Đến nội dung chính
Quay lại danh mục tin tức

So sánh giá vàng giữa các thương hiệu ngày 27/07/2026

28/07/2026, 10:00Thị trường vàng

Phân tích biến động giá vàng ngày 27/07/2026 giữa các thương hiệu lớn như Phú Quý, Mi Hồng, Ngọc Thẩm, PNJ, Bảo Tín Minh Châu, SJC với mức giá chi tiết.

Ngày 27/07/2026, thị trường vàng trong nước chứng kiến sự biến động nhẹ về giá giữa các thương hiệu lớn như Phú Quý, Mi Hồng, Ngọc Thẩm, PNJ, Bảo Tín Minh Châu và SJC. Dưới đây là phân tích chi tiết về mức giá mua vào và bán ra của từng thương hiệu trong ngày.

Phú Quý

  • Vàng SJC Phú Quý ghi nhận mức giá mua từ 135.500.000 VNĐ/lượng (00:00) tăng lên 139.000.000 VNĐ/lượng (08:28), bán từ 140.500.000 VNĐ/lượng lên 143.000.000 VNĐ/lượng trong cùng khoảng thời gian.
  • Vàng Phú Quý 999.9 có giá mua ổn định ở 137.500.000 VNĐ/lượng lúc 00:00, tăng lên 139.000.000 VNĐ/lượng lúc 08:28; giá bán tương ứng từ 141.500.000 VNĐ/lượng lên 143.000.000 VNĐ/lượng.

Mi Hồng

  • Vàng 985 dao động nhẹ quanh mức mua 126.000.000 - 126.500.000 VNĐ/lượng và bán từ 128.500.000 - 129.000.000 VNĐ/lượng trong các khung giờ từ 00:00 đến 11:11.
  • Vàng 980 có giá mua từ 125.300.000 VNĐ/lượng đến 125.800.000 VNĐ/lượng, bán từ 127.800.000 VNĐ/lượng đến 128.300.000 VNĐ/lượng.
  • Vàng SJC Mi Hồng ghi nhận giá mua cao nhất đạt 140.500.000 VNĐ/lượng vào các khung giờ 08:34, 11:11 và 15:08; giá bán dao động từ 141.500.000 VNĐ/lượng đến 142.500.000 VNĐ/lượng.
  • Mi Hồng còn niêm yết nhiều loại vàng khác như Vàng 750, 680, 610, 580, 410 với mức giá mua bán tương ứng thấp hơn, phản ánh độ tinh khiết và loại vàng.

Ngọc Thẩm

  • Nhẫn 999.9 và Vàng Ta 999.9 có giá mua ổn định 127.500.000 - 128.500.000 VNĐ/lượng; bán dao động từ 131.500.000 đến 132.500.000 VNĐ/lượng.
  • Vàng Ta 990 có giá mua 125.000.000 - 126.000.000 VNĐ/lượng, bán 129.500.000 - 130.500.000 VNĐ/lượng.
  • Vàng 18k 750 và Vàng Trắng Au750 đồng giá mua 93.300.000 VNĐ/lượng, bán 98.800.000 VNĐ/lượng xuyên suốt ngày.
  • Vàng Miếng SJC (10 Chỉ) có giá mua tăng từ 132.000.000 lên 137.000.000 VNĐ/lượng, bán từ 138.000.000 lên đến 142.000.000 VNĐ/lượng trong các khung giờ từ 07:12 đến 10:42.

PNJ

  • PNJ Pnj và Sjc tại các vùng như TPHCM, Hà Nội, Đà Nẵng, Tây Nguyên, Đông Nam Bộ và toàn quốc có giá mua vào từ 136.500.000 VNĐ/lượng đến 139.000.000 VNĐ/lượng vào các khung giờ 07:55 và 08:32; giá bán từ 141.500.000 VNĐ/lượng đến 143.000.000 VNĐ/lượng.
  • Nhẫn Trơn Pnj 999.9, Vàng Kim Bảo 999.9, Vàng Phúc Lộc Tài 999.9 niêm yết cùng mức giá mua 136.500.000 - 137.600.000 VNĐ/lượng, bán 141.500.000 - 142.600.000 VNĐ/lượng.
  • Các sản phẩm nữ trang PNJ có giá mua dao động từ 131.910.000 VNĐ/lượng đến 136.000.000 VNĐ/lượng, bán từ 138.110.000 VNĐ/lượng đến 141.000.000 VNĐ/lượng.
  • PNJ cũng niêm yết các loại vàng 916, 750, 680, 650, 610, 585, 416, 375, 333 với mức giá mua bán đa dạng tương ứng với loại vàng.

