáy, nhà đầu tư vàng cần lưu ý 3 yếu tố then chốt khi quan sát bảng đối chiếu giá liên thương hiệu:

1. Chọn đơn vị có Spread hẹp

Khoảng chênh lệch giữa giá mua và giá bán đại diện cho chi phí "cắt phế" ban đầu của nhà đầu tư. Một thương hiệu duy trì spread dưới 1.000.000 ₫/lượng sẽ giúp bạn hòa vốn nhanh hơn nhiều so với thương hiệu có spread trên 2.000.000 ₫/lượng khi giá thế giới tăng nhẹ.

2. Vàng miếng SJC vs Vàng nhẫn 9999

Vàng miếng SJC chịu sự điều tiết đặc biệt theo hạn ngạch của Ngân hàng Nhà nước, dẫn đến mức chênh lệch với giá thế giới có thời điểm lên đến 15 - 20 triệu đồng/lượng. Nếu muốn tích sản với giá bám sát diễn biến vàng quốc tế, vàng nhẫn tròn trơn 9999 là phương án linh hoạt hơn.

3. Độ lệch giờ niêm yết

Các doanh nghiệp không điều chỉnh biểu giá đồng thời. Vào những phiên biến động dữ dội, một số tiệm vàng có thể cập nhật bảng giá chậm hơn 10 - 30 phút. Người mua hãy đối chiếu thời gian ghi nhận (snapshot time) để đưa ra quyết định đặt lệnh chuẩn xác.

Câu hỏi thường gặp về so sánh giá vàng (FAQ)

Vàng miếng SJC có tính thanh khoản và độ nhận diện tuyệt đối tại thị trường Việt Nam nhưng mức chênh lệch (spread) và giá mua thường cao hơn đáng kể so với giá thế giới. Vàng nhẫn 9999 (24K) của các thương hiệu lớn (DOJI, PNJ, BTMC, Phú Quý) có giá sát với thị trường thế giới hơn và mức spread mua - bán hẹp hơn, phù hợp cho nhu cầu tích sản dài hạn.

Spread là khoảng cách giữa giá doanh nghiệp bán ra cho người dân và giá họ mua lại. Spread càng hẹp chứng tỏ thị trường ổn định, chi phí giao dịch tức thời của người mua thấp. Khi thị trường biến động mạnh, các tiệm vàng thường nới rộng spread lên 1,5 - 3 triệu đồng/lượng để phòng vệ rủi ro thanh khoản.

Sự khác biệt phát sinh từ chi phí gia công chế tác, chính sách định giá thương hiệu, chi phí vận hành hệ thống bán lẻ và chiến lược cân đối cung - cầu thanh khoản tại từng thời điểm của mỗi doanh nghiệp kim hoàn.

Theo quy chuẩn đo lường ngành kim hoàn Việt Nam: 1 lượng vàng (còn gọi là 1 cây vàng) = 10 chỉ = 100 phân = 37,5 gram. 1 chỉ vàng = 3,75 gram. 1 kg vàng tương đương xấp xỉ 26,6667 lượng vàng.

Hệ thống VNGold tự động kiểm tra và đồng bộ dữ liệu với tần suất 3 - 5 phút/lần từ 8:00 đến 18:00 hàng ngày, khớp theo các nhịp điều chỉnh biểu giá niêm yết công khai của các thương hiệu kim hoàn được Ngân hàng Nhà nước cấp phép.

Phương pháp đối chiếu & Ghi chú kỹ thuật VNGold
  • Chuẩn hóa đơn vị: Đơn giá được quy đổi về mức tương đương 1 lượng (37,5 gram) để bảo đảm đối chiếu đồng nhất trên cùng một thang đo giữa các sản phẩm đóng gói khác nhau (1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ, 1 cây).
  • Phân loại tuổi vàng: Hệ thống tự động bóc tách giữa Vàng miếng SJC, Vàng nhẫn 9999 / 24KVàng Tây (18K, 14K, 10K, 8K) để đảm bảo so sánh đúng loại sản phẩm tương đương, tránh so sánh khập khiễng giữa các hàm lượng khác nhau.
  • Tính độc lập & trung lập: Dữ liệu được trích xuất tự động từ niêm yết công khai của các đơn vị kim hoàn, hoàn toàn không can thiệp chủ quan hay đưa ra khuyến nghị tài chính đầu tư.