Ngày 16/10/2026, giá vàng trong nước ghi nhận biến động nhẹ tại các thương hiệu lớn như Bảo Tín Minh Châu, Bảo Tín Mạnh Hải, PNJ, Mi Hồng và Ngọc Thẩm. Dưới đây là tổng hợp diễn biến giá mua và bán vàng các loại theo dữ liệu niêm yết công khai trong ngày.
Giá vàng thương hiệu Bảo Tín Minh Châu
- BẢN VÀNG ĐẮC LỘC (Vàng Rồng Thăng Long): Giá mua giảm từ 139.100.000 VNĐ/lượng (17:39) xuống 138.800.000 VNĐ/lượng (18:32), giá bán tương ứng từ 143.100.000 VNĐ/lượng xuống 142.800.000 VNĐ/lượng.
- TRANG SỨC VÀNG RỒNG THĂNG LONG 99.9 (Vàng BTMC): Giá mua giảm từ 136.900.000 VNĐ/lượng xuống 136.600.000 VNĐ/lượng, giá bán giảm từ 141.900.000 VNĐ/lượng xuống 141.600.000 VNĐ/lượng.
- ĐỒNG XU VRTL 0.1 (Vàng Rồng Thăng Long): Giá mua giảm từ 139.100.000 VNĐ/lượng xuống 138.800.000 VNĐ/lượng, giá bán từ 143.100.000 VNĐ/lượng xuống 142.800.000 VNĐ/lượng.
- QUÀ MỪNG BẢN VỊ VÀNG (Quà Mừng Bản Vị Vàng): Tương tự, giá mua giảm từ 139.100.000 VNĐ/lượng xuống 138.800.000 VNĐ/lượng và giá bán giảm từ 143.100.000 VNĐ/lượng xuống 142.800.000 VNĐ/lượng.
- NHẪN TRÒN TRƠN (Vàng Rồng Thăng Long): Giá mua từ 139.100.000 VNĐ/lượng xuống 138.800.000 VNĐ/lượng, giá bán từ 143.100.000 VNĐ/lượng xuống 142.800.000 VNĐ/lượng.
- VÀNG MIẾNG VRTL (Vàng Rồng Thăng Long): Tình trạng tương tự với giá mua từ 139.100.000 VNĐ/lượng xuống 138.800.000 VNĐ/lượng, giá bán giữ ở 143.100.000 VNĐ/lượng giảm còn 142.800.000 VNĐ/lượng.
- TRANG SỨC VÀNG RỒNG THĂNG LONG 999.9 (Vàng BTMC): Giá mua giảm nhẹ từ 137.100.000 VNĐ/lượng xuống 136.800.000 VNĐ/lượng, giá bán từ 142.100.000 VNĐ/lượng xuống còn 141.800.000 VNĐ/lượng.
- VÀNG MIẾNG SJC (Vàng SJC): Giá mua giảm từ 139.100.000 VNĐ/lượng xuống 138.800.000 VNĐ/lượng; giá bán giữ ổn định ở mức 143.900.000 VNĐ/lượng.
Giá vàng thương hiệu Bảo Tín Mạnh Hải
- Vàng Trang Sức 24k (99.9): Giá mua 137.400.000 VNĐ/lượng; giá bán 142.400.000 VNĐ/lượng (17:25).
- Vàng trang sức 24K (999.9): Giá mua 137.500.000 VNĐ/lượng; giá bán 142.500.000 VNĐ/lượng (17:25).
- Kim Gia Bảo 24K: Giá mua 139.500.000 VNĐ/lượng; giá bán 143.500.000 VNĐ/lượng (17:25).
- Kim Gia Bảo Gift 24K: Giá mua 144.500.000 VNĐ/lượng; giá bán 148.500.000 VNĐ/lượng (17:25).
- Vàng Miếng Sjc (cty Cp Btmh): Giá mua 140.900.000 VNĐ/lượng; giá bán 143.900.000 VNĐ/lượng (16:25).
Giá vàng thương hiệu PNJ
- Vàng nữ trang 999.9: Giá mua 137.500.000 VNĐ/lượng; giá bán 142.000.000 VNĐ/lượng (16:41).
- Vàng nữ trang 999: Mức giá mua là 137.360.000 VNĐ/lượng và bán 141.860.000 VNĐ/lượng.
- Vàng nữ trang 9920: Giá mua 134.660.000 VNĐ/lượng; giá bán 140.860.000 VNĐ/lượng.
- Vàng nữ trang 99: Giá mua 134.380.000 VNĐ/lượng; giá bán 140.580.000 VNĐ/lượng.
- Vàng 916 (22K): Giá mua 123.870.000 VNĐ/lượng; giá bán 130.070.000 VNĐ/lượng.
- Vàng 750 (18K): Giá mua 96.600.000 VNĐ/lượng; giá bán 106.500.000 VNĐ/lượng.
