Ngày 27/05/2026, thị trường vàng trong nước chứng kiến sự biến động nhẹ về giá giữa các thương hiệu và sản phẩm vàng phổ biến. Dữ liệu niêm yết cho thấy mức giá mua và bán vàng dao động trong phạm vi tương đối ổn định, nhưng vẫn có sự khác biệt nhất định giữa các thương hiệu lớn như PNJ, DOJI, Bảo Tín Minh Châu, Phú Quý, Ngọc Thẩm và Mi Hồng.
Giá vàng SJC
- Phú Quý — Vàng Sjc có giá mua giảm từ 158.700.000 VNĐ/lượng (00:00) xuống 157.500.000 VNĐ/lượng (08:32), giá bán cũng giảm từ 162.000.000 VNĐ/lượng xuống 160.700.000 VNĐ/lượng.
- Mi Hồng — Vàng SJC giữ dao động mua từ 157.885.710 VNĐ/lượng đến 158.300.000 VNĐ/lượng trong ngày, giá bán từ 159.200.000 VNĐ/lượng đến 160.000.000 VNĐ/lượng.
- DOJI — Sjc bán lẻ niêm yết giá đồng nhất trong buổi sáng với giá mua 157.700.000 VNĐ/lượng và bán 160.700.000 VNĐ/lượng.
- SJC — Vàng SJC 1L, 10L, 1KG có giá mua 157.700.000 VNĐ/lượng và bán 160.700.000 VNĐ/lượng (08:55).
- Bảo Tín Minh Châu — VÀNG MIẾNG VRTL (Vàng Rồng Thăng Long) cũng duy trì giá mua 157.700.000 VNĐ/lượng và bán 160.700.000 VNĐ/lượng trong các phiên sáng.
- Bảo Tín Minh Châu — VÀNG MIẾNG SJC (Vàng SJC) niêm yết giá tương tự với mức mua 157.700.000 VNĐ/lượng và bán 160.700.000 VNĐ/lượng.
Giá vàng Phú Quý và các sản phẩm khác
- Phú Quý — Vàng Phú Quý 999.9 có giá mua giảm nhẹ từ 158.300.000 VNĐ/lượng xuống 157.500.000 VNĐ/lượng, giá bán cũng giảm từ 161.300.000 VNĐ/lượng xuống 160.500.000 VNĐ/lượng.
- Mi Hồng — Vàng 999 có mức giá mua và bán tương tự như vàng SJC của Mi Hồng, dao động mua từ 157.200.000 VNĐ/lượng đến 158.300.000 VNĐ/lượng, bán từ 159.200.000 VNĐ/lượng đến 160.000.000 VNĐ/lượng.
- Mi Hồng còn niêm yết nhiều loại vàng nữ trang khác với độ tuổi vàng khác nhau, như vàng 985, 980, 750, 680, 610, 580, 410 với giá mua từ 54.000.000 VNĐ/lượng đến 141.500.000 VNĐ/lượng, giá bán tương ứng từ 57.500.000 VNĐ/lượng đến 144.000.000 VNĐ/lượng.
Giá vàng Ngọc Thẩm
- Ngọc Thẩm — Nhẫn 999.9 có giá mua giảm nhẹ từ 147.500.000 VNĐ/lượng xuống 145.500.000 VNĐ/lượng trong ngày, giá bán từ 151.000.000 VNĐ/lượng xuống 149.000.000 VNĐ/lượng.
- Ngọc Thẩm — Vàng Ta 999.9 có giá tương tự nhẫn 999.9, từ 147.500.000 VNĐ/lượng mua và 151.000.000 VNĐ/lượng bán xuống còn 145.500.000 VNĐ/lượng mua và 149.000.000 VNĐ/lượng bán.
- Ngọc Thẩm — Vàng Ta 990 có giá mua thấp hơn, dao động từ 145.000.000 VNĐ/lượng đến 143.000.000 VNĐ/lượng; bán từ 149.000.000 VNĐ/lượng đến 147.000.000 VNĐ/lượng.
- Ngọc Thẩm — Vàng 18k 750 và Vàng Trắng Au750 có giá mua từ khoảng 104.700.000 VNĐ/lượng đến 105.840.000 VNĐ/lượng, bán từ 110.200.000 VNĐ/lượng đến 111.340.000 VNĐ/lượng.
- Ngọc Thẩm — Vàng Miếng Sjc (loại 10 Chỉ) có giá mua giảm từ 157.500.000 VNĐ/lượng xuống 155.500.000 VNĐ/lượng, giá bán từ 160.500.000 VNĐ/lượng xuống 158.500.000 VNĐ/lượng.
