Đến nội dung chính
Quay lại danh mục tin tức

Diễn biến giá vàng trong nước ngày 23/06/2026

23/06/2026, 00:15Thị trường vàng

Ngày 23/06/2026, giá vàng trong nước biến động nhẹ với xu hướng giảm tại các thương hiệu SJC, PNJ, DOJI và Bảo Tín Minh Châu, giữ biên độ chênh lệch ổn định.

Ngày 23/06/2026, giá vàng trong nước tiếp tục ghi nhận những biến động nhẹ với xu hướng giảm giá tại phần lớn các thương hiệu và sản phẩm vàng trang sức, vàng miếng và nhẫn tròn. Dưới đây là tổng hợp diễn biến giá vàng của các thương hiệu lớn trong ngày.

Giá vàng SJC

  • Phú Quý - Vàng SJC: Giá mở cửa lúc 00:00 ghi nhận mua 144.000.000 VNĐ/lượng, bán 147.200.000 VNĐ/lượng. Đến phiên chiều lúc 15:25, giá giảm xuống còn mua 144.000.000 VNĐ/lượng, bán 147.000.000 VNĐ/lượng.
  • Mi Hồng - Vàng SJC: Mở cửa ở 145.280.000 VNĐ/lượng mua và 147.180.000 VNĐ/lượng bán, giá có nhích lên mức cao nhất 146.200.000 VNĐ/lượng mua và 148.200.000 VNĐ/lượng bán lúc 07:00, trước khi giảm dần về 145.000.000 VNĐ/lượng mua và 147.000.000 VNĐ/lượng bán vào cuối ngày 15:04.
  • SJC - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG: Giá mua lúc 08:55 là 145.000.000 VNĐ/lượng và bán 148.000.000 VNĐ/lượng, đến 15:30, mức giá giảm xuống mua 144.000.000 VNĐ/lượng, bán 147.000.000 VNĐ/lượng.

Giá vàng Phú Quý 999.9 và nhẫn tròn

  • Phú Quý - Vàng Phú Quý 999.9: Giá mở cửa 143.700.000 VNĐ/lượng mua, 146.900.000 VNĐ/lượng bán, tăng lên 144.700.000 VNĐ/lượng mua, 147.700.000 VNĐ/lượng bán lúc 08:32, rồi giảm trở lại 144.000.000 VNĐ/lượng mua, 147.000.000 VNĐ/lượng bán lúc 15:24.

Giá vàng Mi Hồng theo các loại vàng khác

  • Mi Hồng - Vàng 999: Diễn biến tương tự vàng SJC Mi Hồng với giá mở cửa 145.280.000 VNĐ/lượng mua, 147.180.000 VNĐ/lượng bán, cao nhất 146.200.000 VNĐ/lượng mua, 148.200.000 VNĐ/lượng bán lúc 07:00, giảm về 145.000.000 VNĐ/lượng mua, 147.000.000 VNĐ/lượng bán lúc 15:04.
  • Mi Hồng - Vàng 985: Giá mua giảm từ 131.700.000 VNĐ/lượng lúc 09:14 xuống 130.500.000 VNĐ/lượng lúc 15:04, bán từ 134.200.000 VNĐ/lượng xuống 133.000.000 VNĐ/lượng cùng thời điểm.
  • Mi Hồng - Vàng 980: Giá mua giảm từ 131.000.000 VNĐ/lượng (09:14) xuống còn 129.700.000 VNĐ/lượng (15:04), bán giảm từ 133.500.000 VNĐ/lượng xuống 132.200.000 VNĐ/lượng.
  • Mi Hồng - Vàng 750: Giữ mức dao động nhẹ quanh 96.000.000 - 97.000.000 VNĐ/lượng mua và 99.500.000 - 100.500.000 VNĐ/lượng bán trong ngày.
  • Mi Hồng - Vàng 680, 610, 580, 410: Giá các loại vàng này cũng biến động nhẹ với xu hướng giảm nhỏ trước khi phục hồi nhẹ vào cuối ngày, mức mua/bán thấp nhất lần lượt khoảng 85.000.000/88.500.000 VNĐ/lượng (vàng 680), 82.000.000/85.500.000 VNĐ/lượng (vàng 610), 76.000.000/79.500.000 VNĐ/lượng (vàng 580), 48.000.000/51.500.000 VNĐ/lượng (vàng 410).
  • Mi Hồng - Vàng 950: Giá mua ổn định ở 121.000.000 VNĐ/lượng trong các phiên tối, không ghi nhận giá bán.

