Ngày 17/06/2026, thị trường bạc trong nước ghi nhận sự biến động nhẹ về giá giữa các thương hiệu lớn như Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu, DOJI và Bảo Tín Mạnh Hải. Dữ liệu niêm yết thể hiện sự khác biệt rõ nét về mức giá mua và bán cũng như biên độ chênh lệch giữa các sản phẩm bạc thỏi và bạc miếng cùng trọng lượng.
Giá bạc thương hiệu Phú Quý
- Bạc Thỏi Phú Quý 999 giao dịch vào các khung giờ 17:50, 18:03 và 18:27, mức giá mua dao động từ 2.634.993 VNĐ/lượng đến 2.645.000 VNĐ/lượng, trong khi giá bán niêm yết từ 2.715.993 VNĐ/lượng đến 2.727.000 VNĐ/lượng. Biên độ mua-bán duy trì khoảng 82.000 VNĐ/lượng đến 85.000 VNĐ/lượng.
Giá bạc Bảo Tín Minh Châu
- BẠC THỎI 2025 ANCARAT 999 1 KG có giá mua từ 2.601.600 VNĐ/lượng đến 2.604.600 VNĐ/lượng và giá bán từ 2.682.225 VNĐ/lượng đến 2.685.225 VNĐ/lượng, biên độ khoảng 80.625 VNĐ/lượng.
- BẠC THỎI 2025 ANCARAT 999 0.5 KG giữ nguyên mức giá tương tự 1 KG, thể hiện sự đồng nhất trong giá cả.
- BẠC BẮC SƯ TỬ ANCARAT 999 5 LƯỢNG có giá mua dao động từ 2.634.000 VNĐ/lượng đến 2.637.000 VNĐ/lượng và giá bán từ 2.716.000 VNĐ/lượng đến 2.719.000 VNĐ/lượng.
- BẠC THỎI 2025 ANCARAT 999 10 LƯỢNG cũng nằm trong khoảng giá tương tự, với mức mua từ 2.634.000 VNĐ/lượng đến 2.637.000 VNĐ/lượng và giá bán từ 2.716.000 VNĐ/lượng đến 2.719.000 VNĐ/lượng.
- BẠC MIẾNG PHÚ QUÝ Ag 999 các trọng lượng 1 KG, 5 LƯỢNG và 1 LƯỢNG đều giữ giá mua ổn định ở 2.636.993 VNĐ/lượng đến 2.637.000 VNĐ/lượng và giá bán từ 2.718.993 VNĐ/lượng đến 2.719.000 VNĐ/lượng.
- BẠC MIẾNG BẠC RỒNG THĂNG LONG Ag 999 cho các trọng lượng 1 KG, 5 LƯỢNG, 0,5 KG và 1 LƯỢNG cũng có giá tương tự, dao động mua 2.636.993 VNĐ/lượng đến 2.637.000 VNĐ/lượng và bán 2.718.993 VNĐ/lượng đến 2.719.000 VNĐ/lượng.
Giá bạc DOJI
- Bạc 999 1 Lượng có giá mua biến động từ 2.624.000 VNĐ/lượng đến 2.640.000 VNĐ/lượng, giá bán từ 2.710.000 VNĐ/lượng đến 2.727.000 VNĐ/lượng, biên độ khoảng 86.000 VNĐ/lượng đến 87.000 VNĐ/lượng.
- Bạc 999 1kg dao động giá mua từ 2.634.618 VNĐ/lượng đến 2.650.618 VNĐ/lượng, giá bán từ 2.715.618 VNĐ/lượng đến 2.732.618 VNĐ/lượng, biên độ mua-bán khoảng 81.000 VNĐ/lượng đến 82.000 VNĐ/lượng.
Giá bạc Bảo Tín Mạnh Hải
- Bạc Tứ Quý Btmh 999 1 Lượng là sản phẩm có mức giá mua cao nhất, dao động từ 2.642.000 VNĐ/lượng đến 2.652.000 VNĐ/lượng, giá bán chênh lệch đáng kể từ 3.108.000 VNĐ/lượng đến 3.120.000 VNĐ/lượng, với biên độ chênh lệch mua bán lên đến gần 468.000 VNĐ/lượng.
- Bạc Thỏi Btmh 1 Lượng có giá mua tương tự, từ 2.642.000 VNĐ/lượng đến 2.652.000 VNĐ/lượng, tuy nhiên giá bán thấp hơn nhiều so với sản phẩm Tứ Quý, dao động từ 2.724.000 VNĐ/lượng đến 2.734.000 VNĐ/lượng.
- Bạc Thỏi Btmh 999 1 Kg giữ mức giá mua từ 2.641.993 VNĐ/lượng đến 2.651.963 VNĐ/lượng và giá bán từ 2.723.993 VNĐ/lượng đến 2.733.938 VNĐ/lượng.
- Bạc Nguyên Liệu 999 ghi nhận giá mua thấp hơn hẳn, chỉ từ 2.236.000 VNĐ/lượng đến 2.237.000 VNĐ/lượng và không có giá bán công bố.
Tổng quan và nhận xét
Nhìn chung, giá bạc tại các thương hiệu lớn như Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu và DOJI nằm trong vùng giá mua khoảng 2.6 triệu VNĐ/lượng và giá bán khoảng 2.7 triệu VNĐ/lượng, với biên độ chênh lệch mua-bán từ 80.000 VNĐ/lượng đến 90.000 VNĐ/lượng. Bảo Tín Mạnh Hải nổi bật với giá mua cao nhất ở sản phẩm Bạc Tứ Quý Btmh 999 1 Lượng và biên độ giá bán rất rộng, lên đến trên 3 triệu VNĐ/lượng.
Các sản phẩm bạc miếng của Bảo Tín Minh Châu (Phú Quý và Bạc Rồng Thăng Long) cho thấy sự đồng nhất về giá, dao động nhẹ quanh mức 2.637.000 VNĐ/lượng mua và 2.719.000 VNĐ/lượng bán, phản ánh sự ổn định giá trong cùng thương hiệu và loại sản phẩm.
Biên độ mua-bán là một chỉ số quan trọng phản ánh sự linh hoạt và mức độ cạnh tranh trên thị trường bạc, trong đó Bảo Tín Mạnh Hải có biên độ lớn nhất trong nhóm sản phẩm 1 Lượng, trong khi Phú Quý và Bảo Tín Minh Châu duy trì biên độ nhỏ hơn, thể hiện sự khác biệt về chính sách giá của từng thương hiệu.
Lưu ý: Dữ liệu trên mang tính chất tham khảo số liệu niêm yết công khai tại thời điểm ghi nhận ngày 17/06/2026.