Giá bạc ngày 11/08/2026: So sánh biến động và mức giá giữa các thương hiệu

12/08/2026

So sánh giá bạc ngày 11/08/2026: Thương hiệu nào dẫn đầu về giá và biến động?

TL;DR: Trong ngày 11/08/2026, Phú Quý ghi nhận mức giá bán bạc thỏi cao nhất với biến động tích cực 2,78%, trong khi Bảo Tín Minh Châu có sự phân hóa giá giữa các dòng sản phẩm với biến động giá bán từ -1,68% đến +1,65%. Thương hiệu Bảo Tín Minh Châu ghi nhận mức giá mở cửa và đóng cửa cao nhất ở dòng bạc thỏi Bạc Rồng Thăng Long, đồng thời có biến động giảm ở một số sản phẩm bạc thỏi khác.

Bảng so sánh giá bạc ngày 11/08/2026

Thương hiệu

Loại & Đơn vị

Giá mở cửa (bán)

Giá đóng cửa (bán)

Biến động giá bán

Mức giá cao/thấp nhất (bán)

Bảo Tín Minh Châu

Bạc thỏi ANCARAT 999 1 kg

63.420.000đ

62.354.000đ

-1,066,000đ (-1,68%)

63.740.000đ / 61.580.000đ

Bảo Tín Minh Châu

Bạc thỏi ANCARAT 999 0,5 kg

31.710.000đ

31.177.000đ

-533.000đ (-1,68%)

31.870.000đ / 30.790.000đ

Bảo Tín Minh Châu

Bạc thỏi ANCARAT 999 10 lượng

24.120.000đ

23.720.000đ

-400.000đ (-1,66%)

24.240.000đ / 23.430.000đ

Bảo Tín Minh Châu

Bạc Bắc Sư Tử ANCARAT 999 5 lượng

12.060.000đ

11.860.000đ

-200.000đ (-1,66%)

12.120.000đ / 11.715.000đ

Bảo Tín Minh Châu

Bạc miếng Phú Quý Ag 999 1 kg

63.279.842đ

64.026.507đ

+746.665đ (1,18%)

64.986.504đ / 62.826.510đ

Bảo Tín Minh Châu

Bạc miếng Phú Quý Ag 999 5 lượng

11.865.000đ

12.005.000đ

+140.000đ (1,18%)

12.185.000đ / 11.780.000đ

Bảo Tín Minh Châu

Bạc miếng Phú Quý Ag 999 1 lượng

2.373.000đ

2.401.000đ

+28.000đ (1,18%)

2.437.000đ / 2.356.000đ

Bảo Tín Minh Châu

Bạc thỏi Bạc Rồng Thăng Long Ag 999 1 kg

60.651.800đ

61.651.800đ

+1.000.000đ (1,65%)

61.651.800đ / 60.651.800đ

Bảo Tín Minh Châu

Bạc thỏi Bạc Rồng Thăng Long Ag 999 0,5 kg

30.325.900đ

30.825.900đ

+500.000đ (1,65%)

30.825.900đ / 30.325.900đ

Bảo Tín Minh Châu

Bạc miếng Bạc Rồng Thăng Long Ag 999 5 lượng

11.375.055đ

11.562.605đ

+187.550đ (1,65%)

11.562.605đ / 11.375.055đ

Bảo Tín Minh Châu

Bạc miếng Bạc Rồng Thăng Long Ag 999 1 lượng

2.275.011đ

2.312.521đ

+37.510đ (1,65%)

2.312.521đ / 2.275.011đ

Phú Quý

Bạc thỏi Phú Quý 999 1 kg

62.293.178đ

64.026.507đ

+1.733.329đ (2,78%)

64.906.504đ / 62.293.178đ

Phú Quý

Bạc thỏi Phú Quý 999 (1 kg, 10 lượng, 5 lượng, 1 lượng)

2.336.000đ (1 lượng)

2.401.000đ (1 lượng)

+65.000đ (2,78%)

2.434.000đ / 2.336.000đ

Nhận định về giá bạc và biến động của các thương hiệu

Giá bán cao nhất: Phú Quý dẫn đầu ở cả phân khúc bạc thỏi 1 kilogram và các đơn vị lượng với mức giá đóng cửa bán bạc thỏi 1 kg đạt 64.026.507đ, tăng 2,78% so với giá mở cửa. Mức biến động tích cực này cũng thể hiện ở các sản phẩm bạc thỏi quy đổi theo lượng với giá bán đóng cửa 2.401.000đ/lượng, cao hơn giá mở cửa và có biến động tăng 2,78%. Điều này cho thấy sức hút của thương hiệu Phú Quý trong phân khúc bạc thỏi cao cấp.

Biến động mạnh: So với các sản phẩm của Bảo Tín Minh Châu, Phú Quý có biến động giá bán tích cực và mạnh hơn, lên đến 2,78%. Trong khi đó, Bảo Tín Minh Châu có sự phân hóa rõ ràng về biến động giá bán: các sản phẩm bạc thỏi ANCARAT 999 đồng loạt giảm khoảng 1,66% đến 1,68%, trong khi các sản phẩm bạc miếng Phú Quý và Bạc Rồng Thăng Long lại ghi nhận tăng giá từ 1,18% đến 1,65%.

Giá bạc mở cửa và đóng cửa: Bảo Tín Minh Châu có mức giá bán mở cửa cao nhất ở dòng bạc thỏi ANCARAT 999 1 kg (63.420.000đ) và dòng Bạc Rồng Thăng Long 1 kg (60.651.800đ), tuy nhiên giá đóng cửa có xu hướng giảm nhẹ ở ANCARAT nhưng tăng ở Bạc Rồng Thăng Long. Phú Quý lại duy trì mức tăng ổn định và mạnh hơn ở cả phân khúc kilogram và lượng.

Ổn định và biến động: Các sản phẩm bạc thỏi ANCARAT 999 của Bảo Tín Minh Châu có số lần cập nhật nhiều (316 lần), với biến động giảm nhẹ nhưng đều. Trong khi đó, Phú Quý cập nhật ít hơn (39 lần) nhưng biến động giá bán tích cực và lớn hơn. Đây là điểm cần lưu ý khi đánh giá tính ổn định của từng thương hiệu.

Thông tin chi tiết về giá bạc hôm nay và các thương hiệu khác có thể tham khảo thêm tại bảng giá bạc hôm nay.

Đọc tiếp