Giá vàng Ngọc Thẩm

  • Ngọc Thẩm - Nhẫn 999.9 và Vàng Ta 999.9: Giá mở cửa mua/bán lần lượt là 138.000.000/141.500.000 VNĐ/lượng, giảm dần vào cuối ngày còn 135.500.000/139.000.000 VNĐ/lượng.
  • Ngọc Thẩm - Vàng Ta 990: Giá mua giảm từ 135.500.000 VNĐ/lượng xuống 133.000.000 VNĐ/lượng, bán từ 139.500.000 VNĐ/lượng xuống 137.000.000 VNĐ/lượng.
  • Ngọc Thẩm - Vàng 18k 750 và Vàng Trắng Au750: Giá mua giảm từ khoảng 99.000.000 VNĐ/lượng xuống còn 96.340.000 VNĐ/lượng, bán giảm từ 104.500.000 VNĐ/lượng xuống còn 101.840.000 VNĐ/lượng.
  • Ngọc Thẩm - Vàng Miếng SJC (10 Chỉ): Giá mua giảm từ 144.500.000 VNĐ/lượng xuống 143.000.000 VNĐ/lượng, giá bán giảm từ 147.500.000 VNĐ/lượng xuống 146.000.000 VNĐ/lượng.

Giá vàng PNJ

  • PNJ - Pnj và Sjc (Toàn Quốc, TPHCM, Hà Nội, Đà Nẵng, Tây Nguyên, Đông Nam Bộ): Giá mua mở cửa ở mức khoảng 145.500.000 - 145.600.000 VNĐ/lượng, giảm khoảng 1.500.000 VNĐ/lượng vào cuối ngày còn 144.000.000 VNĐ/lượng. Giá bán bắt đầu ở 148.500.000 - 148.600.000 VNĐ/lượng giảm về 147.000.000 VNĐ/lượng.
  • PNJ - Nhẫn Trơn Pnj 999.9 (Toàn Quốc): Diễn biến giá tương tự các sản phẩm Pnj khác với mức mở cửa mua 145.500.000 VNĐ/lượng và bán 148.500.000 VNĐ/lượng, kết phiên ở mua 144.000.000 VNĐ/lượng và bán 147.000.000 VNĐ/lượng.
  • PNJ - Vàng Nữ Trang các loại (999.9, 999, 9920, 99): Giá mua giảm lần lượt từ 143.000.000, 142.850.000, 139.620.000, 139.330.000 VNĐ/lượng xuống còn 141.500.000, 141.350.000, 138.140.000, 137.850.000 VNĐ/lượng, giá bán cũng giảm tương ứng.
  • PNJ - Vàng 916 (22k), 750 (18k), 680 (16.3k), 650 (15.6k), 610 (14.6k), 585 (14k), 416 (10k), 375 (9k), 333 (8k): Giá mua giảm nhẹ qua ngày, ví dụ vàng 916 từ 128.450.000 VNĐ/lượng xuống 127.080.000 VNĐ/lượng, vàng 750 từ 100.350.000 VNĐ/lượng xuống 99.230.000 VNĐ/lượng, vàng 680 từ 90.060.000 VNĐ/lượng xuống 89.040.000 VNĐ/lượng, vàng 333 từ 39.050.000 VNĐ/lượng xuống 38.550.000 VNĐ/lượng.