- Vàng 680 (16.3K): Giá mua 86.660.000 VNĐ/lượng; giá bán 96.560.000 VNĐ/lượng.
- Vàng 650 (15.6K): Giá mua 82.400.000 VNĐ/lượng; giá bán 92.300.000 VNĐ/lượng.
- Vàng 610 (14.6K): Giá mua 76.720.000 VNĐ/lượng; giá bán 86.620.000 VNĐ/lượng.
- Vàng 585 (14K): Giá mua 73.170.000 VNĐ/lượng; giá bán 83.070.000 VNĐ/lượng.
- Vàng 416 (10K): Giá mua 49.170.000 VNĐ/lượng; giá bán 59.070.000 VNĐ/lượng.
- Vàng 375 (9K): Giá mua 43.350.000 VNĐ/lượng; giá bán 53.250.000 VNĐ/lượng.
- Vàng 333 (8K): Giá mua 37.390.000 VNĐ/lượng; giá bán 47.290.000 VNĐ/lượng.
- PNJ: Giá mua 140.300.000 VNĐ/lượng; giá bán 143.300.000 VNĐ/lượng.
- Vàng Phúc Lộc Tài 999.9, Nhẫn Trơn PNJ 999.9, Vàng Kim Bảo 999.9: Đồng giá mua 140.300.000 VNĐ/lượng, giá bán 143.300.000 VNĐ/lượng.
- SJC: Giá mua 140.900.000 VNĐ/lượng, giá bán 143.900.000 VNĐ/lượng (14:48).
Giá vàng thương hiệu Mi Hồng
- Loại 980: Giá dao động nhẹ từ mua 129.000.000 VNĐ/lượng - bán 131.000.000 VNĐ/lượng (07:30) xuống mua 129.400.000 VNĐ/lượng - bán 131.400.000 VNĐ/lượng (15:00).
- Loại 985: Giá mua tăng từ 129.600.000 VNĐ/lượng lên 130.100.000 VNĐ/lượng; giá bán từ 131.600.000 VNĐ/lượng lên 132.100.000 VNĐ/lượng.
- Loại 999 và SJC: Giá mua tăng từ 141.800.000 VNĐ/lượng lên 142.000.000 VNĐ/lượng; giá bán tăng từ 143.300.000 VNĐ/lượng lên 143.500.000 VNĐ/lượng.
- Loại 410: Giá mua 47.500.000 VNĐ/lượng; bán 50.500.000 VNĐ/lượng.
- Loại 580: Giá mua 74.000.000 VNĐ/lượng; bán 77.000.000 VNĐ/lượng.
- Loại 610: Giá mua 80.000.000 VNĐ/lượng; bán 83.000.000 VNĐ/lượng.
- Loại 680: Giá mua 83.000.000 VNĐ/lượng; bán 86.000.000 VNĐ/lượng.
- Loại 750: Giá mua 94.500.000 VNĐ/lượng; bán 97.500.000 VNĐ/lượng.
Giá vàng thương hiệu Ngọc Thẩm
- Nhẫn Trơn 24K và Vàng 24K: Giá mua tăng từ 132.500.000 VNĐ/lượng lên 133.000.000 VNĐ/lượng; giá bán tăng từ 136.000.000 VNĐ/lượng lên 136.500.000 VNĐ/lượng.
- Vàng 990: Giá mua tăng từ 130.500.000 VNĐ/lượng lên 131.000.000 VNĐ/lượng; giá bán từ 134.500.000 VNĐ/lượng lên 135.000.000 VNĐ/lượng.
- Vàng Miếng Sjc (loại 10 Chỉ): Giá mua tăng từ 139.000.000 VNĐ/lượng lên 139.500.000 VNĐ/lượng; giá bán từ 142.500.000 VNĐ/lượng lên 143.000.000 VNĐ/lượng.
- Vàng 18k 750 và Vàng Trắng Au750: Giá mua 97.850.000 VNĐ/lượng; giá bán 103.350.000 VNĐ/lượng.
Tổng quan: Giá vàng trong nước ngày 16/10/2026 ghi nhận các mức giá mua vào phổ biến trong khoảng từ 136.600.000 VNĐ/lượng đến 144.500.000 VNĐ/lượng tùy từng thương hiệu và sản phẩm, trong khi giá bán ra dao động từ 141.600.000 VNĐ/lượng đến 148.500.000 VNĐ/lượng. Một số sản phẩm vàng trang sức và các loại vàng thấp tuổi có mức giá thấp hơn nhưng vẫn duy trì ở hàng chục triệu VNĐ mỗi lượng.
Lưu ý: Dữ liệu trên mang tính chất tham khảo số liệu niêm yết công khai tại thời điểm ghi nhận và có thể thay đổi theo thị trường.