Giá mua vàoVNĐ/lượng
92.500.000 ₫
≈ 9.250.000 ₫ VNĐ/chỉ
Phiên trước93.000.000
Tăng/giảm-0.54%
Cập nhật dữ liệu: 07:30 24/10/2026
Tra cứu chi tiết giá mua vào - bán ra và lịch sử biến động của 750. Dữ liệu chuẩn hóa theo đơn vị lượng (37,5g), minh bạch nguồn gốc và khách quan.
92.500.000 ₫
≈ 9.250.000 ₫ VNĐ/chỉ
95.500.000 ₫
≈ 9.550.000 ₫ VNĐ/chỉ
3.000.000 ₫
Theo dữ liệu niêm yết gần nhất
Vàng bạc Mi Hồng
Niêm yết tại hệ thống cửa hàng
Đơn vị: VNĐ/lượng (giá gốc theo VNĐ/chỉ)
| Thời gian | Giá mua (VNĐ) | Giá bán (VNĐ) | Chênh lệch |
|---|---|---|---|
| 07:30 24/10/2026 | 92.500.000 | 95.500.000 | 3.000.000 |
| 10:30 23/10/2026 | 93.000.000 | 96.000.000 | 3.000.000 |
| 09:30 23/10/2026 | 92.500.000 | 95.500.000 | 3.000.000 |
| 07:30 23/10/2026 | 93.000.000 | 96.000.000 | 3.000.000 |
| 11:00 22/10/2026 | 94.000.000 | 97.000.000 | 3.000.000 |
| 12:00 20/10/2026 | 94.500.000 | 97.500.000 | 3.000.000 |
| 07:30 20/10/2026 | 94.000.000 | 97.000.000 | 3.000.000 |
| 10:30 19/10/2026 | 94.500.000 | 97.500.000 | 3.000.000 |
| 07:30 19/10/2026 | 95.000.000 | 98.000.000 | 3.000.000 |
| 07:30 16/10/2026 | 94.500.000 | 97.500.000 | 3.000.000 |
| 11:00 15/10/2026 | 94.000.000 | 97.000.000 | 3.000.000 |
| 09:00 15/10/2026 | 93.500.000 | 96.500.000 | 3.000.000 |
| 08:30 15/10/2026 | 93.000.000 | 96.000.000 | 3.000.000 |
| 07:30 15/10/2026 | 92.500.000 | 95.500.000 | 3.000.000 |
| 07:30 14/10/2026 | 93.500.000 | 96.500.000 | 3.000.000 |
| 15:00 13/10/2026 | 94.000.000 | 97.000.000 | 3.000.000 |
| 14:30 13/10/2026 | 93.000.000 | 96.000.000 | 3.000.000 |
| 10:30 13/10/2026 | 94.000.000 | 97.000.000 | 3.000.000 |
| 08:30 13/10/2026 | 93.500.000 | 96.500.000 | 3.000.000 |
| 12:00 12/10/2026 | 94.000.000 | 97.000.000 | 3.000.000 |
Hồ sơ thương hiệu
Mi Hồng — tiệm vàng lâu đời tại Chợ Lớn, Quận 5, TP. HCM. Nổi tiếng với giá vàng miếng SJC cạnh tranh, chênh lệch mua–bán thấp, thanh khoản cao, phong cách giao dịch nhanh gọn truyền thống.