Đến nội dung chính
Quay lại danh mục tin tức

Tổng hợp diễn biến giá vàng hôm nay 06/10/2026: Biến động các thương hiệu lớn

06/10/2026, 08:15Thị trường vàng

Điểm tin thị trường vàng ngày 06/10/2026. Cập nhật diễn biến giá vàng miếng SJC, DOJI, PNJ và vàng nhẫn 9999 trong phiên giao dịch hôm nay.

Ngày 06/10/2026, thị trường vàng trong nước ghi nhận những biến động nhẹ về giá ở nhiều thương hiệu và sản phẩm khác nhau trong ngày. Dưới đây là tổng hợp chi tiết diễn biến giá vàng được niêm yết công khai tại các thương hiệu lớn.

Thương hiệu PNJ

  • Vàng 333 (8K): Giá mua vào dao động từ 37.220.000 VNĐ/lượng đến 37.390.000 VNĐ/lượng, giá bán ra trong khoảng 47.120.000 VNĐ/lượng đến 47.290.000 VNĐ/lượng.
  • Vàng 375 (9K): Giá mua vào trong ngày thay đổi nhẹ, từ 43.160.000 VNĐ/lượng lên 43.350.000 VNĐ/lượng và giảm về 43.160.000 VNĐ/lượng cuối ngày. Giá bán ra tương ứng từ 53.060.000 VNĐ/lượng đến 53.250.000 VNĐ/lượng.
  • Vàng 416 (10K): Giá mua khoảng 48.960.000 VNĐ/lượng đến 49.170.000 VNĐ/lượng, giá bán từ 58.860.000 VNĐ/lượng đến 59.070.000 VNĐ/lượng.
  • Vàng 585 (14K): Mức giá mua dao động từ 72.880.000 VNĐ/lượng lên 73.170.000 VNĐ/lượng, giá bán ra tương ứng từ 82.780.000 VNĐ/lượng đến 83.070.000 VNĐ/lượng.
  • Vàng 610 (14.6K): Giá mua từ 76.420.000 VNĐ/lượng đến 76.720.000 VNĐ/lượng, giá bán trong khoảng 86.320.000 VNĐ/lượng đến 86.620.000 VNĐ/lượng.
  • Vàng 650 (15.6K): Giá mua biến động từ 82.080.000 VNĐ/lượng đến 82.400.000 VNĐ/lượng, giá bán từ 91.980.000 VNĐ/lượng đến 92.300.000 VNĐ/lượng.
  • Vàng 680 (16.3K): Mức giá mua dao động từ 86.320.000 VNĐ/lượng đến 86.660.000 VNĐ/lượng, giá bán từ 96.220.000 VNĐ/lượng đến 96.560.000 VNĐ/lượng.
  • Vàng 750 (18K): Giá mua trong ngày từ 96.230.000 VNĐ/lượng đến 96.600.000 VNĐ/lượng, giá bán tương ứng từ 106.130.000 VNĐ/lượng đến 106.500.000 VNĐ/lượng.
  • Vàng 916 (22K): Giá mua tăng nhẹ từ 123.410.000 VNĐ/lượng lên 123.870.000 VNĐ/lượng, giá bán từ 129.610.000 VNĐ/lượng đến 130.070.000 VNĐ/lượng.
  • Vàng nữ trang 99: Giá mua dao động từ 133.890.000 VNĐ/lượng lên 134.380.000 VNĐ/lượng, giá bán từ 140.090.000 VNĐ/lượng đến 140.580.000 VNĐ/lượng.
  • Vàng nữ trang 9920: Giá mua trong khoảng 134.170.000 VNĐ/lượng đến 134.660.000 VNĐ/lượng, giá bán từ 140.370.000 VNĐ/lượng đến 140.860.000 VNĐ/lượng.
  • Vàng nữ trang 999: Giá mua từ 136.360.000 VNĐ/lượng lên 136.860.000 VNĐ/lượng, giá bán tương ứng từ 141.360.000 VNĐ/lượng đến 141.860.000 VNĐ/lượng.
  • Vàng nữ trang 999.9: Giá dao động từ 136.500.000 VNĐ/lượng đến 137.000.000 VNĐ/lượng đối với mua vào, giá bán từ 141.500.000 VNĐ/lượng đến 142.000.000 VNĐ/lượng.
  • Vàng Phúc Lộc Tài 999.9: Giá mua tăng nhẹ từ 139.900.000 VNĐ/lượng lên 140.100.000 VNĐ/lượng, giá bán trong khoảng 142.900.000 VNĐ/lượng đến 143.100.000 VNĐ/lượng.
  • Vàng Kim Bảo 999.9: Giá mua dao động từ 139.900.000 VNĐ/lượng đến 140.100.000 VNĐ/lượng, giá bán tương ứng từ 142.900.000 VNĐ/lượng đến 143.100.000 VNĐ/lượng.
  • Nhẫn Trơn PNJ 999.9: Giá mua vào từ 139.900.000 VNĐ/lượng đến 140.100.000 VNĐ/lượng, giá bán dao động từ 142.900.000 VNĐ/lượng đến 143.100.000 VNĐ/lượng.
  • PNJ: Giá mua và bán ổn định ở mức 140.000.000 VNĐ/lượng mua và 143.000.000 VNĐ/lượng bán.
  • SJC (PNJ): Giá mua đồng loạt 140.500.000 VNĐ/lượng, bán 143.500.000 VNĐ/lượng tại các ghi nhận lúc 15:26.