SJC

  • Vàng SJC 1L, 10L, 1KG được niêm yết lúc 08:30 với giá mua 139.000.000 VNĐ/lượng và bán 143.000.000 VNĐ/lượng.

Bảo Tín Minh Châu

  • Vàng Nguyên Liệu (Vàng thị trường) có giá mua 130.000.000 VNĐ/lượng (09:01 và 09:09), giảm nhẹ còn 129.800.000 VNĐ/lượng lúc 11:12, không niêm yết giá bán.
  • Vàng Hệ Thống (Quà Mừng Bản Vị Vàng) giữ mức mua 135.000.000 - 134.800.000 VNĐ/lượng, không có giá bán.
  • Trang sức Vàng Rồng Thăng Long 999.9 (Vàng BTMC) có giá mua ổn định 137.000.000 - 137.200.000 VNĐ/lượng, giá bán từ 143.000.000 đến 143.200.000 VNĐ/lượng.
  • Bản Vàng Đắc Lộc (Vàng Rồng Thăng Long), Nhẫn Tròn Trơn và Vàng Miếng VRTL cùng niêm yết giá mua cao nhất trong ngày 140.100.000 - 140.300.000 VNĐ/lượng, giá bán dao động từ 144.000.000 đến 144.200.000 VNĐ/lượng, là mức giá cao nhất trong tất cả các thương hiệu ghi nhận.
  • Trang sức Vàng Rồng Thăng Long 99.9 (Vàng BTMC) ghi nhận giá mua 136.800.000 - 137.000.000 VNĐ/lượng, giá bán từ 142.800.000 đến 144.700.000 VNĐ/lượng.
  • Vàng Miếng SJC (Vàng SJC) của Bảo Tín Minh Châu đưa ra mức mua 139.000.000 VNĐ/lượng và bán 143.000.000 VNĐ/lượng ổn định xuyên suốt các khung giờ.

Tổng quan và nhận định

Nhìn chung, giá vàng tại các thương hiệu lớn trong ngày 27/07/2026 có sự chênh lệch nhất định, phản ánh đặc điểm sản phẩm và chiến lược kinh doanh từng hãng. Bảo Tín Minh Châu đứng đầu về mức giá mua và bán đối với các sản phẩm cao cấp như Bản Vàng Đắc Lộc và Nhẫn Tròn Trơn, với giá mua trên 140 triệu VNĐ/lượng và bán trên 144 triệu VNĐ/lượng. PNJ và Phú Quý đều giữ mức giá vàng SJC quanh 139 - 140 triệu VNĐ/lượng cho mua vào và 142 - 143 triệu VNĐ/lượng cho bán ra, cho thấy sự ổn định và cạnh tranh cao trong phân khúc này.

Mi Hồng cung cấp đa dạng các loại vàng từ 410 đến SJC, với mức giá tương ứng thấp hơn ở các loại vàng có độ tuổi thấp hơn và giá cao hơn ở các dòng SJC, gần sát với các thương hiệu lớn khác.

Ngọc Thẩm tập trung nhiều vào nhẫn và vàng ta với giá mua khoảng 127 - 128 triệu VNĐ/lượng và bán khoảng 131 - 132 triệu VNĐ/lượng, thấp hơn so với SJC và Bảo Tín Minh Châu.

Giá vàng nữ trang và các loại vàng thấp tuổi của PNJ cũng được niêm yết đa dạng, thể hiện sự phong phú về sản phẩm và phân khúc giá phục vụ nhiều đối tượng khách hàng.

Biên độ chênh lệch mua bán ở các thương hiệu phổ biến dao động từ 3 triệu đến 4 triệu VNĐ/lượng, với một số sản phẩm nữ trang có biên độ chênh lệch rộng hơn do đặc thù sản phẩm.

Lưu ý: Dữ liệu trình bày mang tính chất tham khảo số liệu niêm yết công khai tại thời điểm ghi nhận, không bao gồm khuyến nghị đầu tư hay dự đoán biến động tương lai.

Thông báo thời gian thực

Nhận tin báo giá thị trường mới nhất qua Telegram

Bot gửi thông báo đến điện thoại của bạn mỗi khi dữ liệu giá thị trường ghi nhận mức niêm yết mới.

Subscribe on Telegram👥 Tham gia Group Giá Vàng

Miễn phí trọn đời • Hủy bất cứ lúc nào

Tin Tức Đáng Chú Ý Khác