Đến nội dung chính
Quay lại danh mục tin tức

So sánh giá vàng các thương hiệu ngày 07/07/2026 tại Việt Nam

08/07/2026, 10:00Thị trường vàng

Cập nhật bảng giá vàng ngày 07/07/2026 từ các thương hiệu Phú Quý, PNJ, DOJI, Mi Hồng, Bảo Tín Minh Châu. Biến động nhẹ, biên độ mua bán ổn định.

Trong ngày 07/07/2026, thị trường vàng trong nước ghi nhận nhiều biến động nhẹ về giá mua vào và bán ra tại các thương hiệu vàng uy tín như PNJ, Phú Quý, DOJI, Mi Hồng và Bảo Tín Minh Châu. Dưới đây là tổng quan so sánh giá vàng các sản phẩm tiêu biểu trong ngày.

Giá vàng SJC và các sản phẩm cao cấp

  • Phú Quý — Vàng Sjc dao động từ mua 146.500.000 VNĐ/lượng đến 147.700.000 VNĐ/lượng, bán từ 150.000.000 VNĐ/lượng đến 151.000.000 VNĐ/lượng trong ngày.
  • Mi Hồng — Vàng SJC giữ mức mua từ 147.000.000 VNĐ/lượng đến 147.700.000 VNĐ/lượng và bán từ 148.500.000 VNĐ/lượng đến 149.200.000 VNĐ/lượng tại các khung giờ từ 11:50 đến 19:26.
  • DOJI — Sjc - Bán Lẻ duy trì giá mua 147.000.000 VNĐ/lượng đến 147.500.000 VNĐ/lượng, bán từ 150.000.000 VNĐ/lượng đến 150.500.000 VNĐ/lượng.
  • Bảo Tín Minh Châu — VÀNG MIẾNG SJC (Vàng SJC) có giá mua từ 145.500.000 VNĐ/lượng đến 146.500.000 VNĐ/lượng, bán từ 150.000.000 VNĐ/lượng đến 150.500.000 VNĐ/lượng theo các ghi nhận lúc 08:55 và 13:36.
  • Bảo Tín Mạnh Hải — Vàng Miếng Sjc (cty Cp Btmh) ghi nhận mua 147.000.000 VNĐ/lượng đến 147.500.000 VNĐ/lượng, bán 150.000.000 VNĐ/lượng đến 150.500.000 VNĐ/lượng.
  • PNJ — Sjc tại các vùng như TPHCM, Hà Nội, Đà Nẵng, Tây Nguyên, Đông Nam Bộ và toàn quốc đồng loạt có giá mua dao động từ 146.500.000 VNĐ/lượng đến 148.000.000 VNĐ/lượng, bán dao động từ 150.000.000 VNĐ/lượng đến 151.000.000 VNĐ/lượng.

Tổng thể, giá vàng SJC tại các thương hiệu lớn có biên độ mua bán từ khoảng 2,5 triệu đến 3 triệu VNĐ/lượng, mức giá mua cao nhất ghi nhận ở PNJ và Phú Quý đều ở mức 148.000.000 VNĐ/lượng, còn giá bán cao nhất là 151.000.000 VNĐ/lượng.

Giá vàng 999.9 và các loại nhẫn tròn cao cấp

  • Phú Quý — Vàng Phú Quý 999.9 có giá mua giảm nhẹ từ 148.000.000 VNĐ/lượng xuống 146.500.000 VNĐ/lượng, giá bán dao động từ 149.500.000 VNĐ/lượng đến 151.000.000 VNĐ/lượng.
  • Mi Hồng — Vàng 999 cùng mức giá mua 147.000.000 VNĐ/lượng đến 147.700.000 VNĐ/lượng, bán từ 148.500.000 VNĐ/lượng đến 149.200.000 VNĐ/lượng.
  • Ngọc Thẩm — Nhẫn 999.9 giữ giá mua từ 134.000.000 VNĐ/lượng đến 135.000.000 VNĐ/lượng, bán từ 137.500.000 VNĐ/lượng đến 138.500.000 VNĐ/lượng.
  • Ngọc Thẩm — Vàng Ta 999.9 có giá mua tương tự nhẫn 999.9, dao động từ 134.000.000 VNĐ/lượng đến 135.000.000 VNĐ/lượng, bán từ 137.500.000 VNĐ/lượng đến 138.500.000 VNĐ/lượng.
  • PNJ — Nhẫn Trơn Pnj 999.9 (Toàn Quốc) ghi nhận giá mua từ 146.500.000 VNĐ/lượng đến 148.000.000 VNĐ/lượng, giá bán từ 149.500.000 VNĐ/lượng đến 151.000.000 VNĐ/lượng.
  • DOJI — Nhẫn Tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng dao động mua bán trong khoảng 147.000.000 VNĐ/lượng đến 147.500.000 VNĐ/lượng mua và 150.000.000 VNĐ/lượng đến 150.500.000 VNĐ/lượng bán.
  • Bảo Tín Mạnh Hải — Nhẫn Tròn Ép Vỉ (kim Gia Bảo) 24k (999.9) có giá mua từ 145.500.000 VNĐ/lượng đến 146.000.000 VNĐ/lượng, bán từ 149.500.000 VNĐ/lượng đến 150.000.000 VNĐ/lượng.

