Ngày 19/10/2026, giá vàng trong nước ghi nhận nhiều biến động nhẹ ở các thương hiệu và sản phẩm khác nhau trên thị trường. Dưới đây là tổng hợp diễn biến giá vàng trong nước theo các thương hiệu lớn cùng mức giá niêm yết vào các khung giờ được ghi nhận.
Giá vàng thương hiệu Bảo Tín Mạnh Hải
- Vàng Trang Sức 24k (99.9): Giá mua vào 136.700.000 VNĐ/lượng, giá bán ra 141.700.000 VNĐ/lượng (16:00).
- Vàng trang sức 24K (999.9): Giá mua 136.800.000 VNĐ/lượng, bán 141.800.000 VNĐ/lượng (16:00).
- Kim Gia Bảo 24K: Mua 138.800.000 VNĐ/lượng, bán 142.800.000 VNĐ/lượng (16:00).
- Kim Gia Bảo Gift 24K: Mua 143.800.000 VNĐ/lượng, bán 147.800.000 VNĐ/lượng (16:00).
- Vàng Miếng SJC (cty Cp Btmh): Mua 140.100.000 VNĐ/lượng, bán 143.100.000 VNĐ/lượng (12:50).
Giá vàng thương hiệu Bảo Tín Minh Châu
- Nhẫn Tròn Trơn (Vàng Rồng Thăng Long): Giá mua từ 138.700.000 đến 138.800.000 VNĐ/lượng, giá bán từ 142.700.000 đến 142.800.000 VNĐ/lượng (14:10 - 15:42).
- Vàng Miếng SJC (Vàng SJC): Mức mua 138.700.000 đến 138.800.000 VNĐ/lượng, bán 143.100.000 VNĐ/lượng (14:10 - 15:42).
- Trang Sức Vàng Rồng Thăng Long 999.9 (Vàng BTMC): Mua 136.700.000 đến 136.800.000 VNĐ/lượng, bán 141.700.000 đến 141.800.000 VNĐ/lượng (14:10 - 15:42).
- Trang Sức Vàng Rồng Thăng Long 99.9 (Vàng BTMC): Mua 136.500.000 đến 136.600.000 VNĐ/lượng, bán 141.500.000 đến 141.600.000 VNĐ/lượng (14:10 - 15:42).
- Đồng Xu VRTL 0.1 (Vàng Rồng Thăng Long): Giá mua dao động từ 138.700.000 đến 138.800.000 VNĐ/lượng, bán từ 142.700.000 đến 142.800.000 VNĐ/lượng (14:10 - 15:42).
- Bản Vàng Đắc Lộc (Vàng Rồng Thăng Long): Mua 138.700.000 đến 138.800.000 VNĐ/lượng, bán 142.700.000 đến 142.800.000 VNĐ/lượng (14:10 - 15:42).
- Vàng Miếng VRTL (Vàng Rồng Thăng Long): Giá mua 138.700.000 đến 138.800.000 VNĐ/lượng, bán 142.700.000 đến 142.800.000 VNĐ/lượng (14:10 - 15:42).
- Quà Mừng Bản Vị Vàng (Quà Mừng Bản Vị Vàng): Mua từ 138.700.000 đến 138.800.000 VNĐ/lượng, bán từ 142.700.000 đến 142.800.000 VNĐ/lượng (14:10 - 15:42).
Giá vàng thương hiệu PNJ
- Vàng nữ trang 999.9: Giá mua giảm từ 136.900.000 VNĐ/lượng lúc 09:04 xuống còn 136.500.000 VNĐ/lượng lúc 10:54; giá bán tương ứng từ 141.400.000 VNĐ/lượng xuống 141.000.000 VNĐ/lượng.
- Vàng nữ trang 999: Mua từ 136.760.000 đến 136.360.000 VNĐ/lượng, bán từ 141.260.000 đến 140.860.000 VNĐ/lượng (09:04 - 10:54).
- Vàng nữ trang 9920: Giá mua từ 134.070.000 giảm còn 133.670.000 VNĐ/lượng, bán từ 140.270.000 giảm còn 139.870.000 VNĐ/lượng.
- Vàng nữ trang 99: Mua từ 133.790.000 VNĐ/lượng xuống 133.390.000 VNĐ/lượng, bán từ 139.990.000 xuống 139.590.000 VNĐ/lượng.
- Vàng 916 (22K): Giá mua giảm từ 123.320.000 VNĐ/lượng xuống 122.960.000 VNĐ/lượng; bán từ 129.520.000 VNĐ/lượng xuống 129.160.000 VNĐ/lượng.
- Vàng 750 (18K): Mua dao động từ 96.150.000 VNĐ/lượng xuống 95.850.000 VNĐ/lượng; bán từ 106.050.000 VNĐ/lượng xuống 105.750.000 VNĐ/lượng.
- Vàng 680 (16.3K): Giá mua giảm từ 86.250.000 VNĐ/lượng xuống 85.980.000 VNĐ/lượng; bán từ 96.150.000 VNĐ/lượng xuống 95.880.000 VNĐ/lượng.
- Vàng 650 (15.6K): Mua từ 82.010.000 VNĐ/lượng xuống 81.750.000 VNĐ/lượng; bán từ 91.910.000 VNĐ/lượng xuống 91.650.000 VNĐ/lượng.
