Đến nội dung chính
Quay lại danh mục tin tức

So sánh giá vàng các thương hiệu ngày 19/08/2026

20/08/2026, 10:00Thị trường vàng

Giá vàng ngày 19/08/2026 ghi nhận biến động giảm nhẹ ở hầu hết thương hiệu, với biên độ chênh lệch mua bán đa dạng giữa các sản phẩm vàng SJC, nữ trang và nhẫn tròn.

Ngày 19/08/2026, thị trường vàng trong nước chứng kiến sự biến động nhẹ ở nhiều thương hiệu lớn với các mức giá mua vào và bán ra có sự khác biệt nhất định tùy theo từng loại sản phẩm và thương hiệu. Sau đây là tổng hợp và so sánh giá vàng giữa các thương hiệu chính được ghi nhận trong ngày.

Giá vàng SJC và vàng cao cấp tại Phú Quý và Mi Hồng

  • Phú Quý — Vàng SJC có giá mua vào từ 139.700.000 VNĐ/lượng đến 141.800.000 VNĐ/lượng, giá bán ra từ 142.700.000 VNĐ/lượng đến 144.800.000 VNĐ/lượng trong các khung giờ 00:00 và 08:35.
  • Phú Quý — Vàng Phú Quý 999.9 ghi nhận giá mua và bán tương tự Vàng SJC, dao động từ 139.700.000 VNĐ/lượng mua vào đến 141.200.000 VNĐ/lượng, bán ra từ 142.700.000 VNĐ/lượng đến 144.200.000 VNĐ/lượng.
  • Mi Hồng — Vàng SJC có mức giá mua dao động trong khoảng 140.200.000 VNĐ/lượng đến 140.800.000 VNĐ/lượng, bán ra từ 141.700.000 VNĐ/lượng đến 142.300.000 VNĐ/lượng, được cập nhật nhiều lần trong ngày tại các khung giờ từ 00:00 đến 12:16.
  • Mi Hồng — Vàng 999 có giá tương tự Vàng SJC cùng thương hiệu, mức mua vào khoảng 140.200.000 VNĐ/lượng đến 140.800.000 VNĐ/lượng và bán ra từ 141.700.000 VNĐ/lượng đến 142.300.000 VNĐ/lượng.

Giá vàng nữ trang và các loại vàng khác của Mi Hồng

  • Mi Hồng cung cấp đa dạng sản phẩm vàng nữ trang với các loại vàng 985, 980, 950, 750, 680, 610, 580 và 410, với mức giá mua vào thấp nhất là 47.500.000 VNĐ/lượng (Vàng 410 lúc 07:00) và cao nhất là 130.500.000 VNĐ/lượng (Vàng 985 lúc 12:16).
  • Giá bán ra của các loại vàng này cũng có sự dao động tương ứng từ 50.500.000 VNĐ/lượng đến 132.500.000 VNĐ/lượng.
  • Riêng Mi Hồng — Vàng 950 ghi nhận mức mua vào 125.000.000 VNĐ/lượng lúc 07:00 và 126.000.000 VNĐ/lượng lúc 12:16, tuy nhiên không có giá bán ra.

Giá vàng nhẫn và các sản phẩm của Ngọc Thẩm

  • Ngọc Thẩm — Nhẫn 999.9 và Vàng Ta 999.9 dao động mua vào trong khoảng 132.000.000 VNĐ/lượng đến 133.000.000 VNĐ/lượng, giá bán ra từ 136.000.000 VNĐ/lượng đến 137.000.000 VNĐ/lượng tại các khung giờ 07:24 đến 15:10.
  • Ngọc Thẩm — Vàng Ta 990 có giá mua vào từ 130.000.000 VNĐ/lượng đến 131.000.000 VNĐ/lượng, bán ra từ 134.000.000 VNĐ/lượng đến 135.000.000 VNĐ/lượng.
  • Vàng 18k 750 và Vàng Trắng Au750 của Ngọc Thẩm cùng dao động giá mua vào khoảng 97.100.000 VNĐ/lượng đến 97.630.000 VNĐ/lượng, giá bán ra từ 102.600.000 VNĐ/lượng đến 103.130.000 VNĐ/lượng.
  • Ngọc Thẩm — Vàng Miếng SJC (loại 10 Chỉ) có giá mua giảm dần từ 140.000.000 VNĐ/lượng xuống còn 138.500.000 VNĐ/lượng, giá bán từ 143.500.000 VNĐ/lượng xuống còn 142.000.000 VNĐ/lượng trong ngày.

