Đến nội dung chính

Cập nhật dữ liệu: 12:30 24/10/2026

Bạc DOJI 99.9 - 5 Lượng hôm nay

Theo dõi dữ liệu niêm yết giá mua vào, bán ra và mức chênh lệch của Bạc DOJI 99.9 - 5 Lượng (DOJI). Dữ liệu chuẩn hóa theo đơn vị lượng (37,5g), minh bạch nguồn gốc và khách quan.

Sản phẩm BạcQuy cách: 5 lượngDOJITập đoàn Vàng bạc Đá quý DOJI
Giá mua vàoVNĐ/lượng (37,5g)

1.921.000 ₫

Giá niêm yết gốc: 9.605.000 ₫
Phiên trước:1.921.000 ₫
Biến động:0.00%
Giá bán raVNĐ/lượng (37,5g)

2.006.000 ₫

Giá niêm yết gốc: 10.030.000 ₫
Phiên trước:2.006.000 ₫
Biến động:0.00%
Chênh lệch (Spread)VNĐ/lượng

85.000 ₫

Chênh lệch gói gốc: 425.000 ₫
Quy chuẩnChuẩn hóa

Tập đoàn Vàng bạc Đá quý DOJI

Quy cách đóng gói: 5 lượng

Đơn vị chuẩn hóa: Lượng (37,5g)

Biểu đồ biến động giá Bạc DOJI 99.9 - 5 Lượng

triệu VNĐ/lượng
Đang tải dữ liệu...
Thương hiệu:

Lịch sử niêm yết chi tiết

Hiển thị giá ghi nhận theo từng mốc phiên điều chỉnh

Thời gianGiá muaGiá bánChênh lệch
12:30 24/10/20261.921.000 ₫2.006.000 ₫85.000 ₫
11:30 24/10/20261.920.000 ₫2.005.000 ₫85.000 ₫
18:30 23/10/20261.921.000 ₫2.006.000 ₫85.000 ₫
17:30 23/10/20261.920.000 ₫2.005.000 ₫85.000 ₫
16:30 23/10/20261.921.000 ₫2.006.000 ₫85.000 ₫
15:30 23/10/20261.916.000 ₫2.001.000 ₫85.000 ₫
14:30 23/10/20261.926.000 ₫2.011.000 ₫85.000 ₫
13:30 23/10/20261.934.000 ₫2.019.000 ₫85.000 ₫
12:30 23/10/20261.915.000 ₫2.000.000 ₫85.000 ₫
11:30 23/10/20261.923.000 ₫2.008.000 ₫85.000 ₫
10:30 23/10/20261.929.000 ₫2.014.000 ₫85.000 ₫
09:30 23/10/20261.911.000 ₫1.996.000 ₫85.000 ₫
08:30 23/10/20261.950.000 ₫2.035.000 ₫85.000 ₫
07:30 23/10/20261.946.000 ₫2.031.000 ₫85.000 ₫
18:30 22/10/20261.991.000 ₫2.076.000 ₫85.000 ₫

Tập đoàn Vàng bạc Đá quý DOJI

Tập đoàn Vàng bạc Đá quý DOJI — tập đoàn kim hoàn hàng đầu Việt Nam thành lập 1994, hệ sinh thái đa ngành vàng bạc, trang sức, ngân hàng TPBank, bất động sản. 200+ trung tâm trên toàn quốc.

Xem thương hiệu
Phương pháp chuẩn hóa & Quy chuẩn đo lường

Sản phẩm bạc tại thị trường Việt Nam có thể được chào bán theo từng quy cách như thỏi 5 lượng, 10 lượng hoặc thỏi 0.5 kg, 1 kg. Để hỗ trợ người dùng đối chiếu khách quan với biểu giá chung, VNGold hiển thị song song giá niêm yết của cả gói/thỏi và giá quy đổi tương đương 1 lượng (37,5 gram). Hệ thống không can thiệp vào giá gốc của doanh nghiệp.