Đến nội dung chính
Quay lại danh mục tin tức

Diễn biến giá vàng trong nước ngày 30/04/2026

30/04/2026, 00:15Thị trường vàng

Tổng hợp diễn biến giá vàng trong nước ngày 30/04/2026 tại các thương hiệu Phú Quý, Mi Hồng, Ngọc Thẩm, PNJ và DOJI với mức giá mua bán chi tiết.

Diễn biến giá vàng ngày 30/04/2026 tại các thương hiệu lớn

Ngày 30/04/2026, giá vàng trong nước ghi nhận sự biến động nhẹ tại các thương hiệu lớn như Phú Quý, Mi Hồng, Ngọc Thẩm, PNJ và DOJI. Mức giá mua vào và bán ra có sự chênh lệch nhất định tùy theo loại vàng và thương hiệu, phản ánh sự điều chỉnh nhẹ trong ngày.

Giá vàng Phú Quý

  • Vàng Sjc Phú Quý duy trì mức mua 163.000.000 VNĐ/lượng và bán 166.000.000 VNĐ/lượng trong suốt ngày, với ba lần ghi nhận vào 00:00, 08:58 và 09:09.
  • Vàng Phú Quý 999.9 niêm yết mua 163.500.000 VNĐ/lượng và bán 166.500.000 VNĐ/lượng lúc 00:00.

Giá vàng Mi Hồng

  • Vàng SJC Mi Hồng dao động trong khoảng mua từ 164.200.000 VNĐ/lượng đến 164.800.000 VNĐ/lượng, bán ra từ 165.700.000 VNĐ/lượng đến 166.300.000 VNĐ/lượng. Mức thấp nhất mua được ghi nhận lúc 11:35 và 12:57, trong khi mức cao nhất mua là 15:20.
  • Vàng 999 Mi Hồng có diễn biến tương tự Vàng SJC, với mức mua thấp nhất 164.200.000 VNĐ/lượng và cao nhất 164.800.000 VNĐ/lượng, bán từ 165.700.000 VNĐ/lượng đến 166.300.000 VNĐ/lượng.
  • Vàng 985 Mi Hồng ghi nhận mức mua cao nhất 147.000.000 VNĐ/lượng lúc 07:31 và thấp nhất 146.500.000 VNĐ/lượng lúc 11:35, bán ra dao động từ 149.000.000 VNĐ/lượng đến 149.500.000 VNĐ/lượng.
  • Vàng 980 Mi Hồng mua vào từ 145.700.000 VNĐ/lượng đến 146.200.000 VNĐ/lượng và bán ra từ 148.200.000 VNĐ/lượng đến 148.700.000 VNĐ/lượng trong buổi sáng.
  • Vàng 950 Mi Hồng chỉ ghi nhận giá mua 135.000.000 VNĐ/lượng trong các khung giờ từ 21:00 đến 23:45, không có giá bán được niêm yết.

Giá vàng Ngọc Thẩm

  • Nhẫn 999.9 Ngọc Thẩm có mức mua tăng nhẹ từ 151.000.000 VNĐ/lượng lúc sáng lên 152.000.000 VNĐ/lượng lúc 17:42, bán ra tăng từ 154.500.000 VNĐ/lượng lên 155.500.000 VNĐ/lượng.
  • Vàng Ta 999.9 Ngọc Thẩm cũng ghi nhận mức mua tương tự Nhẫn 999.9, từ 151.000.000 VNĐ/lượng lên 152.000.000 VNĐ/lượng, bán ra từ 154.500.000 VNĐ/lượng lên 155.500.000 VNĐ/lượng.
  • Vàng Ta 990 Ngọc Thẩm tăng nhẹ mua từ 149.000.000 VNĐ/lượng lên 150.000.000 VNĐ/lượng và bán ra từ 153.000.000 VNĐ/lượng lên 154.000.000 VNĐ/lượng.
  • Vàng 18k 750 và Vàng Trắng Au750 Ngọc Thẩm có mức mua từ 108.500.000 VNĐ/lượng tăng lên 109.260.000 VNĐ/lượng, bán ra từ 114.000.000 VNĐ/lượng lên 114.760.000 VNĐ/lượng.
  • Vàng Miếng Sjc (10 chỉ) Ngọc Thẩm dao động mua từ 161.000.000 VNĐ/lượng đến 161.500.000 VNĐ/lượng, bán ra tăng từ 164.500.000 VNĐ/lượng lên 165.000.000 VNĐ/lượng.

