Ngày 08/07/2026, thị trường giá bạc tại Việt Nam ghi nhận sự chênh lệch nhất định giữa các thương hiệu lớn như Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu, DOJI và Bảo Tín Mạnh Hải. Dưới đây là phân tích chi tiết về mức giá mua và bán bạc của từng thương hiệu dựa trên dữ liệu niêm yết công khai.
Giá bạc Phú Quý
- Bạc Thỏi Phú Quý 999 (1 lượng) được niêm yết với giá mua dao động từ 2.201.994 VNĐ/lượng đến 2.206.000 VNĐ/lượng, giá bán từ 2.269.994 VNĐ/lượng đến 2.274.000 VNĐ/lượng.
- Biên độ chênh lệch mua - bán tại Phú Quý ổn định, dao động khoảng 68.000 VNĐ/lượng.
Giá bạc Bảo Tín Minh Châu
- Bạc Miếng Bạc Rồng Thăng Long Ag 999 các loại 1 kg, 5 lượng và 1 lượng có giá mua đồng loạt ở mức 2.202.995 - 2.203.000 VNĐ/lượng và giá bán từ 2.270.994 VNĐ/lượng đến 2.271.000 VNĐ/lượng.
- Bạc Thỏi 2025 Ancarat 999 (1 kg và 0,5 kg) có giá mua dao động từ 2.174.100 VNĐ/lượng đến 2.183.775 VNĐ/lượng, giá bán từ 2.241.225 VNĐ/lượng đến 2.251.275 VNĐ/lượng.
- Bạc Bắc Sư Tử Ancarat 999 5 lượng và Bạc Thỏi 2025 Ancarat 999 10 lượng dao động mua từ 2.207.000 VNĐ/lượng đến 2.216.000 VNĐ/lượng, bán từ 2.275.000 VNĐ/lượng đến 2.285.000 VNĐ/lượng.
- Bạc Miếng Phú Quý Ag 999 các loại 1 kg, 5 lượng và 1 lượng niêm yết mua 2.202.995 - 2.203.000 VNĐ/lượng, bán 2.270.994 - 2.271.000 VNĐ/lượng, tương đương mức giá Bạc Rồng Thăng Long.
Giá bạc DOJI
- Bạc 999 1 lượng có giá mua dao động từ 2.193.000 VNĐ/lượng đến 2.207.000 VNĐ/lượng, giá bán từ 2.266.000 VNĐ/lượng đến 2.280.000 VNĐ/lượng.
- Bạc 999 1 kg có giá mua từ 2.203.620 VNĐ/lượng đến 2.217.619 VNĐ/lượng, giá bán từ 2.271.619 VNĐ/lượng đến 2.285.619 VNĐ/lượng.
- Biên độ giữa giá mua và bán tại DOJI vào khoảng 65.000 - 70.000 VNĐ/lượng.
Giá bạc Bảo Tín Mạnh Hải
- Bạc Tứ Quý Btmh 999 1 lượng có giá mua từ 2.203.000 VNĐ/lượng đến 2.295.000 VNĐ/lượng, trong khi giá bán dao động rộng hơn, từ 2.592.000 VNĐ/lượng đến 2.700.000 VNĐ/lượng.
- Bạc Thỏi Btmh 1 lượng có giá mua từ 2.203.000 VNĐ/lượng đến 2.295.000 VNĐ/lượng, giá bán từ 2.271.000 VNĐ/lượng đến 2.366.000 VNĐ/lượng.
- Bạc Thỏi Btmh 999 1 kg có mức giá mua từ 2.203.013 VNĐ/lượng đến 2.295.000 VNĐ/lượng, giá bán từ 2.271.000 VNĐ/lượng đến 2.366.025 VNĐ/lượng.
- Bạc Nguyên Liệu 999 tại Bảo Tín Mạnh Hải có giá mua từ 1.863.000 VNĐ/lượng đến 1.917.000 VNĐ/lượng, không có giá bán niêm yết.
- Biên độ chênh lệch mua - bán bạc tại Bảo Tín Mạnh Hải lớn hơn so với các thương hiệu khác, đặc biệt ở dòng Bạc Tứ Quý Btmh 999.
So sánh chung
- Giá bạc mua vào cao nhất thuộc về Bảo Tín Mạnh Hải đối với sản phẩm Bạc Tứ Quý Btmh 999 1 lượng, đạt mức 2.295.000 VNĐ/lượng.
- Phú Quý và Bảo Tín Minh Châu có mức giá mua và bán bạc khá sát nhau, dao động quanh 2.202.000 - 2.203.000 VNĐ/lượng mua và 2.270.000 - 2.271.000 VNĐ/lượng bán cho các sản phẩm bạc miếng và thỏi phổ biến.
- DOJI có giá mua và bán bạc nằm giữa Phú Quý - Bảo Tín Minh Châu và Bảo Tín Mạnh Hải, với biên độ giá mua và bán tương đối ổn định.
- Biên độ chênh lệch giá mua - bán bạc ở các thương hiệu phổ biến như Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu và DOJI nằm trong khoảng 65.000 - 70.000 VNĐ/lượng, trong khi Bảo Tín Mạnh Hải có biên độ lớn hơn nhiều, đặc biệt ở một số dòng sản phẩm.
Tổng quan, giá bạc ngày 08/07/2026 cho thấy sự ổn định nhẹ giữa các thương hiệu, với Bảo Tín Mạnh Hải đang có mức giá mua vào cao hơn hẳn nhưng đồng thời cũng có giá bán ra cao hơn so với phần còn lại của thị trường. Phú Quý và Bảo Tín Minh Châu giữ giá khá gần nhau, tạo nên sự cạnh tranh rõ ràng giữa các dòng sản phẩm bạc miếng và thỏi chuẩn.
Lưu ý: Dữ liệu trên mang tính chất tham khảo số liệu niêm yết công khai tại thời điểm ghi nhận.