Đến nội dung chính
Quay lại danh mục tin tức

So sánh giá vàng các thương hiệu ngày 24/07/2026

25/07/2026, 10:00Thị trường vàng

Theo dõi biến động giá vàng ngày 24/07/2026 giữa các thương hiệu lớn như SJC, PNJ, Phú Quý, Mi Hồng, Bảo Tín Minh Châu với mức giá chi tiết.

Ngày 24/07/2026, thị trường vàng trong nước ghi nhận sự biến động nhẹ về giá giữa các thương hiệu và sản phẩm khác nhau. Dưới đây là so sánh chi tiết các mức giá mua và bán của các thương hiệu vàng phổ biến trên thị trường trong ngày.

Giá vàng SJC và các dòng vàng cao cấp

  • Phú Quý — Vàng Sjc dao động từ 134.000.000 VNĐ/lượng (mua, 08:29) đến 141.500.000 VNĐ/lượng (mua, 00:00), giá bán cao nhất 146.000.000 VNĐ/lượng (00:00), thấp nhất 139.000.000 VNĐ/lượng (08:29).
  • Phú Quý — Vàng Phú Quý 999.9 có mức mua thấp nhất 134.000.000 VNĐ/lượng (08:29) và cao nhất 135.500.000 VNĐ/lượng (15:15), giá bán dao động từ 139.000.000 VNĐ/lượng đến 140.500.000 VNĐ/lượng.
  • Mi Hồng — Vàng SJC từ 135.000.000 VNĐ/lượng (11:05) đến 137.000.000 VNĐ/lượng (15:52 và 19:42) ở chiều mua, giá bán từ 137.000.000 VNĐ/lượng đến 139.500.000 VNĐ/lượng.
  • Bảo Tín Minh Châu — VÀNG MIẾNG SJC ghi nhận giá mua từ 134.000.000 VNĐ/lượng đến 135.500.000 VNĐ/lượng, giá bán dao động từ 139.000.000 VNĐ/lượng đến 140.500.000 VNĐ/lượng.
  • SJC — Vàng SJC 1L, 10L, 1KG có giá mua từ 134.500.000 VNĐ/lượng (12:28) đến 135.500.000 VNĐ/lượng (20:28), giá bán từ 139.500.000 VNĐ/lượng đến 140.500.000 VNĐ/lượng.

Giá vàng nhẫn 999.9 và vàng ta

  • Ngọc Thẩm — Nhẫn 999.9 dao động mua từ 125.000.000 VNĐ/lượng (10:08) đến 128.000.000 VNĐ/lượng (17:22), giá bán từ 129.000.000 VNĐ/lượng đến 132.000.000 VNĐ/lượng.
  • Ngọc Thẩm — Vàng Ta 999.9 có mức giá tương tự nhẫn 999.9, từ 125.000.000 VNĐ/lượng đến 128.000.000 VNĐ/lượng (mua), bán từ 129.000.000 VNĐ/lượng đến 132.000.000 VNĐ/lượng.
  • Ngọc Thẩm — Vàng Ta 990 giá mua từ 122.500.000 VNĐ/lượng đến 125.500.000 VNĐ/lượng, giá bán từ 127.000.000 VNĐ/lượng đến 130.000.000 VNĐ/lượng.

Giá vàng nữ trang và các loại vàng khác

  • PNJ — Vàng Nữ Trang 999.9 ghi nhận giá mua từ 132.000.000 VNĐ/lượng đến 133.500.000 VNĐ/lượng, giá bán từ 137.000.000 VNĐ/lượng đến 138.500.000 VNĐ/lượng.
  • PNJ — Vàng Nữ Trang 999 dao động mua từ 131.860.000 VNĐ/lượng đến 133.360.000 VNĐ/lượng, giá bán từ 136.860.000 VNĐ/lượng đến 138.360.000 VNĐ/lượng.
  • PNJ — Vàng 916 (22k) có giá mua khoảng 119.290.000 VNĐ/lượng đến 120.670.000 VNĐ/lượng, giá bán từ 125.490.000 VNĐ/lượng đến 126.870.000 VNĐ/lượng.
  • PNJ — Vàng 750 (18k) dao động mua từ 92.850.000 VNĐ/lượng đến 93.980.000 VNĐ/lượng, giá bán từ 102.750.000 VNĐ/lượng đến 103.880.000 VNĐ/lượng.
  • PNJ — Vàng 680 (16.3k) mức giá mua nằm trong khoảng 83.260.000 VNĐ/lượng đến 84.280.000 VNĐ/lượng, giá bán từ 93.160.000 VNĐ/lượng đến 94.180.000 VNĐ/lượng.
  • PNJ — Vàng 610 (14.6k) dao động mua từ 73.670.000 VNĐ/lượng đến 74.590.000 VNĐ/lượng, giá bán từ 83.570.000 VNĐ/lượng đến 84.490.000 VNĐ/lượng.

