So sánh giá bạc ngày 09/07/2026 giữa các thương hiệu
Ngày 09/07/2026, giá bạc tại các thương hiệu lớn như Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu, DOJI và Bảo Tín Mạnh Hải có sự biến động nhất định, tạo nên bức tranh thị trường đa dạng về mức giá mua và bán. Dưới đây là phân tích chi tiết mức giá bạc các sản phẩm tiêu biểu được ghi nhận trong ngày.
Giá bạc Phú Quý
- Bạc Thỏi Phú Quý 999 (1 lượng): Giá mua dao động từ 2.226.994 VNĐ/lượng đến 2.232.000 VNĐ/lượng; giá bán từ 2.295.994 VNĐ/lượng đến 2.301.000 VNĐ/lượng.
Biên độ chênh lệch mua/bán trung bình khoảng 69.000 VNĐ/lượng, giá duy trì ổn định trong các khung giờ 17:59 đến 18:24.
Bảo Tín Minh Châu - Đa dạng sản phẩm, mức giá khác biệt
- BẠC MIẾNG BẠC RỒNG THĂNG LONG Ag 999 (1 lượng & 5 lượng): Giá mua và bán đồng nhất ở 2.227.000 VNĐ/lượng mua và 2.296.000 VNĐ/lượng bán trong khoảng thời gian 19:48 đến 20:02.
- BẠC THỎI 2025 ANCARAT 999 (1 kg, 0.5 kg): Giá mua từ 2.211.975 VNĐ/lượng đến 2.216.625 VNĐ/lượng, giá bán từ 2.280.225 VNĐ/lượng đến 2.285.250 VNĐ/lượng.
- BẠC THỎI 2025 ANCARAT 999 (10 lượng): Giá mua dao động từ 2.244.000 VNĐ/lượng đến 2.249.000 VNĐ/lượng; giá bán từ 2.314.000 VNĐ/lượng đến 2.319.000 VNĐ/lượng.
- BẠC BẮC SƯ TỬ ANCARAT 999 (5 lượng): Giá mua và bán tương tự Bạc Thỏi 10 lượng, dao động từ 2.244.000 VNĐ/lượng đến 2.249.000 VNĐ/lượng mua và 2.314.000 VNĐ/lượng đến 2.319.000 VNĐ/lượng bán.
- BẠC MIẾNG PHÚ QUÝ Ag 999 (1 kg, 5 lượng, 1 lượng): Giá mua ổn định 2.226.994 - 2.227.000 VNĐ/lượng; giá bán 2.295.994 - 2.296.000 VNĐ/lượng.
- BẠC MIẾNG BẠC RỒNG THĂNG LONG Ag 999 (1 kg, 0.5 kg): Giá mua 2.226.994 VNĐ/lượng, giá bán 2.295.994 VNĐ/lượng đồng nhất trong suốt phiên.
Nhìn chung, các sản phẩm Bạc Rồng Thăng Long và Phú Quý tại Bảo Tín Minh Châu có giá gần như tương đương nhau, trong khi dòng ANCARAT có giá thấp hơn, đặc biệt ở các khối lượng nhỏ như 1 kg và 0.5 kg.
Giá bạc DOJI
- Bạc 999 1 lượng: Giá mua giảm dần từ 2.237.000 VNĐ/lượng (15:48) xuống 2.222.000 VNĐ/lượng (18:24); giá bán giảm từ 2.311.000 VNĐ/lượng xuống 2.296.000 VNĐ/lượng cùng khung thời gian.
- Bạc 999 1 kg: Giá mua từ 2.247.619 VNĐ/lượng (15:48) và giảm nhẹ về 2.232.619 VNĐ/lượng (18:24); giá bán giảm từ 2.316.619 VNĐ/lượng xuống 2.301.619 VNĐ/lượng.
DOJI là thương hiệu có mức giá mua và bán cao nhất trong ngày, với biên độ chênh lệch mua/bán khoảng 74.000 - 79.000 VNĐ/lượng, và giá có xu hướng giảm nhẹ vào cuối phiên giao dịch.
Bảo Tín Mạnh Hải - Biên độ chênh lệch lớn
- Bạc Tứ Quý Btmh 999 1 lượng: Giá mua tăng từ 2.189.000 VNĐ/lượng (10:35) lên 2.265.000 VNĐ/lượng (23:23); giá bán dao động từ 2.575.000 VNĐ/lượng đến 2.659.000 VNĐ/lượng.
- Bạc Thỏi Btmh 1 lượng: Giá mua tương tự, tăng lên mức 2.265.000 VNĐ/lượng; giá bán từ 2.257.000 VNĐ/lượng đến 2.334.000 VNĐ/lượng.
- Bạc Thỏi Btmh 999 1 kg: Giá mua từ 2.189.025 VNĐ/lượng đến 2.265.000 VNĐ/lượng; giá bán từ 2.257.013 VNĐ/lượng đến 2.334.000 VNĐ/lượng.
- Bạc Nguyên Liệu 999: Giá mua thấp nhất trong bảng, từ 1.841.000 VNĐ/lượng đến 1.847.000 VNĐ/lượng, không có giá bán niêm yết.
Thương hiệu Bảo Tín Mạnh Hải thể hiện biên độ giá mua và bán rất rộng, đặc biệt ở dòng Tứ Quý Btmh 999 1 lượng, với mức chênh lệch lên đến hơn 370.000 VNĐ/lượng, phản ánh đặc tính sản phẩm và chiến lược định giá riêng biệt.
Kết luận
Nhìn chung, trong ngày 09/07/2026, DOJI là thương hiệu có giá bạc mua và bán cao nhất, tiếp theo là Phú Quý và Bảo Tín Minh Châu với các dòng bạc miếng và bạc thỏi gần như tương đương nhau. Bảo Tín Mạnh Hải ghi nhận mức giá mua thấp nhất ở dòng bạc nguyên liệu nhưng có biên độ chênh lệch mua/bán lớn ở các sản phẩm khác.
Biên độ chênh lệch mua/bán phổ biến dao động từ khoảng 69.000 VNĐ/lượng (Phú Quý) đến hơn 370.000 VNĐ/lượng (Bảo Tín Mạnh Hải), cho thấy sự đa dạng về chính sách giá giữa các thương hiệu và sản phẩm bạc.
Dữ liệu mang tính chất tham khảo số liệu niêm yết công khai tại thời điểm ghi nhận.