Đến nội dung chính
Quay lại danh mục tin tức

So sánh giá vàng các thương hiệu ngày 14/06/2026 tại Việt Nam

15/06/2026, 10:00Thị trường vàng

Giá vàng ngày 14/06/2026 tại các thương hiệu Phú Quý, Mi Hồng, Ngọc Thẩm và Bảo Tín Minh Châu biến động nhẹ, vàng SJC giữ giá cao, biên độ mua bán ổn định.

Ngày 14/06/2026, giá vàng tại các thương hiệu lớn trong nước ghi nhận nhiều biến động nhẹ nhưng vẫn giữ xu hướng ổn định với sự chênh lệch rõ ràng giữa các loại vàng và thương hiệu khác nhau.

Giá vàng SJC và Phú Quý

  • Phú Quý — Vàng Sjc niêm yết mức mua là 144.000.000 VNĐ/lượng và bán 147.000.000 VNĐ/lượng tại thời điểm 00:00.
  • Ngọc Thẩm — Vàng Miếng Sjc (loại 10 Chỉ) dao động mua từ 143.000.000 đến 144.000.000 VNĐ/lượng, bán từ 146.500.000 đến 147.500.000 VNĐ/lượng trong các khung giờ 07:30, 10:53 và 16:49.
  • Bảo Tín Minh Châu — VÀNG MIẾNG SJC (Vàng SJC) giữ mức mua 144.000.000 VNĐ/lượng và bán 147.000.000 VNĐ/lượng ổn định tại ba mốc 08:49, 11:04, 17:42.

Giá vàng SJC của các thương hiệu trên duy trì mức cao, biên độ chênh lệch mua bán khoảng 3.000.000 VNĐ/lượng, thể hiện sự đồng thuận về thị trường vàng loại này.

Giá vàng Phú Quý 999.9 và Ngọc Thẩm Vàng Ta

  • Phú Quý — Vàng Phú Quý 999.9 ở mức mua 142.400.000 VNĐ/lượng và bán 145.400.000 VNĐ/lượng lúc 00:00.
  • Ngọc Thẩm — Vàng Ta 999.9 có giá mua từ 140.000.000 đến 140.500.000 VNĐ/lượng, bán từ 143.500.000 đến 144.000.000 VNĐ/lượng tại các thời điểm 07:30, 10:53, 16:49.
  • Ngọc Thẩm — Vàng Ta 990 dao động mua 137.500.000 - 138.000.000 VNĐ/lượng và bán 141.500.000 - 142.000.000 VNĐ/lượng.

Giá vàng 999.9 của Phú Quý cao hơn tương đối so với Ngọc Thẩm Vàng Ta 999.9 và 990. Biên độ mua bán khoảng 3.000.000 VNĐ/lượng đến 3.500.000 VNĐ/lượng.

Giá vàng Mi Hồng theo độ tinh khiết và loại vàng

  • Mi Hồng — Vàng 985 mua dao động từ 133.700.000 đến 134.700.000 VNĐ/lượng, bán từ 136.700.000 đến 137.700.000 VNĐ/lượng.
  • Mi Hồng — Vàng 980 mua từ 133.000.000 đến 134.000.000 VNĐ/lượng, bán từ 136.000.000 đến 137.000.000 VNĐ/lượng.
  • Mi Hồng — Vàng 950 tại các khung giờ buổi tối (21:00 đến 23:45) ghi nhận mua cố định 123.500.000 VNĐ/lượng, bán không được cập nhật (0 VNĐ/lượng).
  • Mi Hồng — Vàng 750 mua dao động từ 100.000.000 đến 101.000.000 VNĐ/lượng, bán từ 104.000.000 đến 105.000.000 VNĐ/lượng.
  • Mi Hồng — Vàng 680 mua từ 88.500.000 đến 89.500.000 VNĐ/lượng, bán từ 92.500.000 đến 93.500.000 VNĐ/lượng.
  • Mi Hồng — Vàng 610 mua từ 85.500.000 đến 86.500.000 VNĐ/lượng, bán từ 89.500.000 đến 90.500.000 VNĐ/lượng.
  • Mi Hồng — Vàng 580 dao động mua khoảng 79.500.000 đến 80.500.000 VNĐ/lượng, bán từ 83.500.000 đến 84.500.000 VNĐ/lượng.
  • Mi Hồng — Vàng 410 mua từ 52.500.000 đến 53.500.000 VNĐ/lượng, bán từ 56.500.000 đến 57.500.000 VNĐ/lượng.

Giá vàng Mi Hồng thể hiện đa dạng theo độ tinh khiết, từ vàng 985 đến vàng 410, với sự chênh lệch giá rõ ràng theo từng loại. Biên độ mua bán dao động từ 4.000.000 đến 5.000.000 VNĐ/lượng.