Giá vàng PNJ theo các phân khúc và khu vực

  • PNJ — Vàng Kim Bảo 999.9 ghi nhận mức giá mua vào cao nhất 140.700.000 VNĐ/lượng và bán ra tối đa 144.200.000 VNĐ/lượng trong khung giờ 07:58 đến 08:43.
  • Vàng Nữ Trang 999.9 và các loại nữ trang khác (999, 9920, 99) đều có giá mua vào dao động từ 133.980.000 VNĐ/lượng đến 138.200.000 VNĐ/lượng, giá bán ra từ 141.460.000 VNĐ/lượng đến 143.200.000 VNĐ/lượng.
  • Các loại vàng 916 (22k), 750 (18k), 680 (16.3k), 650 (15.6k), 610 (14.6k), 585 (14k), 416 (10k), 375 (9k), 333 (8k) cũng được PNJ niêm yết rõ với giá mua thấp nhất là 37.250.000 VNĐ/lượng (vàng 333 lúc 08:43) và cao nhất là 124.970.000 VNĐ/lượng (vàng 916 lúc 07:58).
  • Giá vàng PNJ tại các khu vực như TPHCM, Hà Nội, Đà Nẵng, Tây Nguyên, Đông Nam Bộ và toàn quốc có sự đồng nhất, với vàng SJC dao động mua từ 139.700.000 VNĐ/lượng đến 141.300.000 VNĐ/lượng và bán ra từ 142.700.000 VNĐ/lượng đến 144.300.000 VNĐ/lượng.

Giá vàng Bảo Tín Minh Châu (BTMC)

  • Bảo Tín Minh Châu — Nhẫn Tròn Trơn (Vàng Rồng Thăng Long) và các sản phẩm cùng dòng như Bản Vàng Đắc Lộc, Quà Mừng Bản Vị Vàng, Đồng Xu VRTL, Vàng Miếng VRTL đều có mức giá mua 140.200.000 VNĐ/lượng và bán 144.100.000 VNĐ/lượng tại các thời điểm 09:00 và 11:34.
  • Vàng Nguyên Liệu (Vàng thị trường) và Vàng Hệ Thống (Quà Mừng Bản Vị Vàng) được ghi nhận với mức mua lần lượt 133.900.000 VNĐ/lượng và 136.500.000 VNĐ/lượng, không có giá bán ra.
  • Vàng Miếng SJC của BTMC có giá mua là 139.700.000 VNĐ/lượng và bán 142.700.000 VNĐ/lượng.
  • Trang Sức Vàng Rồng Thăng Long 999.9 và 99.9 có giá mua lần lượt là 138.100.000 VNĐ/lượng và 137.900.000 VNĐ/lượng; giá bán ra lần lượt là 143.100.000 VNĐ/lượng và 142.900.000 VNĐ/lượng.

Nhận xét chung về chênh lệch và biến động giá vàng ngày 19/08/2026

Trong ngày 19/08/2026, các thương hiệu vàng lớn như Phú Quý, Mi Hồng, Ngọc Thẩm, PNJ và Bảo Tín Minh Châu đều ghi nhận mức giá mua vào và bán ra có sự dao động nhẹ trong ngày, phản ánh diễn biến thị trường vàng trong nước tương đối ổn định với sự điều chỉnh nhẹ. Biên độ chênh lệch mua bán phổ biến ở các sản phẩm vàng SJC dao động trong khoảng 2.000.000 VNĐ/lượng đến 3.500.000 VNĐ/lượng. Trong khi đó, các loại vàng nữ trang và các loại vàng có hàm lượng thấp hơn có biên độ chênh lệch mua bán đa dạng hơn, tùy theo từng loại và thương hiệu.

Đặc biệt, các sản phẩm vàng nguyên liệu và vàng hệ thống của Bảo Tín Minh Châu có mức giá mua khá ổn định nhưng không niêm yết giá bán, cho thấy tính chất khác biệt trong phân khúc này so với thị trường vàng trang sức và miếng phổ biến.

Tổng thể, mức giá vàng tại các thương hiệu trong ngày 19/08/2026 cho thấy sự đồng thuận ở các sản phẩm vàng SJC cao cấp, trong khi vàng nữ trang và các loại vàng khác có sự phân hóa giá rõ rệt theo hàm lượng và thương hiệu.

Lưu ý: Dữ liệu trên mang tính chất tham khảo số liệu niêm yết công khai tại thời điểm ghi nhận.

Thông báo thời gian thực

Nhận tin báo giá thị trường mới nhất qua Telegram

Bot gửi thông báo đến điện thoại của bạn mỗi khi dữ liệu giá thị trường ghi nhận mức niêm yết mới.

Subscribe on Telegram👥 Tham gia Group Giá Vàng

Miễn phí trọn đời • Hủy bất cứ lúc nào

Tin Tức Đáng Chú Ý Khác