Ngày 25/06/2026, thị trường vàng trong nước ghi nhận mức giá niêm yết của nhiều thương hiệu lớn như SJC, PNJ, Ngọc Thẩm, DOJI, Bảo Tín Minh Châu và Phú Quý. Dữ liệu cho thấy sự biến động nhẹ trong ngày, với mức chênh lệch mua - bán phổ biến từ 2 triệu đến 4 triệu VNĐ/lượng tùy sản phẩm.
Giá vàng SJC và các sản phẩm liên quan
- Phú Quý — Vàng Sjc có mức giá mua dao động từ 142.500.000 đến 144.000.000 VNĐ/lượng, bán từ 146.000.000 đến 147.000.000 VNĐ/lượng.
- Mi Hồng — Vàng SJC ghi nhận giá mua từ 143.250.000 đến 143.500.000 VNĐ/lượng, bán từ 145.250.000 đến 145.500.000 VNĐ/lượng, thấp hơn Phú Quý về giá bán tối đa.
- SJC — Vàng SJC 1L, 10L, 1KG tại 08:30 niêm yết mua 143.200.000 VNĐ/lượng và bán 146.200.000 VNĐ/lượng, nằm trong khoảng giá của Phú Quý và Mi Hồng.
- Bảo Tín Minh Châu — VÀNG MIẾNG SJC (Vàng SJC) dao động mua 142.000.000 VNĐ/lượng, bán 146.200.000 VNĐ/lượng trong các phiên sáng.
- PNJ — Sjc tại các khu vực như TPHCM, Hà Nội, Đà Nẵng, toàn quốc đều niêm yết mua 143.200.000 VNĐ/lượng và bán 146.200.000 VNĐ/lượng lúc 08:32, tương đương giá bán của SJC và Bảo Tín Minh Châu.
Giá vàng thương hiệu PNJ
- PNJ — Pnj (Toàn Quốc) ghi nhận mua 143.000.000 VNĐ/lượng và bán 146.000.000 VNĐ/lượng lúc 08:32, giá ổn định giữa các vùng miền.
- Ngoài ra, các sản phẩm vàng nữ trang của PNJ có giá mua từ 136.560.000 đến 140.700.000 VNĐ/lượng và bán từ 142.760.000 đến 144.700.000 VNĐ/lượng tùy loại như 999.9, 999, 9920, 99.
- Vàng 750 (18k) và các loại thấp hơn của PNJ có mức giá mua từ 78.060.000 đến 98.630.000 VNĐ/lượng và bán từ 87.960.000 đến 108.530.000 VNĐ/lượng.
Giá vàng Ngọc Thẩm
- Ngọc Thẩm — Vàng Ta 999.9 có giá mua dao động từ 130.500.000 đến 133.000.000 VNĐ/lượng và bán từ 134.000.000 đến 136.500.000 VNĐ/lượng.
- Ngọc Thẩm — Vàng Miếng Sjc (loại 10 Chỉ) niêm yết mua từ 140.000.000 đến 142.500.000 VNĐ/lượng và bán từ 143.000.000 đến 145.500.000 VNĐ/lượng.
- Sản phẩm nhẫn 999.9 của Ngọc Thẩm có giá mua cao hơn, từ 130.500.000 đến 133.000.000 VNĐ/lượng, bán từ 134.000.000 đến 136.500.000 VNĐ/lượng.
- Vàng 18k 750 và vàng trắng Au750 có mức mua từ 94.060.000 đến 95.200.000 VNĐ/lượng, bán từ 99.560.000 đến 100.700.000 VNĐ/lượng.
Giá vàng DOJI
- DOJI — Sjc - bán Lẻ và các sản phẩm kim loại quý khác như Nhẫn Tròn 9999, Kim Tt/avpl đều niêm yết mua 143.000.000 VNĐ/lượng và bán 146.000.000 VNĐ/lượng tại các phiên 08:49 và 09:57.
- Nguyên liệu vàng DOJI có giá mua từ 130.500.000 đến 132.000.000 VNĐ/lượng và bán từ 132.000.000 đến 134.000.000 VNĐ/lượng.
- Vàng nữ trang DOJI có giá mua dao động từ 135.800.000 đến 139.000.000 VNĐ/lượng, bán từ 141.300.000 đến 144.000.000 VNĐ/lượng tùy loại.
Giá vàng Bảo Tín Minh Châu
- Bảo Tín Minh Châu — VÀNG MIẾNG SJC (Vàng SJC) niêm yết mua 142.000.000 VNĐ/lượng và bán 146.200.000 VNĐ/lượng trong các phiên sáng.
- BẢN VÀNG ĐẮC LỘC (Vàng Rồng Thăng Long) có giá mua từ 141.000.000 đến 142.000.000 VNĐ/lượng, bán 145.000.000 đến 145.500.000 VNĐ/lượng.
- Sản phẩm NHẪN TRÒN TRƠN (Vàng Rồng Thăng Long) có giá mua từ 141.000.000 đến 142.000.000 VNĐ/lượng, bán từ 145.000.000 đến 145.500.000 VNĐ/lượng.
- Các sản phẩm vàng hệ thống và vàng thương hiệu đối tác có mức mua dao động từ 130.500.000 đến 141.000.000 VNĐ/lượng, nhiều sản phẩm không có giá bán.
Giá vàng Phú Quý
- Phú Quý — Vàng Phú Quý 999.9 niêm yết mua từ 142.500.000 đến 143.800.000 VNĐ/lượng, bán từ 145.500.000 đến 146.800.000 VNĐ/lượng.
- So với vàng SJC của Phú Quý, giá vàng Phú Quý 999.9 thấp hơn một chút về giá bán.
Các sản phẩm vàng khác
- Mi Hồng cung cấp đa dạng các loại vàng phong phú từ 410, 580 đến 980, 985 với mức giá mua thấp hơn nhiều so với vàng SJC, dao động từ 46.500.000 đến 128.000.000 VNĐ/lượng, bán từ 50.000.000 đến 130.500.000 VNĐ/lượng.
- Nhẫn tròn 999.9 của Bảo Tín Mạnh Hải được niêm yết mua 141.000.000 VNĐ/lượng nhưng không có giá bán.
- Giá vàng nguyên liệu tại Bảo Tín Mạnh Hải và DOJI dao động từ 123.500.000 đến 132.000.000 VNĐ/lượng.
Tổng kết
Ngày 25/06/2026, giá vàng các thương hiệu lớn như SJC, PNJ, Ngọc Thẩm, DOJI, Bảo Tín Minh Châu và Phú Quý có sự đồng thuận trong khoảng giá mua từ 142 triệu đến 144 triệu VNĐ/lượng, giá bán từ 145 triệu đến 147 triệu VNĐ/lượng cho các sản phẩm vàng SJC và vàng 999.9. Các sản phẩm vàng nữ trang và vàng nguyên liệu có mức giá thấp hơn, phù hợp với từng loại và độ tinh khiết. Biên độ chênh lệch mua - bán phổ biến dao động từ 2 triệu đến 4 triệu VNĐ/lượng, phản ánh sự ổn định và cạnh tranh trên thị trường vàng trong nước.
Lưu ý: Dữ liệu trên mang tính chất tham khảo số liệu niêm yết công khai tại thời điểm ghi nhận.