So sánh giá vàng các thương hiệu ngày 05/07/2026
Ngày 05/07/2026, giá vàng tại các thương hiệu lớn trong nước có sự khác biệt rõ rệt, phản ánh đa dạng mức giá mua và bán trên thị trường. Dưới đây là tổng hợp và so sánh chi tiết các mức giá vàng được niêm yết công khai trong ngày.
Giá vàng SJC và vàng Phú Quý
- Phú Quý — Vàng Sjc: Giá mua là 148.000.000 VNĐ/lượng, giá bán 151.400.000 VNĐ/lượng.
- Mi Hồng — Vàng SJC (cập nhật 00:00 và 07:00): Giá mua 149.300.000 VNĐ/lượng, giá bán 150.800.000 VNĐ/lượng.
- Phú Quý — Vàng Phú Quý 999.9: Giá mua 148.000.000 VNĐ/lượng, giá bán 151.000.000 VNĐ/lượng.
Từ đó, Mi Hồng — Vàng SJC có mức giá mua cao nhất trong nhóm SJC và Phú Quý, đạt 149.300.000 VNĐ/lượng, cao hơn Phú Quý — Vàng Sjc và Phú Quý — Vàng Phú Quý 999.9 cùng có giá mua 148.000.000 VNĐ/lượng. Tuy nhiên, giá bán của Mi Hồng — Vàng SJC lại thấp hơn Phú Quý — Vàng Sjc (150.800.000 VNĐ/lượng so với 151.400.000 VNĐ/lượng).
Giá vàng 999 và các loại vàng khác của Mi Hồng
- Mi Hồng — Vàng 999 (cập nhật 00:00 và 07:00): Giá mua 149.300.000 VNĐ/lượng, giá bán 150.800.000 VNĐ/lượng.
- Mi Hồng — Vàng 950 (cập nhật từ 11:00 đến 13:45): Giá mua ổn định 120.700.000 VNĐ/lượng, không niêm yết giá bán (0 VNĐ/lượng).
Giá mua vàng 999 của Mi Hồng bằng với vàng SJC cùng thương hiệu, tuy nhiên vàng 950 có giá mua thấp hơn đáng kể, chỉ 120.700.000 VNĐ/lượng và không có giá bán được cập nhật trong ngày.
Giá vàng tại thương hiệu Ngọc Thẩm
- Ngọc Thẩm — Nhẫn 999.9 (07:30): Giá mua 135.500.000 VNĐ/lượng, giá bán 139.000.000 VNĐ/lượng.
- Ngọc Thẩm — Vàng Ta 999.9 (07:30): Giá mua 135.500.000 VNĐ/lượng, giá bán 139.000.000 VNĐ/lượng.
- Ngọc Thẩm — Vàng Ta 990 (07:30): Giá mua 133.000.000 VNĐ/lượng, giá bán 137.000.000 VNĐ/lượng.
- Ngọc Thẩm — Vàng 18k 750 (07:30): Giá mua 96.720.000 VNĐ/lượng, giá bán 102.220.000 VNĐ/lượng.
- Ngọc Thẩm — Vàng Trắng Au750 (07:30): Giá mua 96.720.000 VNĐ/lượng, giá bán 102.220.000 VNĐ/lượng.
- Ngọc Thẩm — Vàng Miếng Sjc (loại 10 Chỉ) (07:30): Giá mua 147.000.000 VNĐ/lượng, giá bán 150.000.000 VNĐ/lượng.
Ngọc Thẩm có nhiều loại vàng với mức giá đa dạng. Vàng miếng SJC của Ngọc Thẩm có giá mua 147.000.000 VNĐ/lượng, thấp hơn Mi Hồng — Vàng SJC và Phú Quý — Vàng Sjc, nhưng cao hơn vàng Ta 999.9 và nhẫn 999.9 cùng thương hiệu. Các sản phẩm vàng 18k và vàng trắng Au750 có giá mua và bán thấp hơn đáng kể, phù hợp với mức tuổi vàng thấp hơn.
Biên độ chênh lệch mua và bán
- Phú Quý — Vàng Sjc: Chênh lệch 3.400.000 VNĐ/lượng.
- Phú Quý — Vàng Phú Quý 999.9: Chênh lệch 3.000.000 VNĐ/lượng.
- Mi Hồng — Vàng SJC và Vàng 999: Chênh lệch 1.500.000 VNĐ/lượng.
- Ngọc Thẩm — Nhẫn 999.9 và Vàng Ta 999.9: Chênh lệch 3.500.000 VNĐ/lượng.
- Ngọc Thẩm — Vàng Ta 990: Chênh lệch 4.000.000 VNĐ/lượng.
- Ngọc Thẩm — Vàng 18k 750 và Vàng Trắng Au750: Chênh lệch 5.500.000 VNĐ/lượng.
- Ngọc Thẩm — Vàng Miếng Sjc (loại 10 Chỉ): Chênh lệch 3.000.000 VNĐ/lượng.
Biên độ chênh lệch giữa giá mua và bán của Mi Hồng — Vàng SJC và Vàng 999 nhỏ hơn so với các thương hiệu khác, thể hiện mức độ cạnh tranh về giá bán.
Kết luận: Giá vàng trong ngày 05/07/2026 tại các thương hiệu có sự chênh lệch rõ ràng tùy theo loại vàng và thương hiệu. Mi Hồng ghi nhận giá mua cao nhất ở dòng vàng SJC và vàng 999, trong khi Phú Quý có giá bán vàng Sjc cao nhất. Ngọc Thẩm cung cấp nhiều lựa chọn với giá mua thấp hơn cho các loại vàng 999.9, 990, và vàng 18k, cùng với mức giá ổn định cho vàng miếng SJC loại 10 chỉ.
Dữ liệu trên mang tính chất tham khảo số liệu niêm yết công khai tại thời điểm ghi nhận.