Giá vàng Bảo Tín Mạnh Hải và Bảo Tín Minh Châu

  • Bảo Tín Mạnh Hải - Nhẫn Tròn Ép Vỉ (kim Gia Bảo) 24k (999.9): Giá mua giảm từ 144.900.000 VNĐ/lượng (8:33) xuống 142.500.000 VNĐ/lượng (15:51), giá bán giảm từ 148.400.000 VNĐ/lượng xuống 146.500.000 VNĐ/lượng.
  • Bảo Tín Mạnh Hải - Vàng Nguyên Liệu 999.9 và 99.9: Giá mua giảm từ lần lượt 128.700.000 và 128.200.000 VNĐ/lượng lúc 09:26 xuống 127.700.000 và 127.200.000 VNĐ/lượng lúc 15:51, không ghi nhận giá bán.
  • Bảo Tín Minh Châu - Vàng Miếng SJC: Giá mua từ 145.000.000 VNĐ/lượng (08:59) giảm nhẹ về 144.000.000 VNĐ/lượng (15:24, 16:15), giá bán ổn định ở mức 148.000.000 VNĐ/lượng đầu ngày, giảm xuống 147.000.000 VNĐ/lượng cuối ngày.
  • Bảo Tín Minh Châu - Bản Vàng Đắc Lộc (Vàng Rồng Thăng Long): Giá mua giảm từ 144.500.000 VNĐ/lượng xuống 143.500.000 VNĐ/lượng, giá bán từ 148.000.000 VNĐ/lượng xuống 147.000.000 VNĐ/lượng.
  • Bảo Tín Minh Châu - Trang Sức Vàng Rồng Thăng Long 999.9 và 99.9: Giá mua giảm nhẹ xuống còn khoảng 141.300.000 - 141.800.000 VNĐ/lượng, giá bán khoảng 145.800.000 - 146.300.000 VNĐ/lượng cuối ngày.
  • Bảo Tín Minh Châu - Vàng Hệ Thống: Giá mua giảm từ 137.000.000 VNĐ/lượng xuống 135.500.000 VNĐ/lượng, không có giá bán.
  • Bảo Tín Minh Châu - Vàng Thương Hiệu Khác: Giá mua giảm từ 136.000.000 VNĐ/lượng xuống 134.000.000 VNĐ/lượng, không ghi nhận giá bán.

Giá vàng DOJI

  • DOJI - Sjc (bán lẻ), Kim Tt/avpl, Nhẫn Tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng: Giá mua đầu ngày ổn định 145.000.000 VNĐ/lượng, đến cuối ngày giảm còn 144.000.000 VNĐ/lượng; giá bán giảm từ 148.000.000 VNĐ/lượng xuống 147.000.000 VNĐ/lượng.
  • DOJI - Nguyên Liệu 99.99 và 99.9: Giá mua dao động quanh 134.000.000 - 135.000.000 VNĐ/lượng, giá bán giảm nhẹ về mức 135.000.000 - 136.000.000 VNĐ/lượng.
  • DOJI - Nữ Trang các loại 9999, 999, 99: Giá mua giảm từ khoảng 141.000.000 VNĐ/lượng xuống 139.000.000 VNĐ/lượng, 140.500.000 VNĐ/lượng xuống 138.500.000 VNĐ/lượng, và 139.800.000 VNĐ/lượng xuống 137.800.000 VNĐ/lượng tương ứng. Giá bán cũng giảm tương ứng.

Tổng quan ngày 23/06/2026, giá vàng trong nước tại các thương hiệu lớn như SJC, PNJ, DOJI, Bảo Tín Minh Châu và Bảo Tín Mạnh Hải đều ghi nhận sự biến động với xu hướng giảm nhẹ và dao động trong biên độ hẹp. Mức chênh lệch giữa giá mua và bán phổ biến trong khoảng 2.500.000 - 3.500.000 VNĐ/lượng đối với vàng miếng SJC và các sản phẩm nhẫn tròn 999.9. Các loại vàng nữ trang và vàng tây cũng có sự điều chỉnh giảm nhẹ theo xu hướng chung của thị trường.

Lưu ý: Dữ liệu trên mang tính chất tham khảo số liệu niêm yết công khai tại thời điểm ghi nhận.

Thông báo thời gian thực

Nhận tin báo giá thị trường mới nhất qua Telegram

Bot gửi thông báo đến điện thoại của bạn mỗi khi dữ liệu giá thị trường ghi nhận mức niêm yết mới.

Subscribe on Telegram👥 Tham gia Group Giá Vàng

Miễn phí trọn đời • Hủy bất cứ lúc nào

Tin Tức Đáng Chú Ý Khác