So sánh giá vàng ngày 01/08/2026 giữa các thương hiệu
Ngày 01/08/2026, thị trường vàng trong nước ghi nhận nhiều biến động nhẹ về giá mua và bán của các thương hiệu vàng uy tín như Mi Hồng, Phú Quý, PNJ, Ngọc Thẩm, Bảo Tín Minh Châu và SJC. Dưới đây là phân tích chi tiết các mức giá vàng theo từng thương hiệu và sản phẩm.
Giá vàng 999 và 999.9
- Mi Hồng - Vàng 999: Giá mua dao động từ 137.300.000 VNĐ/lượng đến 138.000.000 VNĐ/lượng; giá bán từ 139.000.000 VNĐ/lượng đến 139.500.000 VNĐ/lượng.
- Phú Quý - Vàng Phú Quý 999.9: Giá mua cao nhất đạt 139.200.000 VNĐ/lượng lúc 00:00, giảm về 137.000.000 VNĐ/lượng lúc 08:47; giá bán từ 141.000.000 VNĐ/lượng đến 143.200.000 VNĐ/lượng.
- Phú Quý - Vàng Sjc: Giá mua trong khoảng 137.000.000 VNĐ/lượng đến 137.900.000 VNĐ/lượng; giá bán từ 141.000.000 VNĐ/lượng đến 141.900.000 VNĐ/lượng.
- Mi Hồng - Vàng SJC: Giá mua biến động từ 137.300.000 VNĐ/lượng đến 138.000.000 VNĐ/lượng; giá bán từ 139.000.000 VNĐ/lượng đến 139.500.000 VNĐ/lượng.
- PNJ - Pnj (Toàn Quốc): Giá mua giảm từ 136.900.000 VNĐ/lượng xuống 136.000.000 VNĐ/lượng; giá bán tương ứng giảm từ 141.800.000 VNĐ/lượng xuống 141.000.000 VNĐ/lượng.
- PNJ - Vàng Kim Bảo 999.9 (Toàn Quốc): Giá mua cũng giảm từ 136.900.000 VNĐ/lượng xuống 136.000.000 VNĐ/lượng; giá bán từ 141.800.000 VNĐ/lượng xuống 141.000.000 VNĐ/lượng.
- Ngọc Thẩm - Nhẫn 999.9 và Vàng Ta 999.9: Giá mua ổn định quanh 126.500.000 đến 127.000.000 VNĐ/lượng; giá bán giữ ở mức 130.500.000 đến 131.000.000 VNĐ/lượng.
- Ngọc Thẩm - Vàng Miếng Sjc (loại 10 Chỉ): Giá mua giảm nhẹ từ 135.500.000 VNĐ/lượng xuống 135.000.000 VNĐ/lượng; giá bán từ 139.000.000 VNĐ/lượng đến 139.500.000 VNĐ/lượng.
- SJC - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG: Giá mua 137.000.000 VNĐ/lượng, giá bán 141.000.000 VNĐ/lượng tại thời điểm 08:55.
- Bảo Tín Minh Châu - Quà Mừng Bản Vị Vàng và Bản Vàng Đắc Lộc: Giá mua từ 138.300.000 VNĐ/lượng đến 138.700.000 VNĐ/lượng; giá bán từ 142.300.000 VNĐ/lượng đến 142.700.000 VNĐ/lượng, cao hơn so với các thương hiệu khác.
Giá vàng nữ trang và các loại vàng khác
- PNJ - Vàng Nữ Trang 999.9 (Toàn Quốc): Giá mua từ 133.800.000 VNĐ/lượng đến 134.500.000 VNĐ/lượng; giá bán từ 138.800.000 VNĐ/lượng đến 139.500.000 VNĐ/lượng.
- PNJ - Vàng Nữ Trang 999 và 9920: Giá mua dao động trong khoảng 131.490.000 VNĐ/lượng đến 134.360.000 VNĐ/lượng, giá bán từ 137.410.000 VNĐ/lượng đến 139.360.000 VNĐ/lượng.
- PNJ - Vàng 916 (22k) và các loại 750, 680, 610, 585: Giá mua nằm trong khoảng 71.300.000 VNĐ/lượng đến 121.580.000 VNĐ/lượng; giá bán dao động từ 81.200.000 VNĐ/lượng đến 127.780.000 VNĐ/lượng.
- Mi Hồng - Vàng 985, 980, 750, 680, 610, 580, 410: Giá mua thấp hơn PNJ, từ 44.000.000 VNĐ/lượng đến 125.000.000 VNĐ/lượng; giá bán từ 47.000.000 VNĐ/lượng đến 127.500.000 VNĐ/lượng.
- Ngọc Thẩm - Vàng 18k 750 và Vàng Trắng Au750: Giá mua từ 92.540.000 VNĐ/lượng đến 93.680.000 VNĐ/lượng; giá bán từ 98.040.000 VNĐ/lượng đến 99.180.000 VNĐ/lượng.
Biên độ giá mua và bán
Nhìn chung, biên độ chênh lệch giữa giá mua và bán của các thương hiệu dao động từ khoảng 1.800.000 VNĐ/lượng đến hơn 4.000.000 VNĐ/lượng tùy theo loại vàng và thương hiệu. Vàng cao cấp như Phú Quý 999.9 và Bảo Tín Minh Châu Quà Mừng Bản Vị Vàng có biên độ rộng hơn, phản ánh đặc thù sản phẩm riêng biệt và thương hiệu mạnh.
Tổng kết
Ngày 01/08/2026, giá vàng các thương hiệu đều có sự biến động nhẹ trong ngày với giá mua phổ biến từ 124.000.000 VNĐ/lượng đến 139.200.000 VNĐ/lượng cho vàng 999 và 999.9. Vàng Phú Quý 999.9 và Bảo Tín Minh Châu Quà Mừng Bản Vị Vàng dẫn đầu về giá bán, trong khi Mi Hồng giữ mức giá mua cạnh tranh cho các loại vàng nguyên chất khác. PNJ duy trì sự ổn định ở nhiều sản phẩm, đặc biệt là vàng nữ trang và vàng 999.9.
Lưu ý: Dữ liệu trên mang tính chất tham khảo số liệu niêm yết công khai tại thời điểm ghi nhận.