Thương hiệu Bảo Tín Mạnh Hải

  • Vàng Miếng Sjc (CTCP BTMH): Giá mua tăng từ 139.900.000 VNĐ/lượng lên 140.500.000 VNĐ/lượng, giá bán từ 142.900.000 VNĐ/lượng lên 143.500.000 VNĐ/lượng.
  • Vàng Trang Sức 24k (99.9): Giá mua 137.000.000 VNĐ/lượng, giá bán 142.000.000 VNĐ/lượng.
  • Vàng trang sức 24K (999.9): Giá mua 137.100.000 VNĐ/lượng, bán 142.100.000 VNĐ/lượng.
  • Kim Gia Bảo 24K: Giá mua 139.100.000 VNĐ/lượng, giá bán 143.100.000 VNĐ/lượng.
  • Kim Gia Bảo Gift 24K: Giá niêm yết mua 144.100.000 VNĐ/lượng, bán 148.100.000 VNĐ/lượng.

Thương hiệu Ngọc Thẩm

  • Vàng 990: Giá mua biến động từ 130.000.000 VNĐ/lượng lên 131.000.000 VNĐ/lượng, giá bán từ 134.000.000 VNĐ/lượng đến 135.000.000 VNĐ/lượng.
  • Vàng 24K: Giá mua thay đổi từ 132.000.000 VNĐ/lượng đến 133.000.000 VNĐ/lượng, giá bán dao động từ 135.500.000 VNĐ/lượng đến 136.500.000 VNĐ/lượng.
  • Nhẫn Trơn 24K: Giá tương tự Vàng 24K, dao động mua vào từ 132.000.000 VNĐ/lượng đến 133.000.000 VNĐ/lượng và bán ra từ 135.500.000 VNĐ/lượng đến 136.500.000 VNĐ/lượng.
  • Vàng Miếng Sjc (loại 10 Chỉ): Giá mua tăng nhẹ từ 139.000.000 VNĐ/lượng lên 139.500.000 VNĐ/lượng, giá bán từ 142.500.000 VNĐ/lượng đến 143.000.000 VNĐ/lượng.
  • Vàng Trắng Au750: Giá mua giảm nhẹ từ 98.010.000 VNĐ/lượng xuống 97.850.000 VNĐ/lượng, giá bán tương ứng từ 103.510.000 VNĐ/lượng xuống 103.350.000 VNĐ/lượng.
  • Vàng 18k 750: Giá mua và bán tương tự Vàng Trắng Au750, thay đổi nhẹ xuống 97.850.000 VNĐ/lượng mua và 103.350.000 VNĐ/lượng bán.

