Đến nội dung chính
Quay lại danh mục tin tức

So sánh giá vàng các thương hiệu ngày 03/07/2026

04/07/2026, 10:00Thị trường vàng

Bảng so sánh giá vàng các thương hiệu lớn như Mi Hồng, PNJ, DOJI, Bảo Tín Minh Châu ngày 03/07/2026 với biến động giá mua bán chi tiết từng sản phẩm.

Giá vàng SJC và các sản phẩm liên quan

Bảo Tín Mạnh Hải — Vàng Miếng SJC có giá mua cao nhất 148,400,000 VNĐ/lượng lúc 10:12, giá bán 151,400,000 VNĐ/lượng cùng thời điểm. DOJI — Sjc -bán Lẻ và DOJI — Kim Tt/avpl cùng niêm yết giá mua 148,400,000 VNĐ/lượng và bán 151,400,000 VNĐ/lượng lúc 08:43.

Bảo Tín Minh Châu — VÀNG MIẾNG SJC (Vàng SJC) ghi nhận giá mua 148,400,000 VNĐ/lượng và giá bán 151,400,000 VNĐ/lượng lúc 09:03. Riêng SJC — Vàng SJC 1L, 10L, 1KG tại 09:30 có mức giá mua và bán tương tự: 148,400,000 và 151,400,000 VNĐ/lượng.

So sánh giá vàng nhẫn và vàng nguyên liệu

Ngọc Thẩm — Nhẫn 999.9 ghi nhận giá mua từ 133,500,000 VNĐ/lượng đến 135,500,000 VNĐ/lượng trong buổi sáng, giá bán dao động từ 137,000,000 đến 139,000,000 VNĐ/lượng. DOJI — Nguyên Liệu 99.99 và DOJI — Nguyên Liệu 99.9 có giá mua lần lượt 136,000,000 VNĐ/lượng và 135,500,000 VNĐ/lượng, giá bán tương ứng 138,000,000 VNĐ/lượng và 137,500,000 VNĐ/lượng.

Bảo Tín Mạnh Hải — Vàng Nguyên Liệu 999,9 có giá mua 133,500,000 VNĐ/lượng lúc 10:12 và 14:34, không niêm yết giá bán. Tương tự, Bảo Tín Mạnh Hải — Vàng Nguyên Liệu 99.9 ghi nhận giá mua 133,000,000 VNĐ/lượng và không có giá bán.

Giá vàng nữ trang và các loại vàng khác

PNJ — Vàng Nữ Trang 999.9 (Toàn Quốc) có giá mua từ 142,800,000 VNĐ/lượng lên đến 145,900,000 VNĐ/lượng và giá bán từ 146,800,000 đến 149,900,000 VNĐ/lượng. DOJI — Nữ Trang 9999 - Bán Lẻ niêm yết mua 141,000,000 VNĐ/lượng và bán 146,000,000 VNĐ/lượng.

Mi Hồng — Vàng 750 có giá mua từ 96,500,000 VNĐ/lượng lúc 07:00 đến 98,000,000 VNĐ/lượng lúc 12:16, giá bán từ 99,500,000 đến 101,000,000 VNĐ/lượng. Ngọc Thẩm — Vàng 18k 750 mua từ 95,280,000 đến 96,720,000 VNĐ/lượng, bán từ 100,780,000 đến 102,220,000 VNĐ/lượng.

Biến động giá vàng trong ngày

  • Giá vàng SJC và các sản phẩm liên quan dao động trong biên độ mua khoảng 146,700,000 đến 149,300,000 VNĐ/lượng, bán từ 148,400,000 đến 151,400,000 VNĐ/lượng.
  • Vàng nhẫn 999.9 và nguyên liệu có giá mua phổ biến trong khoảng 133,000,000 đến 136,000,000 VNĐ/lượng, giá bán từ 137,000,000 đến 139,000,000 VNĐ/lượng.
  • Vàng nữ trang 999.9 và 18k có giá mua từ 95,280,000 đến 145,900,000 VNĐ/lượng tùy loại, giá bán theo đó dao động tương ứng.
  • Giá vàng 980 và 985 của Mi Hồng ổn định quanh mức mua 129,200,000 đến 131,500,000 VNĐ/lượng, bán từ 131,700,000 đến 134,000,000 VNĐ/lượng.

Có thể thấy, giá vàng tại các thương hiệu lớn như Mi Hồng, PNJ, DOJI, Bảo Tín Mạnh Hải và Bảo Tín Minh Châu có sự đồng nhất khá cao, đặc biệt ở các sản phẩm vàng SJC và vàng nhẫn tinh khiết 999.9. Biên độ mua bán đều trong phạm vi chặt chẽ, phản ánh sự ổn định trên thị trường trong ngày 03/07/2026.

Kết luận

Dữ liệu trên mang tính chất tham khảo số liệu niêm yết công khai tại thời điểm ghi nhận ngày 03/07/2026 và không nhằm mục đích khuyến nghị hay dự báo thị trường.

Thông báo thời gian thực

Nhận tin báo giá thị trường mới nhất qua Telegram

Bot gửi thông báo đến điện thoại của bạn mỗi khi dữ liệu giá thị trường ghi nhận mức niêm yết mới.

Subscribe on Telegram👥 Tham gia Group Giá Vàng

Miễn phí trọn đời • Hủy bất cứ lúc nào

Tin Tức Đáng Chú Ý Khác