Giá vàng PNJ
- PNJ — Pnj (TPHCM, Hà Nội, Đà Nẵng, Toàn Quốc, Tây Nguyên, Đông Nam Bộ) đều đồng nhất với giá mua giảm từ 158.500.000 VNĐ/lượng xuống 157.500.000 VNĐ/lượng, giá bán giảm từ 161.500.000 VNĐ/lượng xuống 160.500.000 VNĐ/lượng.
- PNJ — Sjc tại các khu vực cũng có mức giá mua bán tương tự với Pnj.
- PNJ — Nhẫn Trơn Pnj 999.9, Vàng Kim Bảo 999.9 và Vàng Phúc Lộc Tài 999.9 đều đồng bộ với mức giá mua thấp hơn nhẹ so với Pnj và Sjc, dao động từ 157.500.000 VNĐ/lượng đến 158.500.000 VNĐ/lượng và bán từ 160.500.000 VNĐ/lượng đến 161.500.000 VNĐ/lượng.
- PNJ — Vàng Nữ Trang 999.9 và 999 có giá mua dao động từ 154.840.000 VNĐ/lượng đến 155.800.000 VNĐ/lượng, giá bán từ 159.000.000 VNĐ/lượng đến 159.800.000 VNĐ/lượng.
- Các sản phẩm vàng PNJ khác có độ tuổi khác nhau (9920, 99, 916, 750, 680, 650, 610, 585, 416, 375, 333) có giá mua từ 44.050.000 VNĐ/lượng đến 140.180.000 VNĐ/lượng và giá bán tương ứng từ 52.950.000 VNĐ/lượng đến 146.380.000 VNĐ/lượng.
Giá vàng DOJI
- DOJI — Sjc - bán lẻ giữ giá mua 157.700.000 VNĐ/lượng và bán 160.700.000 VNĐ/lượng trong các ghi nhận sáng.
- DOJI — Kim Tt/avpl niêm yết giá tương tự.
- DOJI — Nhẫn Tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng có giá mua 157.500.000 VNĐ/lượng và bán 160.500.000 VNĐ/lượng.
- DOJI — Nguyên Liệu 99.99 và 99.9 có giá mua từ 147.000.000 VNĐ/lượng đến 148.000.000 VNĐ/lượng, giá bán từ 149.000.000 VNĐ/lượng đến 150.000.000 VNĐ/lượng.
- DOJI — Nữ Trang 9999 và 999, 99 có giá mua trong khoảng 153.800.000 VNĐ/lượng đến 155.000.000 VNĐ/lượng, giá bán 158.300.000 VNĐ/lượng đến 159.000.000 VNĐ/lượng.
Tổng quan và nhận định
Nhìn chung, giá vàng SJC ở nhiều thương hiệu lớn như PNJ, DOJI, Bảo Tín Minh Châu và SJC đều có mức giá mua dao động quanh 157.500.000 VNĐ/lượng đến 158.700.000 VNĐ/lượng, giá bán từ 160.500.000 VNĐ/lượng đến 162.000.000 VNĐ/lượng, thể hiện sự đồng thuận khá cao trên thị trường. Giá vàng nguyên liệu 99.99 và 999.9 tại Ngọc Thẩm và DOJI thấp hơn so với vàng miếng SJC, ở mức khoảng 145.500.000 VNĐ/lượng đến 148.000.000 VNĐ/lượng mua vào. Các sản phẩm vàng nữ trang và vàng có độ tuổi thấp hơn được niêm yết với mức giá mua và bán tương ứng thấp hơn, phù hợp với tỷ lệ tuổi vàng và hàm lượng vàng trong sản phẩm.
Biên độ chênh lệch giữa giá mua và bán tại các thương hiệu phổ biến dao động khoảng 2.000.000 VNĐ/lượng đến 4.000.000 VNĐ/lượng cho vàng SJC và các sản phẩm vàng nguyên liệu, trong khi vàng nữ trang có biên độ chênh lệch lớn hơn tùy thuộc vào loại và tuổi vàng.
Trong ngày, giá vàng đa phần giảm nhẹ so với đầu phiên, thể hiện sự điều chỉnh nhẹ trên thị trường trong nước.
Lưu ý: Dữ liệu trên mang tính chất tham khảo dựa trên số liệu niêm yết công khai tại thời điểm ghi nhận ngày 27/05/2026.