Đến nội dung chính

Cập nhật dữ liệu: 13:31 04/08/2026

Bạc 999 1kg hôm nay

Theo dõi dữ liệu niêm yết giá mua vào, bán ra và mức chênh lệch của Bạc 999 1kg (DOJI). Dữ liệu chuẩn hóa theo đơn vị lượng (37,5g), minh bạch nguồn gốc và khách quan.

Sản phẩm BạcQuy cách: 1 kg (1.000 g)DOJITập đoàn Vàng bạc Đá quý DOJI
Giá mua vàoVNĐ/lượng (37,5g)

2.181.620 ₫

Giá niêm yết gốc: 58.176.522 ₫
Phiên trước:2.150.620 ₫
Biến động:+1.44%
Giá bán raVNĐ/lượng (37,5g)

2.248.619 ₫

Giá niêm yết gốc: 59.963.184 ₫
Phiên trước:2.216.619 ₫
Biến động:+1.44%
Chênh lệch (Spread)VNĐ/lượng

66.999 ₫

Chênh lệch gói gốc: 1.786.662 ₫
Quy chuẩnChuẩn hóa

Tập đoàn Vàng bạc Đá quý DOJI

Quy cách đóng gói: 1 kg (1.000 g)

Đơn vị chuẩn hóa: Lượng (37,5g)

Biểu đồ biến động giá Bạc 999 1kg

triệu VNĐ/lượng
Đang tải dữ liệu...
Thương hiệu:

Lịch sử niêm yết chi tiết

Hiển thị giá ghi nhận theo từng mốc phiên điều chỉnh

Thời gianGiá muaGiá bánChênh lệch
13:31 04/08/20262.181.620 ₫2.248.619 ₫66.999 ₫
12:48 04/08/20262.189.620 ₫2.257.619 ₫67.999 ₫
12:38 04/08/20262.184.620 ₫2.251.619 ₫66.999 ₫
11:55 04/08/20262.190.620 ₫2.258.619 ₫67.999 ₫
11:36 04/08/20262.187.620 ₫2.254.619 ₫66.999 ₫
10:52 04/08/20262.178.620 ₫2.245.619 ₫66.999 ₫
10:37 04/08/20262.178.620 ₫2.245.619 ₫66.999 ₫
09:55 04/08/20262.180.620 ₫2.247.619 ₫66.999 ₫
09:37 04/08/20262.180.620 ₫2.247.619 ₫66.999 ₫
08:52 04/08/20262.181.620 ₫2.248.619 ₫66.999 ₫
08:36 04/08/20262.178.620 ₫2.245.619 ₫66.999 ₫
18:27 03/08/20262.150.620 ₫2.216.619 ₫65.999 ₫
17:43 03/08/20262.152.620 ₫2.218.619 ₫65.999 ₫
17:33 03/08/20262.154.620 ₫2.220.619 ₫65.999 ₫
16:57 03/08/20262.163.620 ₫2.230.619 ₫66.999 ₫

Tập đoàn Vàng bạc Đá quý DOJI

Tập đoàn Vàng bạc Đá quý DOJI — tập đoàn kim hoàn hàng đầu Việt Nam thành lập 1994, hệ sinh thái đa ngành vàng bạc, trang sức, ngân hàng TPBank, bất động sản. 200+ trung tâm trên toàn quốc.

Xem thương hiệu
Phương pháp chuẩn hóa & Quy chuẩn đo lường

Sản phẩm bạc tại thị trường Việt Nam có thể được chào bán theo từng quy cách như thỏi 5 lượng, 10 lượng hoặc thỏi 0.5 kg, 1 kg. Để hỗ trợ người dùng đối chiếu khách quan với biểu giá chung, VNGold hiển thị song song giá niêm yết của cả gói/thỏi và giá quy đổi tương đương 1 lượng (37,5 gram). Hệ thống không can thiệp vào giá gốc của doanh nghiệp.