Giá vàng Mi Hồng các loại

  • Mi Hồng — Vàng 980 dao động mua từ 122.800.000 VNĐ/lượng đến 123.800.000 VNĐ/lượng, giá bán từ 125.800.000 VNĐ/lượng đến 126.800.000 VNĐ/lượng.
  • Mi Hồng — Vàng 985 mua từ 123.500.000 VNĐ/lượng đến 124.500.000 VNĐ/lượng, bán từ 126.500.000 VNĐ/lượng đến 127.500.000 VNĐ/lượng.
  • Các loại vàng thấp hơn như Vàng 750, 680, 610, 580, 410 của Mi Hồng có giá mua dao động từ 43.125.000 VNĐ/lượng đến 91.000.000 VNĐ/lượng, giá bán từ 46.125.000 VNĐ/lượng đến 94.000.000 VNĐ/lượng tùy loại.

Giá vàng Bảo Tín Minh Châu và Bảo Tín Mạnh Hải

  • Bảo Tín Minh Châu — VÀNG MIẾNG VRTL (Vàng Rồng Thăng Long) có giá mua ổn định 138.700.000 VNĐ/lượng, giá bán 142.500.000 VNĐ/lượng, có tăng nhẹ lên 138.850.000 VNĐ/lượng mua và 142.650.000 VNĐ/lượng bán tại các thời điểm sau.
  • Bảo Tín Minh Châu — VÀNG HỆ THỐNG (Quà Mừng Bản Vị Vàng) chỉ niêm yết giá mua quanh 131.900.000 VNĐ/lượng đến 132.050.000 VNĐ/lượng, không có giá bán.
  • Bảo Tín Mạnh Hải — Nhẫn Tròn Ép Vỉ (kim Gia Bảo) 24k (999.9) mua từ 138.500.000 VNĐ/lượng đến 138.800.000 VNĐ/lượng, bán từ 142.500.000 VNĐ/lượng đến 142.600.000 VNĐ/lượng.
  • Bảo Tín Mạnh Hải — Vàng Miếng Sjc (cty Cp Btmh) dao động mua từ 134.000.000 VNĐ/lượng đến 135.500.000 VNĐ/lượng, bán từ 138.500.000 VNĐ/lượng đến 140.500.000 VNĐ/lượng.

Biên độ và xu hướng chung

Nhìn chung, giá vàng loại cao cấp như Vàng SJC, Vàng Rồng Thăng Long đều có mức giá mua dao động quanh 134 triệu đến 138 triệu VNĐ/lượng, và giá bán từ 139 triệu đến hơn 142 triệu VNĐ/lượng. Các sản phẩm vàng nữ trang và vàng loại thấp hơn như 750, 680, 610... có mức giá thấp hơn đáng kể, phù hợp với nhu cầu đa dạng của thị trường.

Biên độ chênh lệch giữa giá mua và bán của các sản phẩm vàng dao động khoảng từ 2 triệu đến 5 triệu VNĐ/lượng tuỳ theo thương hiệu và loại vàng. PNJ và Mi Hồng có mức giá khá sát nhau ở các dòng vàng cao cấp, trong khi các thương hiệu như Bảo Tín Minh Châu và Bảo Tín Mạnh Hải giữ giá mua cao hơn một chút ở phân khúc vàng miếng và nhẫn trơn.

Kết luận: Giá vàng trong ngày 24/07/2026 có sự biến động nhẹ giữa các thương hiệu và sản phẩm với mức giá mua và bán trải rộng từ 70 triệu đến hơn 142 triệu VNĐ/lượng. Sự đa dạng này phản ánh rõ nét phân khúc và độ tinh khiết của các sản phẩm vàng trên thị trường hiện nay.

Dữ liệu mang tính chất tham khảo số liệu niêm yết công khai tại thời điểm ghi nhận.

Thông báo thời gian thực

Nhận tin báo giá thị trường mới nhất qua Telegram

Bot gửi thông báo đến điện thoại của bạn mỗi khi dữ liệu giá thị trường ghi nhận mức niêm yết mới.

Subscribe on Telegram👥 Tham gia Group Giá Vàng

Miễn phí trọn đời • Hủy bất cứ lúc nào

Tin Tức Đáng Chú Ý Khác