Giá vàng Ngọc Thẩm các loại trang sức và nhẫn

  • Ngọc Thẩm — Nhẫn 999.9 dao động mua từ 140.000.000 đến 140.500.000 VNĐ/lượng, bán từ 143.500.000 đến 144.000.000 VNĐ/lượng.
  • Ngọc Thẩm — Vàng 18k 750 mua từ 99.380.000 đến 99.990.000 VNĐ/lượng, bán từ 104.880.000 đến 105.490.000 VNĐ/lượng.
  • Ngọc Thẩm — Vàng Trắng Au750 cùng mức giá tương ứng với Vàng 18k 750, dao động mua 99.380.000 - 99.990.000 VNĐ/lượng, bán 104.880.000 - 105.490.000 VNĐ/lượng.

Ngọc Thẩm cung cấp đa dạng sản phẩm trang sức và nhẫn với mức giá mua bán ổn định, biên độ khoảng 4.500.000 VNĐ/lượng.

Giá vàng Bảo Tín Minh Châu các dòng sản phẩm

  • Bảo Tín Minh Châu — VÀNG MIẾNG SJC (Vàng SJC) duy trì mua 144.000.000 VNĐ/lượng, bán 147.000.000 VNĐ/lượng.
  • Bảo Tín Minh Châu — TRANG SỨC VÀNG RỒNG THĂNG LONG 99.9 (Vàng BTMC) mua 141.800.000 VNĐ/lượng, bán 145.800.000 VNĐ/lượng.
  • Bảo Tín Minh Châu — VÀNG THƯƠNG HIỆU KHÁC (Vàng Đối Tác) chỉ ghi nhận giá mua 139.000.000 VNĐ/lượng, không có giá bán.
  • Bảo Tín Minh Châu — VÀNG NGUYÊN LIỆU (Vàng thị trường) mua từ 138.000.000 đến 138.200.000 VNĐ/lượng, bán không niêm yết.
  • Bảo Tín Minh Châu — QUÀ MỪNG BẢN VỊ VÀNG mua 144.000.000 VNĐ/lượng, bán 147.000.000 VNĐ/lượng.
  • Bảo Tín Minh Châu — VÀNG THƯƠNG HIỆU DOJI, PNJ, PHÚ QUÝ... (Vàng Đối Tác) mua 143.500.000 VNĐ/lượng, không có giá bán.
  • Bảo Tín Minh Châu — TRANG SỨC VÀNG RỒNG THĂNG LONG 999.9 (Vàng BTMC) mua 142.000.000 VNĐ/lượng, bán 146.000.000 VNĐ/lượng.
  • Bảo Tín Minh Châu — VÀNG HỆ THỐNG (Quà Mừng Bản Vị Vàng) chỉ có giá mua 140.000.000 VNĐ/lượng, không niêm yết giá bán.
  • Bảo Tín Minh Châu — VÀNG MIẾNG VRTL (Vàng Rồng Thăng Long), BẢN VÀNG ĐẮC LỘC (Vàng Rồng Thăng Long) và NHẪN TRÒN TRƠN (Vàng Rồng Thăng Long) đều đồng giá mua 144.000.000 VNĐ/lượng và bán 147.000.000 VNĐ/lượng.

Bảo Tín Minh Châu duy trì mức giá ổn định cho các dòng sản phẩm vàng SJC và Vàng Rồng Thăng Long, với biên độ mua bán khoảng 3.000.000 VNĐ/lượng. Một số sản phẩm chỉ có giá mua và không công bố giá bán.

Tổng quan và kết luận

Nhìn chung, giá vàng ngày 14/06/2026 tại các thương hiệu lớn như Phú Quý, Ngọc Thẩm, Mi Hồng và Bảo Tín Minh Châu có sự phân hóa theo loại sản phẩm và độ tinh khiết. Vàng SJC và các dòng vàng cao cấp như Vàng Ta 999.9 giữ mức giá mua từ 140.000.000 VNĐ/lượng trở lên, trong khi vàng trang sức và các loại vàng có độ tinh khiết thấp hơn ghi nhận giá thấp hơn đáng kể, phù hợp với từng phân khúc thị trường.

Biên độ giá mua bán trên thị trường vàng hiện phổ biến từ 3.000.000 đến 5.000.000 VNĐ/lượng, tùy thuộc vào loại vàng và thương hiệu. Một số sản phẩm vàng Mi Hồng và Bảo Tín Minh Châu có thời điểm không niêm yết giá bán, chỉ công bố giá mua.

Lưu ý: Dữ liệu trên mang tính chất tham khảo số liệu niêm yết công khai tại thời điểm ghi nhận.

Thông báo thời gian thực

Nhận tin báo giá thị trường mới nhất qua Telegram

Bot gửi thông báo đến điện thoại của bạn mỗi khi dữ liệu giá thị trường ghi nhận mức niêm yết mới.

Subscribe on Telegram👥 Tham gia Group Giá Vàng

Miễn phí trọn đời • Hủy bất cứ lúc nào

Tin Tức Đáng Chú Ý Khác