Nhìn chung, các sản phẩm vàng 999.9 và nhẫn tròn có giá mua thấp hơn vàng SJC từ khoảng 1,5 triệu đến 3 triệu VNĐ/lượng, trong khi biên độ giá bán cũng dao động tương tự.

Giá vàng nữ trang và vàng 18k, 14k các thương hiệu

  • PNJ — Vàng Nữ Trang 999.9 (Toàn Quốc) có giá mua giảm từ 145.000.000 VNĐ/lượng xuống còn 143.000.000 VNĐ/lượng, giá bán từ 149.000.000 VNĐ/lượng đến 147.000.000 VNĐ/lượng.
  • PNJ — Vàng Nữ Trang 999 (Toàn Quốc) dao động mua bán lần lượt từ 144.850.000 VNĐ/lượng đến 142.850.000 VNĐ/lượng mua và 148.850.000 VNĐ/lượng đến 146.850.000 VNĐ/lượng bán.
  • Ngọc Thẩm — Vàng 18k 750 và Vàng Trắng Au750 có mức mua từ 96.340.000 VNĐ/lượng đến 97.100.000 VNĐ/lượng, bán từ 101.840.000 VNĐ/lượng đến 102.600.000 VNĐ/lượng.
  • PNJ — Vàng 750 (18k) (Toàn Quốc) giá mua giảm nhẹ từ 101.850.000 VNĐ/lượng xuống 100.350.000 VNĐ/lượng, giá bán từ 111.750.000 VNĐ/lượng đến 110.250.000 VNĐ/lượng.

Giá vàng Mi Hồng và PNJ các loại khác

  • Mi Hồng — Vàng 680, 610, 580, 410 giữ ổn định với giá mua lần lượt 84.000.000 VNĐ/lượng, 81.000.000 VNĐ/lượng, 75.000.000 VNĐ/lượng và 48.000.000 VNĐ/lượng; giá bán tương ứng từ 87.000.000 VNĐ/lượng đến 51.000.000 VNĐ/lượng.
  • PNJ — Vàng 680 (16.3K), 650 (15.6K), 610 (14.6K), 585 (14k), 416 (10k), 375 (9k), 333 (8k) có xu hướng giảm nhẹ trong ngày, giá mua từ 91.420.000 VNĐ/lượng xuống 90.060.000 VNĐ/lượng đối với Vàng 680, và các mức thấp hơn cho các loại khác, tương ứng giá bán giảm nhẹ theo.

Nhìn chung, giá vàng các thương hiệu lớn trong ngày 07/07/2026 có sự biến động nhẹ nhưng vẫn duy trì khoảng cách giá ổn định giữa các loại sản phẩm. Vàng SJC giữ vị trí cao nhất về giá mua và bán, tiếp theo là các sản phẩm vàng 999.9 và nhẫn tròn. Các loại vàng nữ trang và vàng tây có giá thấp hơn đáng kể, phù hợp với đa dạng nhu cầu thị trường.

Dữ liệu trên mang tính chất tham khảo số liệu niêm yết công khai tại thời điểm ghi nhận.

Thông báo thời gian thực

Nhận tin báo giá thị trường mới nhất qua Telegram

Bot gửi thông báo đến điện thoại của bạn mỗi khi dữ liệu giá thị trường ghi nhận mức niêm yết mới.

Subscribe on Telegram👥 Tham gia Group Giá Vàng

Miễn phí trọn đời • Hủy bất cứ lúc nào

Tin Tức Đáng Chú Ý Khác