So sánh giá vàng ngày 28/07/2026 giữa các thương hiệu lớn
Trong ngày 28/07/2026, giá vàng tại các thương hiệu nổi bật như Phú Quý, PNJ, Mi Hồng, Ngọc Thẩm và Bảo Tín Minh Châu có biến động nhẹ, thể hiện sự cạnh tranh rõ ràng trên thị trường vàng trong nước. Dưới đây là tổng hợp chi tiết về mức giá mua vào và bán ra của các thương hiệu vàng phổ biến tính theo đơn vị VNĐ/lượng.
1. Giá vàng SJC và các dòng vàng 999.9
- Phú Quý - Vàng SJC: Giá mua giảm từ 139.000.000 VNĐ/lượng (00:00) xuống còn 137.500.000 VNĐ/lượng (08:30). Giá bán tương ứng giảm từ 143.000.000 VNĐ/lượng xuống 141.500.000 VNĐ/lượng.
- Phú Quý - Vàng Phú Quý 999.9: Giá mua giảm từ 139.000.000 VNĐ/lượng (00:00) xuống 137.500.000 VNĐ/lượng (08:29), giá bán từ 143.000.000 VNĐ/lượng xuống 141.500.000 VNĐ/lượng.
- Mi Hồng - Vàng SJC: Giá mua dao động trong khoảng 137.500.000 - 138.000.000 VNĐ/lượng, giá bán dao động từ 139.700.000 đến 140.000.000 VNĐ/lượng.
- Ngọc Thẩm - Vàng Miếng Sjc (loại 10 Chỉ): Giá mua từ 135.000.000 VNĐ/lượng đến 134.000.000 VNĐ/lượng, giá bán từ 140.000.000 VNĐ/lượng xuống 138.000.000 VNĐ/lượng.
- SJC - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG: Ghi nhận tại 08:29, giá mua là 137.500.000 VNĐ/lượng, giá bán 141.500.000 VNĐ/lượng.
2. Giá vàng 999 và nhẫn trơn
- Mi Hồng - Vàng 999: Giá mua thay đổi nhẹ từ 138.000.000 VNĐ/lượng đến 137.500.000 VNĐ/lượng, giá bán được giữ ổn định quanh mức 139.700.000 - 140.000.000 VNĐ/lượng.
- Ngọc Thẩm - Nhẫn 999.9 và Vàng Ta 999.9: Giá mua từ 127.500.000 VNĐ/lượng giảm dần xuống 126.000.000 VNĐ/lượng, giá bán từ 131.500.000 VNĐ/lượng xuống 130.000.000 VNĐ/lượng.
- PNJ - Nhẫn Trơn Pnj 999.9 (Toàn Quốc): Giá mua từ 137.600.000 VNĐ/lượng xuống 136.200.000 VNĐ/lượng, giá bán tương ứng từ 142.600.000 VNĐ/lượng xuống 141.200.000 VNĐ/lượng.
- Bảo Tín Minh Châu - Nhẫn Tròn Trơn (Vàng Rồng Thăng Long): Ghi nhận lúc 09:05, giá mua và bán lần lượt là 138.100.000 VNĐ/lượng và 142.000.000 VNĐ/lượng.
3. Giá vàng nữ trang và các loại vàng khác
- PNJ - Vàng Nữ Trang 999.9 (Toàn Quốc): Giá mua dao động từ 135.000.000 VNĐ/lượng xuống 134.860.000 VNĐ/lượng, giá bán từ 140.000.000 VNĐ/lượng xuống 139.860.000 VNĐ/lượng.
- PNJ - Vàng 750 (18k) (Toàn Quốc): Giá mua khoảng 95.850.000 VNĐ/lượng đến 95.100.000 VNĐ/lượng, giá bán từ 105.750.000 VNĐ/lượng xuống 105.000.000 VNĐ/lượng.
- Mi Hồng - Vàng 750: Giá mua dao động từ 91.833.330 VNĐ/lượng lên 92.500.000 VNĐ/lượng, giá bán từ 94.833.330 VNĐ/lượng lên 95.500.000 VNĐ/lượng.
- PNJ - Vàng 680 (16.3K) (Toàn Quốc): Giá mua từ 85.980.000 VNĐ/lượng xuống 85.300.000 VNĐ/lượng, giá bán dao động trong khoảng 95.880.000 - 95.200.000 VNĐ/lượng.
- Mi Hồng - Vàng 680: Giá mua dao động từ 80.333.330 VNĐ/lượng đến 79.500.000 VNĐ/lượng, giá bán từ 83.333.330 VNĐ/lượng xuống 82.500.000 VNĐ/lượng.
4. Giá vàng Rồng Thăng Long và vàng nguyên liệu Bảo Tín Minh Châu
- Bảo Tín Minh Châu - Vàng Miếng VRTL (Vàng Rồng Thăng Long): Giá mua 138.100.000 VNĐ/lượng, giá bán 142.000.000 VNĐ/lượng (09:05).
- Bảo Tín Minh Châu - Vàng Nguyên Liệu (Vàng thị trường): Giá mua 128.300.000 VNĐ/lượng, giá bán không niêm yết (09:05).
- Bảo Tín Minh Châu - Quà Mừng Bản Vị Vàng: Giá mua 138.100.000 VNĐ/lượng, giá bán 142.000.000 VNĐ/lượng.
5. Biên độ giá mua bán và biến động chung
Tổng thể, biên độ chênh lệch giữa giá mua và giá bán tại các thương hiệu dao động từ khoảng 3.000.000 VNĐ/lượng đến hơn 10.000.000 VNĐ/lượng tùy loại vàng và thương hiệu. Giá vàng SJC và các dòng vàng 999.9 của Phú Quý, PNJ và Bảo Tín Minh Châu giữ mức mua vào ở khoảng 137.500.000 - 139.000.000 VNĐ/lượng và bán ra từ 141.500.000 - 143.000.000 VNĐ/lượng. Trong khi đó, các loại vàng nữ trang, vàng tây như 750, 680, 610 có giá thấp hơn đáng kể, dao động từ 70.500.000 VNĐ/lượng đến gần 100.000.000 VNĐ/lượng, phản ánh sự đa dạng sản phẩm trên thị trường.
Nhìn chung, mức giá của các thương hiệu vàng lớn đều có xu hướng giảm nhẹ trong buổi sáng ngày 28/07/2026, đặc biệt từ các ghi nhận đầu ngày đến giữa ngày. Biên độ giá mua bán giữa các thương hiệu cũng phản ánh sự khác biệt về chính sách và các loại sản phẩm vàng riêng biệt.
Lưu ý: Dữ liệu trên mang tính chất tham khảo số liệu niêm yết công khai tại thời điểm ghi nhận.