- Vàng 610 (14.6K): Giá mua giảm từ 76.350.000 VNĐ/lượng xuống 76.110.000 VNĐ/lượng; giá bán giảm từ 86.250.000 VNĐ/lượng xuống 86.010.000 VNĐ/lượng.
- Vàng 585 (14K): Mua giảm từ 72.820.000 VNĐ/lượng xuống 72.590.000 VNĐ/lượng, bán từ 82.720.000 VNĐ/lượng xuống 82.490.000 VNĐ/lượng.
- Vàng 416 (10K): Giá mua giảm từ 48.920.000 VNĐ/lượng xuống 48.760.000 VNĐ/lượng; bán từ 58.820.000 VNĐ/lượng xuống 58.660.000 VNĐ/lượng.
- Vàng 375 (9K): Mua từ 43.130.000 VNĐ/lượng xuống 42.980.000 VNĐ/lượng; bán từ 53.030.000 VNĐ/lượng xuống 52.880.000 VNĐ/lượng.
- Vàng 333 (8K): Mua giảm từ 37.190.000 VNĐ/lượng xuống 37.050.000 VNĐ/lượng; bán từ 47.090.000 VNĐ/lượng xuống 46.950.000 VNĐ/lượng.
- SJC: Mức mua dao động 140.100.000 VNĐ/lượng tại 10:54, giá bán cùng thời điểm 143.100.000 VNĐ/lượng.
- PNJ: Mức mua 139.400.000 VNĐ/lượng, bán 142.400.000 VNĐ/lượng (10:54).
- Nhẫn Trơn PNJ 999.9: Giá mua giảm từ 139.900.000 VNĐ/lượng (09:04) xuống 139.400.000 VNĐ/lượng (10:54); bán tương ứng từ 142.900.000 VNĐ/lượng xuống 142.400.000 VNĐ/lượng.
- Vàng Kim Bảo 999.9: Mua từ 139.900.000 VNĐ/lượng xuống 139.400.000 VNĐ/lượng; bán từ 142.900.000 VNĐ/lượng xuống 142.400.000 VNĐ/lượng.
- Vàng Phúc Lộc Tài 999.9: Giá mua 139.900.000 xuống 139.400.000 VNĐ/lượng; bán từ 142.900.000 VNĐ/lượng xuống 142.400.000 VNĐ/lượng.
Giá vàng thương hiệu Ngọc Thẩm
- Nhẫn Trơn 24K: Mua 132.000.000 VNĐ/lượng, bán 135.500.000 VNĐ/lượng (15:53).
- Vàng 24K: Giá mua 132.000.000 VNĐ/lượng, bán 135.500.000 VNĐ/lượng (15:53).
- Vàng 990: Mua 130.000.000 VNĐ/lượng, bán 134.000.000 VNĐ/lượng (15:53).
Giá vàng thương hiệu Mi Hồng
- Vàng 410: Mua giảm từ 48.000.000 VNĐ/lượng (07:30) xuống 47.500.000 VNĐ/lượng (10:30); bán từ 51.000.000 xuống 50.500.000 VNĐ/lượng.
- Vàng 580: Mua từ 74.500.000 VNĐ/lượng xuống 74.000.000 VNĐ/lượng; bán từ 77.500.000 VNĐ/lượng xuống 77.000.000 VNĐ/lượng.
- Vàng 610: Giá mua giảm từ 80.500.000 VNĐ/lượng xuống 80.000.000 VNĐ/lượng; bán từ 83.500.000 VNĐ/lượng xuống 83.000.000 VNĐ/lượng.
- Vàng 680: Mua giảm từ 83.500.000 VNĐ/lượng xuống 83.000.000 VNĐ/lượng; bán từ 86.500.000 VNĐ/lượng xuống 86.000.000 VNĐ/lượng.
- Vàng 750: Mua từ 95.000.000 VNĐ/lượng xuống 94.500.000 VNĐ/lượng; bán từ 98.000.000 VNĐ/lượng xuống 97.500.000 VNĐ/lượng.
- Vàng 980: Giá mua tiếp tục giảm 129.400.000 VNĐ/lượng tại 07:30 xuống 128.900.000 VNĐ/lượng (09:30) và 128.600.000 VNĐ/lượng (10:30); giá bán giảm tương ứng từ 131.400.000 VNĐ/lượng xuống 130.900.000 và 130.600.000 VNĐ/lượng.
- Vàng 985: Mua giảm từ 130.100.000 VNĐ/lượng xuống 129.600.000 và 129.300.000 VNĐ/lượng; bán từ 132.100.000 VNĐ/lượng xuống 131.600.000 VNĐ/lượng và 131.300.000 VNĐ/lượng.
- Vàng 999: Giá mua giảm từ 142.000.000 VNĐ/lượng (07:30) xuống 141.500.000 VNĐ/lượng (08:30) và còn 141.300.000 VNĐ/lượng (10:30); bán giảm từ 143.500.000 VNĐ/lượng xuống 143.000.000 và 142.800.000 VNĐ/lượng.
- SJC: Giá mua cũng có chiều hướng giảm tương tự Vàng 999, từ 142.000.000 VNĐ/lượng xuống 141.300.000 VNĐ/lượng; giá bán từ 143.500.000 VNĐ/lượng xuống 142.800.000 VNĐ/lượng.
Lưu ý: Các số liệu trên mang tính chất tham khảo các mức giá niêm yết công khai tại thời điểm ghi nhận trên thị trường vàng trong nước ngày 19/10/2026.