Thương hiệu Phú Quý

  • Vàng Phú Quý 999.9: Giá mua dao động từ 139.500.000 VNĐ/lượng đến 140.000.000 VNĐ/lượng, giá bán trong khoảng 142.500.000 VNĐ/lượng đến 143.000.000 VNĐ/lượng.
  • Vàng Sjc: Giá mua tăng nhẹ từ 139.500.000 VNĐ/lượng lên 140.000.000 VNĐ/lượng, giá bán khoảng 142.900.000 VNĐ/lượng đến 143.500.000 VNĐ/lượng.

Thương hiệu Mi Hồng

  • 999: Giá mua biến động từ 141.000.000 VNĐ/lượng đến 141.500.000 VNĐ/lượng, giá bán từ 142.500.000 VNĐ/lượng đến 143.000.000 VNĐ/lượng.
  • SJC: Giá mua và bán tương tự vàng 999, dao động trong khoảng 141.000.000 VNĐ/lượng mua và 142.500.000 VNĐ/lượng bán, tăng nhẹ về cuối ngày.
  • 410: Giá mua giảm từ 48.000.000 VNĐ/lượng xuống 47.500.000 VNĐ/lượng, giá bán tương ứng từ 51.000.000 VNĐ/lượng xuống 50.500.000 VNĐ/lượng.
  • 580: Giá mua giảm từ 74.500.000 VNĐ/lượng xuống 74.000.000 VNĐ/lượng, giá bán cũng giảm nhẹ từ 77.500.000 VNĐ/lượng xuống 77.000.000 VNĐ/lượng.
  • 610: Giá mua hạ nhiệt từ 80.500.000 VNĐ/lượng xuống 80.000.000 VNĐ/lượng, giá bán giảm tương ứng từ 83.500.000 VNĐ/lượng xuống 83.000.000 VNĐ/lượng.
  • 680: Giá mua từ 83.500.000 VNĐ/lượng xuống 83.000.000 VNĐ/lượng; giá bán giảm từ 86.500.000 VNĐ/lượng xuống 86.000.000 VNĐ/lượng.
  • 750: Giá mua từ 95.000.000 VNĐ/lượng xuống 94.500.000 VNĐ/lượng, giá bán tương ứng từ 98.000.000 VNĐ/lượng xuống 97.500.000 VNĐ/lượng.
  • 980: Giá mua giảm từ 129.600.000 VNĐ/lượng xuống 129.200.000 VNĐ/lượng, giá bán giảm từ 131.600.000 VNĐ/lượng xuống 131.200.000 VNĐ/lượng.
  • 985: Giá mua hạ từ 130.400.000 VNĐ/lượng xuống 130.000.000 VNĐ/lượng, giá bán từ 132.400.000 VNĐ/lượng xuống 132.000.000 VNĐ/lượng.

Tổng kết: Giá vàng trong nước ngày 06/10/2026 ghi nhận những biến động nhẹ với xu hướng tăng giảm quanh các mức niêm yết phổ biến từ 37 triệu đến hơn 144 triệu VNĐ/lượng, tùy thuộc vào thương hiệu và loại sản phẩm. Biên độ chênh lệch mua bán dao động từ vài triệu đến trên 4 triệu VNĐ/lượng ở một số sản phẩm và thương hiệu, phản ánh mức cung cầu và chính sách giá khác nhau của các nhà kinh doanh vàng trong nước.

Lưu ý: Dữ liệu trên mang tính chất tham khảo số liệu niêm yết công khai tại thời điểm ghi nhận.

Thông báo thời gian thực

Nhận tin báo giá thị trường mới nhất qua Telegram

Bot gửi thông báo đến điện thoại của bạn mỗi khi dữ liệu giá thị trường ghi nhận mức niêm yết mới.

Subscribe on Telegram👥 Tham gia Group Giá Vàng

Miễn phí trọn đời • Hủy bất cứ lúc nào

Tin Tức Đáng Chú Ý Khác