Giá vàng PNJ

  • Vàng Nữ Trang PNJ 999.9 được niêm yết mua 160.500.000 VNĐ/lượng và bán 164.500.000 VNĐ/lượng lúc 08:11.
  • Vàng Nữ Trang PNJ 999 mua 160.340.000 VNĐ/lượng và bán 164.340.000 VNĐ/lượng.
  • Vàng Nữ Trang PNJ 9920 mua 156.980.000 VNĐ/lượng và bán 163.180.000 VNĐ/lượng.
  • Vàng Nữ Trang PNJ 99 mua 156.660.000 VNĐ/lượng, bán 162.860.000 VNĐ/lượng.
  • Vàng 916 (22k) PNJ mua 144.480.000 VNĐ/lượng, bán 150.680.000 VNĐ/lượng.
  • Vàng 750 (18k) PNJ mua 114.480.000 VNĐ/lượng, bán 123.380.000 VNĐ/lượng.
  • Vàng 680 (16.3k) PNJ mua 102.960.000 VNĐ/lượng, bán 111.860.000 VNĐ/lượng.
  • Vàng 650 (15.6k) PNJ mua 98.030.000 VNĐ/lượng, bán 106.930.000 VNĐ/lượng.
  • Vàng 610 (14.6k) PNJ mua 91.450.000 VNĐ/lượng, bán 100.350.000 VNĐ/lượng.
  • Vàng 585 (14k) PNJ mua 87.330.000 VNĐ/lượng, bán 96.230.000 VNĐ/lượng.
  • Vàng 416 (10k) PNJ mua 59.530.000 VNĐ/lượng, bán 68.430.000 VNĐ/lượng.
  • Vàng 375 (9k) PNJ mua 52.790.000 VNĐ/lượng, bán 61.690.000 VNĐ/lượng.
  • Vàng 333 (8k) PNJ mua 45.880.000 VNĐ/lượng, bán 54.780.000 VNĐ/lượng.

Giá vàng DOJI

  • Sjc - bán lẻ DOJI ghi nhận mua 163.000.000 VNĐ/lượng và bán 166.000.000 VNĐ/lượng lúc 08:40.
  • Kim Tt/avpl DOJI cùng mức mua 163.000.000 VNĐ/lượng, bán 166.000.000 VNĐ/lượng.
  • Nhẫn Tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng DOJI mua 162.500.000 VNĐ/lượng, bán 165.500.000 VNĐ/lượng.
  • Nguyên Liệu 99.99 DOJI mua 151.500.000 VNĐ/lượng, bán 153.500.000 VNĐ/lượng.
  • Nguyên Liệu 99.9 DOJI mua 151.000.000 VNĐ/lượng, bán 153.000.000 VNĐ/lượng.
  • Nữ Trang 9999 - Bán lẻ DOJI mua 160.000.000 VNĐ/lượng, bán 164.000.000 VNĐ/lượng.
  • Nữ Trang 999 - Bán lẻ DOJI mua 159.500.000 VNĐ/lượng, bán 163.500.000 VNĐ/lượng.
  • Nữ Trang 99 - Bán lẻ DOJI mua 158.800.000 VNĐ/lượng, bán 163.300.000 VNĐ/lượng.

Tổng quan

Trong ngày 30/04/2026, giá vàng trong nước tại các thương hiệu lớn duy trì sự ổn định với những dao động nhỏ ở một số thời điểm trong ngày. Mức giá mua vào thấp nhất được ghi nhận tại vàng 950 Mi Hồng với 135.000.000 VNĐ/lượng, trong khi mức giá bán ra cao nhất thuộc về Ngọc Thẩm với vàng Nhẫn 999.9 và Vàng Ta 999.9, lần lượt đạt 155.500.000 VNĐ/lượng. Biên độ chênh lệch mua-bán phổ biến dao động từ 2.500.000 VNĐ/lượng đến 3.500.000 VNĐ/lượng ở nhiều loại vàng SJC và nữ trang cao cấp.

Dữ liệu mang tính chất tham khảo số liệu niêm yết công khai tại thời điểm ghi nhận.

Thông báo thời gian thực

Nhận tin báo giá thị trường mới nhất qua Telegram

Bot gửi thông báo đến điện thoại của bạn mỗi khi dữ liệu giá thị trường ghi nhận mức niêm yết mới.

Subscribe on Telegram👥 Tham gia Group Giá Vàng

Miễn phí trọn đời • Hủy bất cứ lúc nào

Tin Tức Đáng Chú Ý Khác