Ngày 12/10/2026, giá vàng trong nước tại các thương hiệu lớn có những biến động giảm nhẹ trong ngày, ghi nhận tại nhiều thời điểm từ sáng sớm đến tối muộn.
Giá vàng Mi Hồng
- Mi Hồng — 999 và SJC: Giá vàng niêm yết bắt đầu lúc 08:00 với mức mua 142.300.000 VNĐ/lượng, bán 143.800.000 VNĐ/lượng. Đến trưa, giá giảm liên tục và chốt phiên lúc 20:00 với giá mua 141.300.000 VNĐ/lượng, bán 142.800.000 VNĐ/lượng, giảm khoảng 1.000.000 VNĐ/lượng so với đầu ngày.
- Mi Hồng — 980: Sáng đầu ngày có giá mua 129.000.000 VNĐ/lượng, bán 131.000.000 VNĐ/lượng, giảm nhẹ về cuối phiên với mua 128.200.000 VNĐ/lượng và bán 130.200.000 VNĐ/lượng.
- Mi Hồng — 985: Giá mua lúc 08:00 ghi nhận 129.800.000 VNĐ/lượng, bán 131.800.000 VNĐ/lượng, hạ dần về 16:30 với mua 129.000.000 VNĐ/lượng, bán 131.000.000 VNĐ/lượng.
- Mi Hồng — các loại vàng khác: Cập nhật giá vàng loại 410 là 47.000.000 VNĐ/lượng mua và 50.000.000 VNĐ/lượng bán (12:00). Vàng 580, 610, 680 và 750 có giá mua dao động từ 73.500.000 đến 94.000.000 VNĐ/lượng trong cùng thời điểm.
Giá vàng Ngọc Thẩm
- Vàng Miếng SJC (10 Chỉ): Lúc 17:18, mua 139.500.000 VNĐ/lượng, bán 143.000.000 VNĐ/lượng.
- Vàng 990: Giảm nhẹ từ mua 131.000.000 VNĐ/lượng, bán 135.000.000 VNĐ/lượng lúc 14:12 xuống còn mua 130.500.000 VNĐ/lượng, bán 134.500.000 VNĐ/lượng lúc 17:18.
- Vàng 24K và Nhẫn Trơn 24K: Đồng loạt giảm nhẹ trong ngày, từ mức mua 133.000.000 VNĐ/lượng, bán 136.500.000 VNĐ/lượng xuống mua 132.500.000 VNĐ/lượng, bán 136.000.000 VNĐ/lượng (17:18).
Giá vàng Bảo Tín Mạnh Hải
- Vàng Trang Sức 24k (99.9): Giá mua giảm dần từ 137.900.000 VNĐ/lượng lúc 09:25 xuống 137.300.000 VNĐ/lượng lúc 15:00, tương ứng giá bán từ 142.900.000 VNĐ/lượng xuống 142.300.000 VNĐ/lượng.
- Vàng Trang Sức 24K (999.9): Tương tự, giá mua giảm từ 138.000.000 VNĐ/lượng xuống 137.400.000 VNĐ/lượng; bán từ 143.000.000 VNĐ/lượng xuống 142.400.000 VNĐ/lượng.
- Kim Gia Bảo 24K: Xu hướng giảm nhẹ từ 140.000.000 VNĐ/lượng mua lúc 09:25 xuống 139.400.000 VNĐ/lượng mua lúc 15:00, bên bán từ 144.000.000 VNĐ/lượng xuống 143.400.000 VNĐ/lượng.
- Kim Gia Bảo Gift 24K: Giá mua hạ từ 145.000.000 VNĐ/lượng xuống 144.400.000 VNĐ/lượng; giá bán từ 149.000.000 VNĐ/lượng xuống 148.400.000 VNĐ/lượng trong cùng khung giờ.
- Vàng Miếng SJC (cty Cp Btmh): Giá mua lúc 13:50 là 141.300.000 VNĐ/lượng, giá bán 144.300.000 VNĐ/lượng.
Giá vàng Bảo Tín Minh Châu
- Nhẫn Trơn Trơn (Vàng Rồng Thăng Long): Mức giá mua ở 139.600.000 VNĐ/lượng và bán 143.600.000 VNĐ/lượng (13:32), giảm nhẹ về 14:17 với 139.400.000 VNĐ/lượng mua, 143.400.000 VNĐ/lượng bán.
- Trang Sức Vàng Rồng Thăng Long 999.9: Tương tự, giảm từ 137.600.000 VNĐ/lượng mua xuống 137.400.000 VNĐ/lượng; bán từ 142.600.000 VNĐ/lượng xuống 142.400.000 VNĐ/lượng.
- Đồng Xu VRTL 0.1, Quà Mừng Bản Vị Vàng, Bản Vàng Đắc Lộc, Vàng Miếng VRTL, Trang Sức Vàng Rồng Thăng Long 99.9: Cùng chung xu hướng giảm nhẹ tương tự trong khung giờ 13:32 - 14:17.
- Vàng Miếng SJC (Vàng SJC): Lúc 13:32 giá mua là 139.600.000 VNĐ/lượng, bán 144.300.000 VNĐ/lượng, giảm mua còn 139.400.000 VNĐ/lượng lúc 14:17.
Giá vàng PNJ
- Vàng nữ trang 999.9: Giá mua giảm từ 139.300.000 VNĐ/lượng lúc 07:58 xuống còn 137.900.000 VNĐ/lượng lúc 13:30, tương ứng giá bán từ 143.800.000 VNĐ/lượng xuống 142.400.000 VNĐ/lượng.
- Vàng nữ trang 999: Theo đó, giảm từ mua 139.160.000 VNĐ/lượng bán 143.660.000 VNĐ/lượng (07:58) xuống 137.760.000 VNĐ/lượng mua, 142.260.000 VNĐ/lượng bán (13:30).
- Vàng nữ trang 9920 và 99: Tương tự xu hướng giảm nhẹ trong ngày.
- Vàng 916 (22K) và các loại khác từ 750 (18K) đến 333 (8K): Giá mua và bán đều có xu hướng giảm nhẹ từ sáng đến trưa.
- Nhẫn Trơn PNJ 999.9, Vàng Kim Bảo 999.9, Vàng Phúc Lộc Tài 999.9: Giá mua giảm từ 141.800.000 VNĐ/lượng xuống 140.800.000 VNĐ/lượng; giá bán giảm từ 144.800.000 VNĐ/lượng xuống 143.800.000 VNĐ/lượng trong khung giờ sáng tới trưa.
- PNJ và SJC: Lúc 13:30, PNJ mua 140.800.000 VNĐ/lượng bán 143.800.000 VNĐ/lượng; SJC mua 141.300.000 VNĐ/lượng bán 144.300.000 VNĐ/lượng.
Tổng kết: Ngày 12/10/2026, giá vàng trong nước tại các thương hiệu lớn ghi nhận xu hướng giảm nhẹ trong biên độ từ vài trăm nghìn đến khoảng một triệu đồng một lượng, với mức giá mua vào phổ biến từ trên 130.000.000 VNĐ/lượng đến trên 145.000.000 VNĐ/lượng, tuỳ loại sản phẩm và thương hiệu. Biên độ chênh lệch giá mua — bán khoảng từ 3.000.000 VNĐ/lượng đến trên 4.500.000 VNĐ/lượng đối với các loại vàng miếng và nhẫn trơn 24K, nhẫn tròn trơn trong ngày.
Lưu ý: Dữ liệu nêu trên mang tính chất tham khảo dựa trên số liệu niêm yết công khai tại thời điểm ghi nhận.